Đề thi giữa học kì 2 Toán 9 - Đề số 2

Lớp 9
90 phút
15 câu hỏi

Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1:

Cho hàm số y=x2y = {x^2}. Với y=4y = 4 thì giá trị của xx bằng

A.

8 và -8.

B.

4 và -4.

C.

2 và -2.

D.

2.

Câu 2:

Cho phương trình x2−2x−m+1=0{x^2} - 2x - m + 1 = 0 có nghiệm x1=−1{x_1} = - 1. Giá trị của tham số m là:

A.

4.

B.

-4.

C.

2.

D.

-2.

Câu 3:

Biết rằng x2−5x+2=0{x^2} - 5x + 2 = 0 có hai nghiệm x1;x2{x_1};{x_2}. Khi đó x12+x22{x_1}^2 + {x_2}^2 bằng

A.

20.

B.

21.

C.

22.

D.

23.

Câu 4:

Cho bảng tần số - tần số tương đối điểm kiểm tra của lớp 9B như sau:

Tần số tương đối của điểm 8 là bao nhiêu?

A.

7%.

B.

12,5%.

C.

20%.

D.

17,5%.

Câu 5:

Tính bán kính đường tròn nội tiếp của tam giác đều có cạnh bằng 16cm.

A.

434\sqrt 3 cm.

B.

838\sqrt 3 cm.

C.

833\frac{{8\sqrt 3 }}{3} cm.

D.

1633\frac{{16\sqrt 3 }}{3} cm.

Câu 6:

Cho tứ giác MNPQMNPQ nội tiếp đường tròn (O). Biết MNQ^=60∘,QMP^=40∘\widehat {MNQ} = 60^\circ ,\widehat {QMP} = 40^\circ. Số đo góc MQP là

A.

40∘40^\circ.

B.

25∘25^\circ.

C.

80∘80^\circ.

D.

60∘60^\circ.

Phần 2. Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai

Câu 1:

Tại một hội nghị khoa học quốc tế năm 2022, ban tổ chức khảo sát số lượng ngôn ngữ mà mỗi đại biểu có thể sử dụng. Kết quả thu được như sau:

a)

Bảng tần số tương đối cho dữ liệu trên như sau:

b)
Tỉ lệ phần trăm đại biểu sử dụng được ít nhất 2 ngoại ngữ là 35%.
c)

Biểu đồ tần số tương đối cho dữ liệu trên là:

d)
Tại hội nghị khoa học quốc tế được tổ chức năm 2023, có 65 trong tổng số 180 đại biểu tham dự có thể sử dụng được từ 3 ngoại ngữ trở lên. Do đó tỉ lệ đại biểu sử dụng được từ 3 ngoại ngữ trở lên năm 2023 tăng so với năm 2022.
Câu 2:

Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn tâm (O)\left( O \right), đường cao AH, đường kính AM. Gọi I là trung điểm BC. 

a)
ACM^=45∘\widehat {ACM} = 45^\circ.
b)
OAC^=BAH^\widehat {OAC} = \widehat {BAH}.
c)
OI // AHOI{\mkern 1mu} {\rm{//}}{\mkern 1mu} AH.
d)
Gọi N là giao điểm của AH với đường tròn (O)\left( O \right). Tứ giác BCMN là hình bình hành.

Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1:

Cho hàm số y=(2m+2)x2y = \left( {2m + 2} \right){x^2}. Tìm m để đồ thị hàm số đi qua điểm A(x;y)A\left( {x;y} \right) với (x;y)\left( {x;y} \right) là nghiệm của hệ phương trình {x−y=32x−y=2{x−y=32x−y=2\left\{ \begin{array}{l}x - y = 3\\2x - y = 2\end{array} \right..

Đáp án:

Câu 2:

Tích các giá trị của m để phương trình 7mx2−24x−4m2=07m{x^2} - 24x - 4{m^2} = 0 có nghiệm x=2x = 2.

Đáp án:

Câu 3:

Một phường cho trẻ em từ 2 tháng tuổi trở lên tiêm vắc xin 6 in 1. Bảng sau thống kê số mũi vắc xin 6 in 1 mà 60 trẻ em từ 2 tháng tuối đến 24 tháng tuổi của phường này đã tiêm.

Trẻ em từ 2 tháng tuổi đến 24 tháng tuổi cần hoàn thành 4 mũi tiêm của vắc xin 6 in 1. Hỏi có bao nhiêu trẻ em của phường trên cần phải hoàn thành lộ trình tiêm vắc xin này?

Đáp án:

Câu 4:

Cho tam giác ABC có CK và BD là hai đường cao. Biết ACB^=50∘\widehat {ACB} = 50^\circ, số đo AKD^\widehat {AKD} bằng … (không cần ghi độ)

Đáp án:

Phần 4. Tự luận

Câu 1:

Lúc 77 giờ một ô tô đi từ A đến B. Lúc 77 giờ 30 phút một xe máy đi từ B đến A với vận tốc kém vận tốc của ô tô là 24(km/h)24\left( {{\rm{km/h}}} \right). Ô tô đến B được 20 phút thì xe máy mới đến AA. Tính vận tốc mỗi xe, biết quãng đường AB dài 120(km)120\left( {{\rm{km}}} \right).

Câu 2:

Cho ΔABC\Delta ABC nhọn có BAC^=60∘\widehat {BAC} = 60^\circ. Vẽ đường tròn đường kính BC tâm OO cắt AB, AC lần lượt tại DD và EE.

a) Tính số đo DE⌢\overset\frown{DE}.

b) Tia DO cắt đường tròn tại KK. Tính góc EDK.

Câu 3:

Cho phương trình x2−2x+m−3=0{x^2} - 2x + m - 3 = 0(m là tham số)

Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1;x2{x_1};{x_2} sao cho biểu thức P=x12+x22+(x1x2)2P = {x_1}^2 + {x_2}^2 + {\left( {{x_1}{x_2}} \right)^2} đạt giá trị nhỏ nhất.

Gửi bài