Đề thi học kì 2 Toán 9 - Đề số 3

Lớp 9
90 phút
21 câu hỏi

Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1:

Xác định hệ số a của hàm số y=ax2(a≠0)y = a{x^2}\left( {a \ne 0} \right), biết đồ thị của hàm số đi qua điểm A(1;1).

A.

1.

B.

2.

C.

3.

D.

4.

Câu 2:

Giá trị của tham số mm để phương trình x2+2x−3m=0  {x^2} + 2x - 3m = 0\; có hai nghiệm phân biệt.

A.

m<13.m < \frac{1}{3}.

B.

m>13.m > \frac{1}{3}.

C.

m<−13.m < - \frac{1}{3}.

D.

m>−13.m > - \frac{1}{3}.

Câu 3:

Cho phương trình x2−14x+33=0{x^2} - 14x + 33 = 0. Không giải phương trình, hãy tính tổng và tích các nghiệm, hãy chọn câu đúng:

A.

x1+x2=33;  x1x2=14{x_1} + {x_2} = 33;\;{x_1}{x_2} = 14.

B.

x1+x2=14;  x1x2=33{x_1} + {x_2} = 14;\;{x_1}{x_2} = 33.

C.

x1+x2=11;  x1x2=3{x_1} + {x_2} = 11;\;{x_1}{x_2} = 3.

D.

x1+x2=14;  x1x2=−33{x_1} + {x_2} = 14;\;{x_1}{x_2} = - 33.

Câu 4:

Một trường trung học tiến hành khảo sát điểm kiểm tra toán của 200 học sinh lớp 9. Kết quả được thống kê theo bảng và biểu đồ tần số tương đối ghép nhóm dưới đây:

Hỏi có bao nhiêu học sinh đạt điểm từ 6 đến dưới 8?

A.

60.

B.

100.

C.

110.

D.

80.

Câu 5:

Bạn Lan gieo một con xúc xắc liên tiếp 2 lần. Số phần tử của không gian mẫu là

A.

22.

B.

44.

C.

66.

D.

3636.

Câu 6:

Cho bán kính của đường tròn nội tiếp tam giác đều là 32cm\frac{{\sqrt 3 }}{2}cm. Độ dài cạnh của tam giác đều đó là:

A.

32cm\frac{3}{2}cm.

B.

332cm\frac{{3\sqrt 3 }}{2}cm.

C.

3cm3cm.

D.

3cm\sqrt 3 cm.

Câu 7:

Trong các hình sau, hình nào sau đây không nội tiếp được đường tròn?

A.

Hình vuông.

B.

Hình chữ nhật.

C.

Hình thoi có một góc nhọn.

D.

Hình thang cân.

Câu 8:

Cho đa giác đều 1111 cạnh có độ dài mỗi cạnh là 5cm5cm. Tính chu vi đa giác.

A.

45cm45cm.

B.

50cm50cm.

C.

60cm60cm.

D.

55cm55cm.

Câu 9:

Trong các hình dưới đây hình nào vẽ hai điểm A và B thỏa mãn phép quay thuận chiều 60∘60^\circ biến điểm A thành điểm B.

A.

Hình 1.

B.

Hình 2.

C.

Hình 3.

D.

Hình 4.

Câu 10:

Cho hình trụ có bán kính đáy R = 8cm và diện tích toàn phần là 564πcm2564\pi c{m^2}. Chiều cao của hình trụ là:

A.

27cm.

B.

27,25cm.

C.

25cm.

D.

25,27cm.

Câu 11:

Khi quay một hình tam giác vuông một vòng xung quanh đường thẳng cố định chứa một cạnh góc vuông ta được:

A.

Hình nón.

B.

Hình lập phương.

C.

Hình cầu.

D.

Hình trụ.

Câu 12:

Tính diện tích mặt cầu của quả địa cầu trong hình vẽ sau, biết đường kính quả địa cầu d=30cmd = 30cm (quả địa cầu có dạng một hình cầu).

A.

60π60\pi (cm2)\left( {c{m^2}} \right).

B.

450π450\pi (cm2)\left( {c{m^2}} \right).

C.

