Đề thi học kì 2 Toán 7 - Đề số 9

Lớp 7
90 phút
13 câu hỏi

Phần I. Trắc nghiệm

Câu 1:

 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A.
 Hình lăng trụ đứng tam giác có 4 mặt, 6 đỉnh       
B.
 Hình lăng trụ đứng tam giác có 5 mặt, 6 đỉnh       
C.
 Công thức tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng tứ giác và tam giác là Sxq=C.hS_{xq} = C.h    
D.
 Hình lăng trụ đứng tứ giác là lăng trụ đứng tứ giác có các mặt bên là các hình chữ nhật
Câu 2:

 Cho ΔABC\Delta ABC đều, có O là trọng tâm. Em hãy chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

A.
Trọng tâm và trực tâm của ΔABC\Delta ABC trùng nhau.
B.
 AO không phải là tia phân giác của BAC^\widehat{BAC}.
C.
 BO là đường cao của ΔABC\Delta ABC.
D.
CO là đường trung tuyến của ΔABC\Delta ABC.
Câu 3:

 Một túi đựng 8 tấm thẻ được ghi các số 6; 8; 10; 12; 14; 16; 20; 30. Xét biến cố “Rút được tấm thẻ chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 3”. Xác suất của biến cố trên bằng bao nhiêu?

A.
 1
B.
 12\dfrac{1}{2}
C.
 38\dfrac{3}{8}
D.
 58\dfrac{5}{8}
Câu 4:

 Trong tam giác MNPM\text{N}P  có điểm OO cách đều 3 đỉnh tam giác. Khi đó O là giao điểm của:

A.
 Ba đường cao
B.
 Ba đường trung trực
C.
 Ba đường trung tuyến
D.
 Ba đường phân giác
Câu 5:

 Làm tính nhân: (2x+3).5x\left( {2x + 3} \right).5x

A.
 10x2+15x10x^{2} + 15x
B.
 2x2+15x2x^{2} + 15x
C.
 x(10x+15)x\left( {10x + 15} \right)
D.
 10x2+3x10x^{2} + 3x
Câu 6:

 Bộ ba độ dài đoạn thẳng nào sau đây không thể tạo thành một tam giác?

A.
 18cm; 28cm; 10cm
B.
 5cm; 4cm; 6cm
C.
 15cm; 18cm; 20cm
D.
 11cm; 9cm; 7cm
Câu 7:

 Bậc của đa thức 10x7+x8−2x10x^{7} + x^{8} - 2x là:

A.
 77
B.
 88
C.
 15
D.
 10
Câu 8:

 Nếu đại lượng yy tỉ lệ thuận với đại lượng xx theo hệ số tỉ lệ là 2025 thì đại lượng xx tỉ lệ thuận với đại lượng yy theo hệ số tỉ lệ là:

A.
 −12025- \dfrac{1}{2025}
B.
 2025
C.
 12025\dfrac{1}{2025}
D.
 −2025- 2025

Phần II. Tự luận

Câu 1:

 Phần bên trong của một cái khuôn làm bánh (không có nắp) có dạng hình hộp chữ nhật với đáy là hình vuông cạnh là 20 cm,20{\mkern 1mu} cm, chiều cao 5 cm.5{\mkern 1mu} cm. Người ta dự định sơn phần bên trong bằng loại sơn không dính. Hỏi với một lượng sơn đủ bao phủ được 100 m2100{\mkern 1mu} {m^2} thì sơn được bao nhiêu cái khuôn làm bánh?

Câu 2:

 Hai ô tô khởi hành cùng một lúc AA đến BB. Xe thứ nhất đi từ AA đến BB hết 66 giờ, xe thứ hai đi từ BB đến AA hết 33 giờ. Đến chỗ gặp nhau, xe thứ hai đã đi được một quãng đường dài hơn xe thứ nhất đã đi là 54 km. Tính quãng đường AB.

Câu 3:

1. Cho 2 đa thức:

A(x)=6x2−5x+x3−4x2−7A(x) = 6x^{2} - 5x + x^{3} - 4x^{2} - 7; \(B(x) = \mspace{6mu} - 2x^{2} - 5x + 11 + 2x^{2} + x^{3}\)

a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến.

b) Tính A(2)A(2) và B(−1);B\left( {- 1} \right);

c) Tính A(x)+B(x)A(x) + B(x) và A(x)−B(x)A(x) - B(x)

2. Tìm x biết 2x2+3x−8−(x+5)(2x−6)=242x^{2} + 3x - 8 - \left( {x + 5} \right)\left( {2x - 6} \right) = 24.

Câu 4:

Cho ΔABC\Delta ABC (AB<AC)\left( {AB < AC} \right). AE là phân giác của góc BAC^\widehat{BAC} (E∈BC)\left( {E \in BC} \right). Trên cạnh AC lấy điểm M sao cho AM = AB.

a) Chứng minh ΔABE=ΔAME\Delta ABE = \Delta AME.

b) AE cắt BM tại điểm I. Chứng minh I là trung điểm của BM.

c) Trên tia đối của tia EM lấy điểm N sao cho EN = EC. Chứng minh ΔENB=ΔECM\Delta ENB = \Delta ECM.

d) Chứng minh 3 điểm A, B, N thẳng hàng.

Câu 5:

Cho F(x)=x2n−x2n−1+...+x2−x+1F(x) = x^{2n} - x^{2n - 1} + ... + x^{2} - x + 1, \(G(x) = \mspace{6mu} - x^{2n + 1} + x^{2n} - x^{2n - 1} + ... + x^{2} - x + 1\) (x,n∈N)\left( {x,n \in {\mathbb{N}}} \right). Tính giá trị của hiệu F(x)−G(x)F(x) - G(x) tại x = 2

Gửi bài