Đề thi giữa học kì 2 Toán 9 - Đề số 1

Lớp 9
90 phút
15 câu hỏi

Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1:

Nhận xét nào sau đây là đúng về đồ thị hàm số y=−12x2y = - \frac{1}{2}{x^2}?

A.

Đồ thị hàm số nhận OxOx làm trục đối xứng.

B.

Đồ thị hàm số nằm hoàn toàn phía trên trục hoành.

C.

Đồ thị hàm số là một đường cong không đi qua gốc tọa độ.

D.

Đồ thị hàm số có đỉnh là gốc tọa độ và nằm phía dưới trục hoành.

Câu 2:

Phương trình nào sau đây có nghiệm kép?

A.

−x2−4x+4=0- {x^2} - 4x + 4 = 0.

B.

x2−4x−4=0{x^2} - 4x - 4 = 0.

C.

x2−4x+4=0{x^2} - 4x + 4 = 0.

D.

x2−3x+2=0{x^2} - 3x + 2 = 0.

Câu 3:

Cho phương trình x2−2x−2+3=0{x^2} - \sqrt 2 x - 2 + \sqrt 3 = 0. Tính x13+x23x_1^3 + x_2^3.

A.

8−338 - 3\sqrt 3.

B.

2\sqrt 2.

C.

2(8−33)\sqrt 2 \left( {8 - 3\sqrt 3 } \right).

D.

2(8+33)\sqrt 2 \left( {8 + 3\sqrt 3 } \right).

Câu 4:

Một cửa hàng đồ chơi trong tháng qua bán được 60 hộp lego thuộc nhiều thương hiệu đồ chơi khác nhau. Dưới đây là bảng thống kê của đại lí:

A.

Lego và Hot Wheel.

B.

Lego và Sembo Block.

C.

Hot Wheel và Moyu Block.

D.

Lego và Moyu Block.

Câu 5:

Trong các đường tròn dưới đây, đường tròn nào là đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

A.

Hình 1.

B.

Hình 2.

C.

Hình 3.

D.

Hình 4.

Câu 6:

Cho đường tròn (O)\left( O \right). Biết MA;MBMA;MB là các tiếp tuyến của (O)\left( O \right) cắt nhau tại MM và AMB^=58∘\widehat {AMB} = 58^\circ  Khi đó số đo ABO^\widehat {ABO} bằng:

A.

24∘24^\circ.

B.

29∘29^\circ.

C.

30∘30^\circ.

D.

31∘31^\circ.

Phần 2. Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai

Câu 1:

Điều tra về chiều cao của các bạn học sinh nam khối 9 của một trường trong hai năm 2023 và 2024 được kết quả minh họa bằng hai biểu đồ cột sau đây cho biết

Lựa chọn đúng, sai

a)
Tần số tương đối của 1,5m năm 2024  là 23,3%.
b)
Tỉ lệ chiều cao 1,5m năm 2024 cao hơn năm 2023.
c)
Tỉ lệ chiều cao 1,65m năm 2024 và năm 2023 bằng nhau.
d)
Tỉ lệ chiều cao từ 1,65m trở lên năm 2024 cao hơn năm 2023 là 3,7%.
Câu 2:

Cho ΔABC\Delta ABC đều có cạnh 4 cm4\,cm ngoại tiếp (O;r)\left( {O;r} \right) và nội tiếp (O;R)\left( {O;R} \right) khi đó:

a)
Khoảng cách từ tâm OO đến ABAB bằng 3\sqrt 3.
b)
Chu vi đường tròn nội tiếp ΔABC\Delta ABC bằng 433π\frac{{4\sqrt 3 }}{3}\pi.                      
c)
OA+OB+OC−OD=103OA + OB + OC - OD = 10\sqrt 3.
d)
Gọi x,y,zx, y, z lần lượt là khoảng cách từ điểm OO tới AB,BC,CA.AB, BC, CA. Giá trị của biểu thức xy+3zxy + \sqrt 3 z là 103\frac{{10}}{3}.

Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1:

Cho hàm số y=−25x2y = \frac{{ - 2}}{5}{x^2} . Gọi điểm thuộc đồ thị hàm số khác gốc tọa độ O(0 ; 0)O(0\,;\,0) và có tung độ gấp ba lần hoành độ là A(xA;yA)A\left( {{x_A};{y_A}} \right). Khi đó xA−yA{x_A} - {y_A} có giá trị bằng

Đáp án:

Câu 2:

Tính u−2vu - 2v biết u+v=14;uv=40u + v = 14;uv = 40 và u<vu < v.

Đáp án:

Câu 3:

Thống kê về phần trăm khối lượng các loại hoa quả bán được trong 1 tháng của một cửa hàng được ghi lại như sau: 25% khối lượng bán được là Cam; 32% khối lượng bán được là Xoài; 10% là Thanh long; còn lại là Ổi. Biết tổng khối lượng hoa quả bán được trong tháng đó là 200kg. Khi đó khối lượng Ổi đã bán là … kg.

Đáp án: 

Câu 4:

Cho tam giác ABC nội tiếp nửa đường tròn (O;R). Biết AOC^=116∘\widehat {AOC} = 116^\circ. Độ dài cạnh AC là 2R.sin⁡...∘2R.\sin ...^\circ. Số còn thiếu là:

Đáp án: 

Phần 4. Tự luận

Câu 1:

Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi là 250m250m. Tính diện tích của khu vườn biết rằng nếu một cạnh giảm 3 lần và cạnh còn lại tăng 2 lần thì diện tích khu vườn giảm 1250m21250{m^2}. Người ta sử dụng 15\frac{1}{5} diện tích khu vườn để trồng hoa. Hỏi diện tích đất còn lại là bao nhiêu?

Câu 2:

Cho đường tròn (O;R)\left( {O;R} \right) đường kính ABAB, gọi II là trung điểm của OAOA, dây CDCD vuông góc với ABAB tại I.  Lấy KK tùy ý trên cung BCBC nhỏ, AKAK cắt CDCD tại HH.

a) Chứng minh tứ giác BIHKBIHK là tứ giác nội tiếp.

b) Chứng minh AH.AKAH.AK có giá trị không phụ thuộc vị trí điểm KK.

Câu 3:

Cho phương trình x2−2(m+1)x+m2+2=0{x^2} - 2\left( {m + 1} \right)x + {m^2} + 2 = 0, với m là tham số. Gọi hai nghiệm của phương trình đã cho là x1;x2{x_1};{x_2}. Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức A=x1x2−2(x1+x2)−6A = {x_1}{x_2} - 2\left( {{x_1} + {x_2}} \right) - 6.

Gửi bài