Đề thi học kì 2 Toán 7 - Đề số 3

Lớp 7
90 phút
18 câu hỏi

Phần I. Trắc nghiệm

Câu 1:

Gieo một con xúc xắc được chế tạo cân đối. Biến cố “Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc là 5” là biến cố:

A.
Chắc chắn
B.
Không thể
C.
Ngẫu nhiên
D.
Không chắc chắn
Câu 2:

Chọn ngẫu nhiên 1 số trong 4 số sau: 7; 8; 26; 101. Xác xuất để chọn được số chia hết cho 5 là:

A.
0
B.
1
C.
2
D.
4
Câu 3:

Cho hai đa thức f(x) = 5x4 + x3 – x2 + 1 và g(x) = –5x4 – x2 + 2.

Tính h(x) = f(x) + g(x) và tìm bậc của h(x). Ta được:

A.
h(x)= x3 – 1 và bậc của h(x) là 3
B.
h(x)= x3 – 2x2 +3 và bậc của h(x) là 3
C.
h(x)= x4 +3 và bậc của h(x) là 4
D.
h(x)= x3 – 2x2 +3 và bậc của h(x) là 5
Câu 4:

Sắp xếp đa thức  6x3 + 5x4 –  8x6 – 3x2 + 4 theo lũy thừa giảm dần của biến ta được:

A.
6x3 + 5x4 – 8x6 – 3x2 + 4
B.
–8x6 + 5x4 –3x2 + 4 + 6x3
C.
–8x6 + 5x4 +6x3 + 4 –3x2
D.
–8x6 + 5x4 +6x3 –3x2 + 4
Câu 5:

Cho ΔABC có AC > BC > AB. Trong các khẳng định sau, câu nào đúng?

A.
A^>B^>C^\widehat A > \widehat B > \widehat C
B.
C^>A^>B^\widehat C > \widehat A > \widehat B
C.
C^<A^<B^\widehat C < \widehat A < \widehat B
D.
A^<B^<C^\widehat A < \widehat B < \widehat C
Câu 6:

Hãy chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống: "Trong hai đường xiên kẻ từ một điểm nằm ngoài một đường thẳng đến đường thẳng đó thì đường xiên nào có hình chiếu nhỏ hơn thì ..."

A.
lớn hơn
B.
ngắn nhất
C.
nhỏ hơn
D.
bằng nhau
Câu 7:

Cho ΔABC có: A^=350\widehat A = 3{5^0}. Đường trung trực của AC cắt AB ở D. Biết CD là tia phân giác của ACB^\widehat {ACB}. Số đo các góc ABC^; ACB^\widehat {ABC};  \widehat {ACB} là:

A.
ABC^=720; ACB^ =730\widehat {ABC} = 7{2^0};  \widehat {ACB}  = 7{3^0}
B.
ABC^=730; ACB^ =720\widehat {ABC} = 7{3^0};  \widehat {ACB}  = 7{2^0}
C.
ABC^=750; ACB^ =700\widehat {ABC} = 7{5^0};  \widehat {ACB}  = 7{0^0}
D.
ABC^=700; ACB^ =750\widehat {ABC} = 7{0^0};  \widehat {ACB}  = 7{5^0}
Câu 8:

Cho hình vẽ sau.

Biết MG = 3cm. Độ dài đoạn thẳng MR bằng:

A.
4,5 cm
B.
2 cm
C.
3 cm
D.
1 cm
Câu 9:

Số đỉnh của hình hộp chữ nhật là:

A.
12
B.
8
C.
6
D.
4
Câu 10:

Các mặt bên của hình lăng trụ đứng là:

A.
Các hình bình hành
B.
Các hình thang cân
C.
Các hình chữ nhật
D.
Các hình vuông
Câu 11:

Hãy chọn câu sai. Hình hộp chữ nhật ABCD. A'B'C'D' có:

A.
6 cạnh
B.
12 cạnh
C.
8 đỉnh
D.
6 mặt
Câu 12:

Hình hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là: a, 2a, a2\frac{a}{2} thể tích của hình hộp chữ nhật đó là:

A.
a2
B.
4a2
C.
2a2
D.
a3

Phần II. Tự luận

Câu 1:

Tìm x trong các tỉ lệ thức sau:

a) x : 27 = –2 : 3,6

b) 2x+1−27=−32x+1\frac{{2x + 1}}{{-27}} = \frac{{- 3}}{{2x + 1}}

Câu 2:

Cho đa thức Q(x)= −3x4+4x3+2x2+23−3x−2x4−4x3+8x4+1+3xQ(x) =  - 3{x^4} + 4{x^3} + 2{x^2} + \frac{2}{3} - 3x - 2{x^4} - 4{x^3} + 8{x^4} + 1 + 3x

a) Thu gọn và sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến.

b) Chứng tỏ Q(x) không có nghiệm.

Câu 3:

Chọn ngẫu nhiên một số trong bốn số 11;12;13 và 14. Tìm xác suất để:

a) Chọn được số chia hết cho 5

b) Chọn được số có hai chữ số

c) Chọn được số nguyên tố

d) Chọn được số chia hết cho 6

Câu 4:

Cho ΔMNP\Delta MNP cân tại M (M^<900)\left( {\widehat M < {{90}^0}} \right). Kẻ NH ⊥\bot MP (H∈MP)\left( {H \in MP} \right), PK ⊥\bot MN (K∈MN)\left( {K \in MN} \right). NH và PK cắt nhau tại E.

a) Chứng minh ΔNHP=ΔPKN\Delta NHP = \Delta PKN

b) Chứng minh Δ\Delta ENP cân.

c) Chứng minh ME là tia phân giác của góc NMP.

Câu 5:

Cho đa thức bậc hai P(x) = ax2 + bx + c. Trong đó: a,b và c là những số với a ≠ 0.  Cho biết a + b + c = 0. Giải thích tại sao x = 1 là một nghiệm của P(x)

Câu 6:

Biết rằng nếu độ dài mỗi cạnh của hộp hình lập phương tăng thêm 2 cm thì diện tích phải sơn 6 mặt bên ngoài của hộp đó tăng thêm 216 cm2. Tính độ dài cạnh của chiếc hộp hình lập phương đó?

Gửi bài