Đề giữa học kì 2 Toán 9 năm 2025 – 2026 trường THCS Vân Hà – Bắc Ninh

Lớp 9
90 phút
20 câu hỏi

Phần I. Trắc nghiệm

Câu 1:

Đồ thị của hàm số y=(m−2)x2y = \left( {m - 2} \right)x^{2} đi qua điểm A(1; 4)A\left( {1;\, 4} \right) khi

A.
m=3.m = 3.
B.
m=4.m = 4.
C.
m=5.m = 5.
D.
m=6.m = 6.
Câu 2:

Giá trị của hàm số y=−7x2y = - 7x^{2} tại x=−3x = - 3 là

A.
2121
B.
−63- 63
C.
−21- 21
D.
6363
Câu 3:

Cho phương trình x2−3x+2=0x^{2} - 3x + 2 = 0, tổng các nghiệm của phương trình là:

A.
−1.- 1.
B.
33.
C.
5.5.
D.
2.2.
Câu 4:

Một khách du lịch chơi trò nhảy Bungee từ đỉnh tháp Macao cao 234 mét so với mặt đất. Quãng đường chuyển động S (đơn vị tính bằng mét) của người rơi phụ thuộc vào thời gian t (đơn vị tính bằng giây) được cho bởi công thức: S=132t2.S = \dfrac{13}{2}t^{2}. Hỏi sau khoảng thời gian là bao nhiêu giây từ khi bắt đầu chơi du khách cách mặt đất là 130 mét?

A.
16 giây.
B.
8 giây.
C.
252\sqrt{5} giây.
D.
4 giây.
Câu 5:

Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc hai một ẩn?

A.
0x2−3x+2=00x^{2} - 3x + 2 = 0
B.
x+2=0x + 2 = 0
C.
x2−3xy+4=0x^{2} - 3xy + 4 = 0
D.
3x2−5x+2=03x^{2} - 5x + 2 = 0
Câu 6:

Giá trị của tham số m\text{m} để phương trình x2+2x−3m=0x^{2} + 2x - 3m = 0 có hai nghiệm phân biệt là

A.
m<13m < \dfrac{1}{3}.
B.
m>13m > \dfrac{1}{3}.
C.
m<−13m < - \dfrac{1}{3}.
D.
m>−13m > - \dfrac{1}{3}.
Câu 7:

Gọi x1,x2x_{1},x_{2} là hai nghiệm của phương trình bậc hai x2−14x+7=0x^{2} - 14x + 7 = 0. Giá trị của biểu thức x12+x22x_{1}^{2} + x_{2}^{2} là

A.
77
B.
3535
C.
4242
D.
182182
Câu 8:

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA có AB=10cm;AC=24cm.AB = 10cm;AC = 24cm. Độ dài bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABCABC bằng

A.
26cm26cm
B.
4cm 4cm~
C.
13cm 13cm~
D.
6 cm6~cm
Câu 9:

Nhà bác An có một mảnh đất hình chữ nhật có độ dài đường chéo là 30 m và chiều dài lớn hơn chiều rộng 6m. Diện tích của mảnh vườn nhà bác An bằng

A.
432 m2
B.
360 m2
C.
384 m2
D.
456 m2
Câu 10:

Tam giác đều ABC ngoại tiếp đường tròn tâm (O, 6cm). Độ dài cạnh AB là

A.
6cm
B.
3cm
C.
12312\sqrt{3}cm
D.
232\sqrt{3} cm
Câu 11:

Tâm quay của một hình chữ nhật là điểm nào để sau khi quay 180°, hình ảnh trùng với hình ban đầu?

A.
Đỉnh của hình chữ nhật.
B.
Trung điểm cạnh nhỏ.
C.
Giao điểm của hai đường chéo.
D.
Trung điểm của cạnh lớn.
Câu 12:

Cho tứ giác ABCDABCD nội tiếp đường tròn có C^=800\widehat{C} = 80^{0}. Số đo góc A là:

A.
80080^{0}
B.
1600160^{0}
C.
1000100^{0}
D.
40040^{0}
Câu 13:

Cho hình vuông nội tiếp đường tròn (O)(O). Phép quay nào với OO là tâm biến hình vuông thành chính nó?

A.
90090^{0}
B.
60060^{0}
C.
45045^{0}
D.
1200120^{0}
Câu 14:

Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác đều có cạnh bằng 3\sqrt{3} cmcm là

A.
32cm\dfrac{\sqrt{3}}{2}cm.
B.
34cm\dfrac{\sqrt{3}}{4}cm.
C.
12cm\dfrac{1}{2}cm.
D.
1cm1cm.
Câu 15:

Một hình chữ nhật có chu vi 36 m, chiều dài hơn chiều rộng 4 m. Tính chiều dài của hình chữ nhật.

A.
10m.10m.
B.
11m.11m.
C.
8m.8m.
D.
16m.16m.

Phần II. Tự luận

Câu 1:

a. Giải phương trình sau: x2−2x−8=0x^{2} - 2x - 8 = 0

b. Cho hàm số y=(m−2)x2 (m≠2).y = \left( {m - 2} \right)x^{2}\,(m \neq 2). Tìm m biết đồ thị của hàm số đi qua A(−1;2)A\left( {- 1;2} \right).

Câu 2:

Cho phương trình: x2−4x+m+1=0x^{2} - 4x + m + 1 = 0 (1) với mm là tham số.

a) Giải phương trình (1) với m=2.m = 2.

b) Tìm giá trị nào của m thì phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thoả mãn (x1−x2)2+3x1x2=3\left( {x_{1} - x_{2}} \right)^{2} + 3x_{1}x_{2} = 3

Câu 3:

Một xưởng may phải may 1800 chiếc áo trong một thời gian quy định. Thực tế, do cải tiến kỹ thuật nên mỗi ngày xưởng may đã may được nhiều hơn 10 chiếc áo so với số áo phải may trong một ngày theo kế hoạch. Do đó xưởng may đã hoàn thành kế hoạch trước thời hạn 6 ngày. Hỏi theo kế hoạch, mỗi ngày xưởng may đó phải may xong bao nhiêu chiếc áo.

Câu 4:

Cho đường tròn (O)(O) đường kính BCBC. Từ điểm AA vẽ các tiếp tuyến AM;ANAM;AN với M;NM;N là các tiếp điểm. Qua AA vẽ đường thẳng cắt đường tròn (O)(O) tại hai điểm EE và FF sao cho AE<AFAE < AF.

a) Chứng minh tứ giác AMONAMON nội tiếp.

b) Gọi HH là giao điểm của AOAO và MNMN. Chứng minh AE.AF =AH.AOAE.AF\text{~=}AH. AO.

c) Đường thẳng qua EE song song với ANAN cắt MNMN tại PP, FPFP cắt ANAN tại QQ. Chứng minh QQ là trung điểm của ANAN.

Câu 5:

Cho hai số dương xx, yy thoả mãn x+2y=4x + 2y = 4. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A=xy+16xy+x2−2x+2x2A = xy + \dfrac{16}{xy} + \dfrac{x^{2} - 2x + 2}{x^{2}}.

Gửi bài