Đề thi giữa học kì 2 Toán 9 - Đề số 5

Lớp 9
90 phút
15 câu hỏi

Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1:

Trong các hàm số sau hàm số nào có dạng y=ax2y = a{x^2} với a≠0a \ne 0

A.

y=7x3−4x2y = 7{x^3} - 4{x^2}.

B.

y=3x−3y = 3x - 3.

C.

y=−4x2y = - 4{x^2}.

D.

y=6x+3y = \sqrt {6x + 3}.

Câu 2:

Cho phương trình bậc hai −4x2+3x−6=0- 4{x^2} + 3x - 6 = 0. Phương trình có nghiệm là

A.

Phương trình vô nghiệm.

B.

Phương trình có nghiệm kép x1=x2=38{x_1} = {x_2} = \frac{3}{8}.

C.

Phương trình có hai nghiệm phân biệt là x1=38{x_1} = \frac{3}{8}, x2=−38{x_2} = - \frac{3}{8}.

D.

Phương trình có hai nghiệm phân biệt là x1=34{x_1} = \frac{3}{4}, x2=−34{x_2} = - \frac{3}{4}.

Câu 3:

Cho \(u + v =  - 4\) và \(u.v =  - 21\), u<vu < v. Giá trị của uu là

A.

−4- 4.

B.

−9- 9.

C.

00.

D.

−7- 7.

Câu 4:

Gieo một con xúc xắc 50 lần và được kết quả như sau:

Tần số xuất hiện của mặt ba chấm là:

A.

6.

B.

7.

C.

8.

D.

9.

Câu 5:

Một đường tròn là đường tròn nội tiếp nếu nó:

A.

Đi qua các đỉnh của một tam giác.

B.

Tiếp xúc với các đường thẳng chứa các cạnh của tam giác.

C.

Tiếp xúc với các cạnh của tam giác.

D.

Nằm trong một tam giác.

Câu 6:

Tứ giác ABCDABCD nội tiếp đường tròn. Biết sđ BD⌢=140∘\overset\frown{BD}=140{}^\circ và BAD^<90∘\widehat {BAD} < 90^\circ, tính BCD^\widehat {BCD}.

A.

100∘100^\circ.

B.

110∘110^\circ.

C.

70∘70^\circ.

D.

20∘20^\circ.

Phần 2. Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai

Câu 1:

Trong môn Sinh học, một lớp 9 khảo sát về nhóm máu của các học sinh trong lớp. Kết quả khảo sát được trình bày như sau:

a)
Số học sinh tham gia khảo sát là 40.
b)
Số học sinh có nhóm máu A là ít nhất.
c)
Tần số tương đối của nhóm máu AB là 30%.
d)

d) Biểu đồ tần số tương đối về nhóm máu của các học sinh trong lớp như sau:

Câu 2:

Cho đường tròn (O)\left( O \right) đường kính ABAB. Gọi HH là điểm nằm giữa OO và BB (H không là trung điểm của OB). Kẻ dây CDCD vuông góc với ABAB tại HH. Trên cung nhỏ ACAC lấy điểm EE, kẻ CKCK vuông góc với AEAE tại KK. Đường thẳng DEDE cắt CKCK tại FF.

a)
AHCKAHCK là tứ giác nội tiếp.
b)
EAO^+HCK^=90∘\widehat {EAO} + \widehat {HCK} = 90^\circ.
c)
KAC^=EDC^\widehat {KAC} = \widehat {EDC}.
d)
AH.AB=AC2AH.AB = A{C^2}.

Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1:

Giá trị của hàm số y=−3x2y = - 3{x^2} tại x0=−3{x_0} = - 3 bằng …

Đáp án:

Câu 2:

Phương trình x2+ax+b=0{x^2} + ax + b = 0 (với a, b là các số nguyên) có một nghiệm là 5+215 + \sqrt {21}. Tổng của a và b là:

Đáp án:

Câu 3:

Trong 3 ngày từ 21 – 23/8/2023 hệ thống cửa hàng của BiTi’s tại Hải Phòng đã thống kê số lượng bán được của mẫu giày phiên bản BITI’S HUNTER X LITEFLEX 3.0 theo bảng số liệu sau:

Tần số tương đối của cỡ giày số 39 (làm tròn kết quả đến hàng phần mười) là:

(không điền dấu %)

Đáp án:

Câu 4:

Cho tam giác ABC vuông cân tại A, có AC=52cmAC = 5\sqrt 2 cm. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng …

Đáp án:

Phần 4. Tự luận

Câu 1:

Bác An đi xe máy từ nhà đến nơi làm việc cách nhau 60km với vận tốc dự định trước. Sau khi đi được 13\frac{1}{3} quãng đường, do điều kiện thời tiết không thuận lợi nên trên quãng đường còn lại, bác An phải đi với vận tốc ít hơn so với vận tốc dự định ban đầu 10km/h. Tính vận tốc dự định của bác An khi đi từ nhà đến nơi làm việc, biết bác An đến nơi làm việc muộn hơn dự định 20 phút.

Câu 2:

Một chiếc máy quay ở đài truyền hình được đặt trên giá đỡ 3 chân, các điểm tiếp xúc với mặt đất của 3 chân lần lượt là 3 đỉnh A, B, C của tam giác đều ABC. Tính khoảng cách giữa hai vị trí A và B biết bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là 6dm.

Câu 3:

Phương trình 3x2−2x−8=03{x^2} - 2x - 8 = 0 có một nghiệm là x1=−43{x_1} = \frac{{ - 4}}{3}, nghiệm còn lại là x2{x_2}. Tính giá trị của biểu thức A=3x2+2025A = 3{x_2} + 2025.

Gửi bài