900π900\pi (cm2)\left( {c{m^2}} \right).

D.

300π300\pi (cm2)\left( {c{m^2}} \right).

Phần 2. Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai

Câu 1:

Một tổ máy trộn bê tông phải sản xuất 450m3450{m^3} bê tông cho một đập thuỷ lợi trong một thời gian quy định. Nhờ tăng năng suất mỗi ngày 4,5m3  4,5{m^3}\; nên 44 ngày trước thời hạn quy định tổ đã sản xuất được 96%96\% công việc.

a)
44 ngày trước thời hạn quy định tổ đã sản xuất được 432m3432{m^3} bê tông.
b)
Số ngày đổ bê tông theo quy định là 2020 ngày.
c)
Lượng bê tông thực tế sản xuất được trong một ngày là 22,5m322,5{\rm{ }}{m^3}.
d)
Theo năng suất thực tế thì cần 16 ngày để hoàn thành 450m3450{m^3} bê tông.
Câu 2:

Một cái bồn chứa dầu gồm hai bán cầu và một hình trụ (như hình vẽ) (lấy π≈3,14\pi \approx 3,14)

a)
Bán kính của bán cầu bằng 1,81,8 m.
b)
Diện tích xung quanh của bồn chứa bằng 8,18,1 m2{m^2}.
c)
Thể tích của bồn chứa là 12,26m312,26{m^3}.
d)
Lượng dầu tối đa có thể chứa được trong bồn là 3110,4 kg. biết khối lượng riêng của dầu hỏa là 800kg/m3800kg/{m^3}.

Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1:

Biết phương trình 2x2  +ax−3a2=02{x^2}\; + {\rm{ }}ax{\rm{ }} - 3{a^2}{\rm{ = }}0 có một nghiệm bằng −3- 3. Tính tổng các giá trị a.

Đáp án:

Câu 2:

Một lớp học gồm 40 học sinh được khảo sát về chiều cao và đưa ra bảng tần số ghép nhóm dưới đây:

Tần số tương đối ghép nhóm của nhóm [170;180)[170;180) là bao nhiêu %?

Đáp án:

Câu 3:

Bạn An giải một đề thi gồm có ba bài được đánh số 1; 2; 3. An được chọn lần lượt các bài để giải theo một thứ tự ngẫu nhiên. Tính xác suất của biến cố A: “An giải bài 1 trước bài 3” (viết dưới dạng số thập phân)

Đáp án:

Câu 4:

Cho lục giác đều ABCDEF nội tiếp đường tròn (O). Phép quay thuận chiều α∘\alpha ^\circ tâm O biến điểm A thành điểm C. Giá trị của α\alpha là

Đáp án:

Phần 4. Tự luận

Câu 1:

a) Tìm bằng phép tính tọa độ các điểm M thuộc (P): y=12x2y = \frac{1}{2}{x^2} có tung độ là 8.

b) Cho phương trình x2−2x−8=0{x^2} - 2x - 8 = 0 có hai nghiệm phân biệt x1;x2{x_1};{x_2}. Không giải phương trình, hãy tính giá trị của biểu thức A=(x1+2x2)(x2+2x1)A = \left( {{x_1} + 2{x_2}} \right)\left( {{x_2} + 2{x_1}} \right)

Câu 2:

Cho tam giác ABC nhọn (AB < AC) nội tiếp đường tròn (O ; R). Kẻ hai đường cao BD và CE cắt nhau tại H.

a) Chứng minh tứ giác BCDE nội tiếp.

b) Kẻ đường kính AK cắt DE tại F. Chứng minh AK ⊥\bot DE.

c) Gọi G là giao điểm của AH và BC. Nếu biết ACB^=60∘\widehat {ACB} = 60^\circ và R = 5cm. Tính đường kính đường tròn ngoại tiếp ΔADG\Delta ADG (làm tròn hàng phần mười).

Câu 3:

Một dụng cụ trộn bê tông gồm một phần dạng hình trụ, phần còn lại có dạng hình nón như hình vẽ.

Tính thể tích của dụng cụ trộn bê tông. (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm của mét khối, lấy π≈3,14\pi \approx 3,14)

Gửi bài