Đề thi học kì 2 Toán 7 - Đề số 5
FlashcardsHọc Flashcards
Ghi nhớ nhanh các công thức và kiến thức trọng tâm.
Tốc độĐấu trường tốc độ
Làm từng câu hỏi dưới áp lực thời gian.
Phần I. Trắc nghiệm
Đa thức có bậc là
Rút gọn rồi xác định bậc của đa thức.
\(M = x^{5} + x^{4} + 1 - x^{3} + 3x^{2} - x^{5} - x^{4} = \mspace{6mu} - x^{3} + 3x^{2} + 1\).
Bậc của đa thức là 3.
Cho hình vẽ bên. Biết rằng . Kết luận nào sau đây đúng?

Đoạn thẳng nào lớn hơn thì hình chiếu sẽ lớn hơn.
Vì AB > AC HB > CH
Cho có MK là tia phân giác góc M, . Khi đó số đo của là:
Tính chất tổng 3 góc của một tam giác và tính chất tia phân giác của góc.

Ta có: \(\widehat{NMP} = 180^{{^\circ}}\mspace{6mu} - \widehat{N} - \widehat{P} = 180^{{^\circ}}\mspace{6mu} - 30^{{^\circ}}\mspace{6mu} - 30^{{^\circ}}\mspace{6mu} = 120^{{^\circ}}\)
Vì MK là phân giác của góc NMP nên
Suy ra \(\widehat{MKN} = 180^{{^\circ}}\mspace{6mu} - 30^{{^\circ}}\mspace{6mu} - 60^{{^\circ}}\mspace{6mu} = 90^{{^\circ}}\)
Trong tam giác . Kết luận nào sau đây đúng?
Dựa vào bất đẳng thức tam giác, tổng 2 cạnh của một tam giác luôn lớn hơn cạnh thứ ba.
Đáp án đúng .
Đa thức có một nghiệm là
Nếu tại x = a, đa thức P(x) có giá trị bằng 0 thì ta nói a (hoặc x = a ) là một nghiệm của đa thức đó.
Thay các giá trị của x vào đa thức ta có:
\(\text{g}(0) = 0^{2} + 0 - 2 = \mspace{6mu} - 2\)
Vậy là nghiệm của đa thức.
Tập hợp các kết quả có thể xảy ra đối với số xuất hiện trên thẻ được rút ra là B = {1; 2; 3; …; 29; 30}. Tính xác suất để kết quả rút ra là một thẻ có số chia hết cho 3
Tìm các số chia hết cho 3 từ 0 đến 30.
Các số chia hết cho 3 từ tập B = {1; 2; 3; … ; 29; 30} là 3,6,9,12,15,18,21,24,27,30
Do đó có tất cả 10 số chia hết cho 3
Vậy xác suất để thẻ rút ra là số chia hết cho 3 là .
Cho . Tìm để nhận là nghiệm.
nhận là nghiệm nên từ đó ta tìm được a.
nhận là nghiệm nên
\(\left. \Rightarrow 7 + a = 0\ \ \Rightarrow a = \mspace{6mu} - 7 \right.\)
Vậy nhận là nghiệm thì \(a = \mspace{6mu} - 7\).
Cho tam giác ABC cân tại A có , đường trung trực của AB cắt BC tại D. Tính .
Sử dụng tính chất đường trung trực của đoạn thẳng: Điểm cách đều hai đầu mút của đoạn thẳng thì nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng đó.
Chứng minh hai tam giác bằng nhau.
Cộng, trừ góc.

Gọi M là trung điểm của AB.
Vì D thuộc trung trực của đoạn thẳng AB nên DA = DB (tính chất đường trung trực của đoạn thẳng).
Xét và có:
MA = MB (do M là trung điểm của AB).
MD chung
DA = DB (cmt)
Do đó,
Suy ra (hai góc tương ứng).
Tam giác ABC cân tại A nên
Phần II. Tự luận
Cho hai đa thức
a) Tính giá trị của A(x) và B(x) tại \(x = 2;x = \mspace{6mu} - 1\).
b) Tính N(x); M(x) biết
c) Chứng tỏ đa thức
a) Thay lần lượt \(x = 2;x = \mspace{6mu} - 1\) vào đa thức để tính giá trị;
b) Sử dụng các quy tắc cộng, trừ đa thức;
c) Chứng minh không có giá trị của x đê đa thức nhận giá trị bằng 0.
a)
\(\text{B}(2) = 2^{4}\mspace{6mu}\text{+~}\mspace{6mu}\text{2}.\text{2}^{2} + 2 - 1 = 32 + 8 + 2 - 1 = 41\);\(\text{B}\left( {- 1} \right) = \left( {- 1} \right)^{4}\mspace{6mu}\text{+~}\mspace{6mu}\text{2}.\left( {- 1} \right)^{2} + \left( {- 1} \right) - 1 = 1 + 2 - 1 - 1 = 1\).
b \(\text{N}\left( \text{x} \right) = \text{A}\left( \text{x} \right) + \text{B}\left( \text{x} \right) = 2\text{x}^{2} - \text{x} + 3 + x^{4}\mspace{6mu}\text{+~}\mspace{6mu}\text{2x}^{2} + \text{x} - 1 = x^{4} + \left( {2x^{2} + 2x^{2}} \right) + \left( {x - x} \right) + \left( {3 - 1} \right) = x^{4} + 4x^{2} + 2\).
\(\left. A(x) + M(x) = B(x)\Rightarrow M(x) = B(x) - A(x) = x^{4}\mspace{6mu}\text{+~}\mspace{6mu}\text{2x}^{2} + \text{x} - 1 - \left( {2\text{x}^{2} - \text{x} + 3} \right) \right.\).
\(\begin{array}{l} {M(x) = x^{4}\mspace{6mu}\text{+~}\mspace{6mu}\text{2x}^{2} + \text{x} - 1 - 2\text{x}^{2}\text{+~}\mspace{6mu}\text{x}\mspace{6mu}\text{-~}\mspace{6mu}\text{3}} \\ {M(x) = x^{4} + 2x - 4} \end{array}\)
Vậy
c) Ta có
Vậy N(x) không có nghiệm.
Chia đa thức A cho B sau đó xác định thương và dư trong phép chia.
a)
b)
Sử dụng cách chia đa thức cho đa thức.
a)
Thương của phép chia là
b)

Thương của phép chia là
Cho
a) Chứng minh
b) Chứng minh
c) Từ
d) Từ
a) Chứng minh hai tam giác bằng nhau theo trường hợp c.g.c.
b) Chứng minh
c) Chứng minh
d) Chứng minh

a) Xét
AH chung
Do đó
b)
có
Vì
Nên
Suy ra
Do đó:
c) Vì
Suy ra
Xét
Suy ra
Suy ra
Xét
Do đó
Suy ra
Mà
Nên
d) Từ
Ta có:
Suy ra
Ta lại có:
Mà
Nên
Mà
Suy ra
Mà hai góc này ở vị trí so le trong
Do đó:
Từ (1) và (2), suy ra:
Cho các số thực
Chứng minh rằng:
Đặt
Đặt
Thay





