Đề thi học kì 2 Toán 7 - Đề số 5

Lớp 7
90 phút
12 câu hỏi

Phần I. Trắc nghiệm

Câu 1:

 Đa thức M=2x5+x4+1−x3+3x2−2x5−x4M = 2x^{5} + x^{4} + 1 - x^{3} + 3x^{2} - 2x^{5} - x^{4} có bậc là

A.
 3.
B.
 2.
C.
 4.
D.
 5.
Câu 2:

 Cho hình vẽ bên. Biết rằng AB>AC,AH⊥BC\text{AB} > \text{AC},\text{AH}\bot\text{BC}. Kết luận nào sau đây đúng?

 https://img.loigiaihay.com/picture/2023/0511/capture_17.PNG

A.
 HB>AB\text{HB} > \text{AB}
B.
 AC<HC\text{AC} < \text{HC}
C.
 HB<HC\text{HB} < \text{HC}
D.
 HB>HC\text{HB} > \text{HC}
Câu 3:

 Cho ΔMNP\Delta MNP có MK là tia phân giác góc M, N^=P^=30∘\widehat{N} = \widehat{P} = 30^{{^\circ}}. Khi đó số đo của MKN^\widehat{MKN} là:

A.
 30∘30^{{^\circ}}
B.
 60∘60^{{^\circ}}
C.
 90∘90^{{^\circ}}
D.
 120∘120^{{^\circ}}
Câu 4:

 Trong tam giác ABC\text{ABC}. Kết luận nào sau đây đúng?

A.
 BC+AC<AB\text{BC} + \text{AC} < \text{AB}
B.
 BC−AC>AB\text{BC} - \text{AC} > \text{AB}
C.
 BC+AC>AB\text{BC} + \text{AC} > \text{AB}
D.
 BC−AC=AB\text{BC} - \text{AC} = \text{AB}.
Câu 5:

 Đa thức g(x)=x2+x−2\text{g}\left( \text{x} \right) = \text{x}^{2} + x - 2 có một nghiệm là

A.
 x=2x = 2
B.
 x=0x = 0
C.
 x=3x = 3
D.
 x=1x = 1
Câu 6:

 Tập hợp các kết quả có thể xảy ra đối với số xuất hiện trên thẻ được rút ra là B = {1; 2; 3; …; 29; 30}. Tính xác suất để kết quả rút ra là một thẻ có số chia hết cho 3

A.
 6
B.
 30
C.
 12\dfrac{1}{2}
D.
 13\dfrac{1}{3}
Câu 7:

 Cho P(x)=x2−6x+aP(x) = x^{2} - 6x + a . Tìm aa  để P(x)P(x) nhận −1- 1  là nghiệm.

A.
 a=1a = 1
B.
 \(a = \mspace{6mu} - 7\)
C.
 a=7a = 7
D.
 a=6a = 6
Câu 8:

 Cho tam giác ABC cân tại A có A^=400\widehat{A} = 40^{0}, đường trung trực của AB cắt BC tại D. Tính CAD^\widehat{CAD}.

A.
 300
B.
 450
C.
 600
D.
 400

Phần II. Tự luận

Câu 1:

Cho hai đa thức A(x)=2x2−x+3\text{A}\left( \text{x} \right) = 2\text{x}^{2} - \text{x} + 3 và \(\text{B}\left( \text{x} \right) = x^{4}\mspace{6mu}\text{+~}\mspace{6mu}\text{2x}^{2} + \text{x} - 1\).

a) Tính giá trị của A(x) và B(x) tại  \(x = 2;x = \mspace{6mu} - 1\).

b) Tính N(x); M(x) biết N(x)=A(x)+B(x)\text{N}\left( \text{x} \right) = \text{A}\left( \text{x} \right) + \text{B}\left( \text{x} \right); A(x)+M(x)=B(x)A(x) + M(x) = B(x).

c) Chứng tỏ đa thức N(x)N(x) không có nghiệm.

Câu 2:

 Chia đa thức A cho B sau đó xác định thương và dư trong phép chia.

a) A=2x4−4x3+6x2+3x;A = 2x^{4} - 4x^{3} + 6x^{2} + 3x;B=2xB = 2x

b) A=2x4−3x3−3x2+6x−2A = 2x^{4} - 3x^{3} - 3x^{2} + 6x - 2;B=x2−2B = x^{2} - 2

Câu 3:

Cho ΔABC\Delta ABC vuông tại AA có C^=300,\widehat{C} = 30^{0}, đường cao AH. Trên đoạn HC lấy điểm DD sao cho HD=HB.HD = HB.

a) Chứng minh ΔAHB=ΔAHD\Delta AHB = \Delta AHD.

b) Chứng minh ΔABD\Delta ABD là tam giác đều.

c) Từ CC kẻ CE vuông góc với đường thẳng AD (E∈AD)\left( {E \in AD} \right). Chứng minh DE=HBDE = HB.

d) Từ DD kẻ DF vuông góc với AC (F thuộc AC ),), I là giao điểm của CE và AH. Chứng minh ba điểm I, D, F thẳng hàng.

Câu 4:

Cho các số thực a,b,c,x,y,z≠0a,b,c,x,y,z \neq 0 thoả mãn xa=yb=zc\dfrac{x}{a} = \dfrac{y}{b} = \dfrac{z}{c}.

Chứng minh rằng: x2+y2+z2(ax+by+cz)2=1a2+b2+c2\dfrac{x^{2} + y^{2} + z^{2}}{\left( {ax + by + cz} \right)^{2}} = \dfrac{1}{a^{2} + b^{2} + c^{2}}.

Gửi bài