Đề thi giữa học kì 2 Toán 9 - Đề số 3

Lớp 9
90 phút
15 câu hỏi

Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1:

Cho đồ thị hàm số y=8x2y = 8{x^2}, điểm thuộc đồ thị hàm số có tung độ bằng 44 là

A.

(22;4)\left( {\frac{{\sqrt 2 }}{2};4} \right) và (−22;4)\left( { - \frac{{\sqrt 2 }}{2};4} \right).

B.

(1;4)\left( {1;4} \right) và (−1;4)\left( { - 1;4} \right).

C.

(22;4)\left( {\frac{{\sqrt 2 }}{2};4} \right) và (−1;4)\left( { - 1;4} \right).

D.

(1;4)\left( {1;4} \right) và (−22;4)\left( { - \frac{{\sqrt 2 }}{2};4} \right).

Câu 2:

Phương trình bậc hai một ẩn 3x2−8x−2=03{x^2} - 8x - 2 = 0 có hệ số a,b,ca,b,c lần lượt là:

A.

a=−2,b=−8,c=3a = - 2,b = - 8,c = 3.

B.

a=−8,b=3,c=−2a = - 8,b = 3,c = - 2.

C.

a=3,b=−8,c=−2a = 3,b = - 8,c = - 2.

D.

a=3,b=−2,c=−8a = 3,b = - 2,c = - 8.

Câu 3:

Phương trình (3−2)x2+2x−3=0\left( {\sqrt 3 - 2} \right){x^2} + 2x - \sqrt 3 = 0 có nghiệm là

A.

x1=−1;x2=33−2{x_1} = - 1;{x_2} = \frac{{\sqrt 3 }}{{\sqrt 3 - 2}}.

B.

x1=−1;x2=−33−2{x_1} = - 1;{x_2} = - \frac{{\sqrt 3 }}{{\sqrt 3 - 2}}.

C.

x1=1;x2=33−2{x_1} = 1;{x_2} = \frac{{\sqrt 3 }}{{\sqrt 3 - 2}}.  

D.

x1=1;x2=−33−2{x_1} = 1;{x_2} = - \frac{{\sqrt 3 }}{{\sqrt 3 - 2}}.

Câu 4:

Các số liệu thống kê kích thước (đơn vị: cm) của 24 con mực được nuôi cấy thử nghiệm của trung tâm A được ghi lại như sau:

12, 11, 11, 12, 8, 11, 12, 7, 7, 10, 11, 12, 9, 12, 5, 9, 9, 12, 8, 9, 7, 10, 12, 10.

Trong 24 số liệu trên có bao nhiêu giá trị khác nhau?

A.

Có 5 giá trị khác nhau.

B.

Có 6 giá trị khác nhau.

C.

Có 7 giá trị khác nhau.

D.

Có 8 giá trị khác nhau.

Câu 5:

Cho tứ giác BEGHBEGH nội tiếp đường tròn tâm (I)(I), biết B^=116∘\widehat B = 116^\circ, E^=92∘\widehat E = 92^\circ, tính số đo G^\widehat G.

A.

G^=78∘\widehat G = 78^\circ.

B.

G^=64∘\widehat G = 64^\circ.

C.

G^=88∘\widehat G = 88^\circ.

D.

G^=84∘\widehat G = 84^\circ.

Câu 6:

Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O). Biết BOC^=120∘\widehat {BOC} = 120^\circ và OCA^=40∘\widehat {OCA} = 40^\circ. Tính số đo góc BAO.

A.

40∘40^\circ.

B.

60∘60^\circ.

C.

20∘20^\circ.

D.

80∘80^\circ.

Phần 2. Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai

Câu 1:

Lớp 9A định tổ chức một trò chơi dân gian khi đi dã ngoại. Lớp trưởng đã yêu cầu mỗi bạn đề xuất một trò chơi bằng cách ghi vào phiếu. Sau khi thu phiếu và tổng hợp kết quả, lớp trưởng thu được biểu đồ cột như sau:

a)
Số học sinh lớp 9A là 40 học sinh.
b)

b) Bảng tần số của biểu đồ tần số trên là:

c)
Tần số tương đối của trò Nhảy bao bố là 15%.
d)

d) Biểu đồ hình quạt biểu diễn tần số tương đối của trò chơi các bạn lớp 9A đề xuất là:

Câu 2:

Cho tứ giác ABCD có A^=C^=90∘\widehat A = \widehat C = 90^\circ nội tiếp đường tròn tâm O.

a)
ABD^=ACD^\widehat {ABD} = \widehat {ACD}.
b)
Đường tròn (O)\left( O \right) là đường tròn nội tiếp tam giác ABC.
c)
Nếu ABC^=80∘\widehat {ABC} = 80^\circ thì ADC^=100∘\widehat {ADC} = 100^\circ.
d)
Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ACD bằng BD2\frac{{BD}}{2}.

Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1:

Biết rằng đường cong trong hình sau là một parabol y=ax2y = a{x^2}. Hệ số aa của hàm số là:

Đáp án:

Câu 2:

Biết rằng phương trình x2−2(3m+2)x+2m2−3m−10=0{x^2} - 2\left( {3m + 2} \right)x + 2{m^2} - 3m - 10 = 0 có một nghiệm bằng −1- 1. Tìm nghiệm còn lại với m > 0.

Đáp án:

Câu 3:

Biểu đồ tranh thể hiện số ti vi (TV) bán được qua các năm của 1 siêu thị điện máy như sau:

Tần số tương đối của số ti vi bán được trong năm 2022 là: …. (không điền dấu %)

Đáp án:

Câu 4:

Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O;R) có AB = BC = R. Số đo ABC^\widehat {ABC} bằng bao nhiêu độ? (không cần ghi độ)

Đáp án:

Phần 4. Tự luận

Câu 1:

Một ca nô chạy xuôi dòng quãng đường AB dài 80km, sau đó ngược dòng đến địa điểm C cách B là 72km. Thời gian xuôi dòng ít hơn thời gian ngược dòng là 15 phút. Tính vận tốc thực của ca nô, biết vận tốc dòng nước là 4km/h.

Câu 2:

Một bức ảnh hình tròn có bán kính 40 cm, người ta làm một khung gỗ hình tam giác đều bao bên ngoài bức ảnh sao cho bức ảnh hình tròn tiếp xúc với các cạnh của khung gỗ. Tính độ dài cạnh khung gỗ (làm tròn đến số thập phân thứ nhất).

Câu 3:

Biết rằng phương trình bậc hai x2+x+m=0{x^2} + x + m = 0 có hai nghiệm là x1=2+12−1{x_1} = \frac{{\sqrt 2 + 1}}{{\sqrt 2 - 1}} và x2{x_2}. Tính giá trị của biểu thức A=2024x1+2025x2A = 2024{x_1} + 2025{x_2}

Gửi bài