Đề thi học kì 2 Toán 7 - Đề số 2

Lớp 7
90 phút
17 câu hỏi

Phần I. Trắc nghiệm

Câu 1:

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

A.
12=−24\frac{1}{2} = \frac{{ - 2}}{4}.
B.
12=510\frac{1}{2} = \frac{5}{{10}}.
C.
12=34\frac{1}{2} = \frac{3}{4}.
D.
12=−2−6\frac{1}{2} = \frac{{ - 2}}{{ - 6}}.
Câu 2:

Giá trị x thoả mãn tỉ lệ thức: 6x=−105\frac{6}{x} = \frac{{ - 10}}{5}

A.
−30.- 30.
B.
−3.- 3.
C.
3⋅3 \cdot
D.
30.30.
Câu 3:

Trong các công thức sau, công thức nào phát biểu: “Đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ 2”?

A.
y=2x.y = 2x.
B.
y=2x.y = \frac{2}{x}.
C.
y=x+2.y = x + 2.
D.
y=x2.y = {x^2}.
Câu 4:

Biểu thức đại số biểu diễn công thức tính diện tích hình thang có 2 đáy độ dài a, b; chiều cao h ( a, b, h có cùng đơn vị đo độ dài)

A.
ab.ab.
B.
ah.ah.
C.
(a+b)h.(a + b)h.
D.
(a+b)h2.\frac{{(a + b)h}}{2}.
Câu 5:

Hệ số tự do của đa thức −x7+5x5−12x−22- {x^7} + 5{x^5} - 12x - 22 là

A.
−22.- 22.
B.
−1.- 1.
C.
5.5.
D.
22.22.
Câu 6:

Giá trị của đa thức g(x)=x8+x4+x2+1g\left( x \right) = {x^8}{\rm{ + }}{x^4} + {x^2} + 1 tại x= −1x =  - 1 bằng

A.
−4.- 4.
B.
−3.- 3.
C.
3.3.
D.
4.4.
Câu 7:

Trong các biến cố sau, biến cố nào là biến cố ngẫu nhiên?

A.
Trong điều kiện thường nước sôi ở 100oC.{100^o}C.
B.
Tháng tư có 30 ngày.
C.
Gieo một con xúc xắc 1 lần, số chấm xuất hiện trên mặt con xúc xắc là 7.
D.
Gieo hai con xúc xắc 1 lần, tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc là 7.
Câu 8:

Gieo một đồng xu cân đối, đồng chất 1 lần. Xác suất của biến cố “Đồng xu xuất hiện mặt ngửa” là

A.
14.\frac{1}{4}.
B.
13.\frac{1}{3}.
C.
12.\frac{1}{2}.
D.
1.1.
Câu 9:

Cho ΔABC\Delta ABC vuông tại A có B^=650.\widehat B = {65^0}. Chọn khẳng định đúng.

A.
AB<BC<AC.AB < BC < AC.
B.
BC>AC>AB.BC > AC > AB.
C.
BC<AC<AB.BC < AC < AB.
D.
AC<AB<BC.AC < AB < BC.
Câu 10:

Cho tam giác ABCABC có AM là đường trung tuyến, trọng tâm GG. Khẳng định nào sau đây đúng?

A.
AM=3AG.AM = 3AG.
B.
AG=2GM.AG = 2GM.
C.
3AM=2AG.3AM = 2AG.
D.
AG=12GM.AG = \frac{1}{2}GM.
Câu 11:

Bộ ba số nào là độ dài ba cạnh của một tam giác?

A.
4cm,  5cm,  10cm.4cm,\;5cm,\;10cm.
B.
5cm,  5cm,  12cm.5cm,\;5cm,\;12cm.
C.
11cm,  11cm,  20cm.11cm,\;11cm,\;20cm.
D.
9cm,  20cm,  11cm.9cm,\;20cm,\;11cm.
Câu 12:

Số mặt của hình hộp chữ nhật là

A.
4.4.
B.
6.6.
C.
8.8.
D.
10.10.

Phần II. Tự luận

Câu 1:

a) Tính giá trị của biểu thức A=(2x+y)(2x−y)A = (2x + y)(2x - y) tại x=−2,  y=13.x = - 2,\;y = \frac{1}{3}.

b) Tìm tất cả các giá trị của xx thoả mãn x(3x−2)−3x2=34.x(3x - 2) - 3{x^2} = \frac{3}{4}.

Câu 2:

Học sinh của ba lớp 7A, 7B, 7C làm 40 tấm thiệp để chúc mừng các thầy cô nhân ngày 20-11, biết số học sinh của ba lớp 7A, 7B, 7C theo thứ tự là 45; 42; 33. Hỏi trong ba lớp trên mỗi lớp làm bao nhiêu tấm thiệp, biết số học sinh tỉ lệ với số thiệp cần làm.

Câu 3:

Cho hai đa thức A(x)=5x4−7x2−3x−6x2+11x−30A\left( x \right) = 5{x^4} - 7{x^2} - 3x - 6{x^2} + 11x - 30 và B(x)= −11x3+5x−10+13x4−2+20x3−34xB\left( x \right) =  - 11{x^3} + 5x - 10 + 13{x^4} - 2 + 20{x^3} - 34x

a) Thu gọn hai đa thức A(x)A\left( x \right) và B(x)B\left( x \right) và sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến.

b) Tính A(x)−B(x)A\left( x \right) - B\left( x \right).

Câu 4:

Cho tam giác ABC cân tại A. Kẻ BH⊥AC;CK⊥ABBH \bot AC;CK \bot AB (H∈AC; H \in AC;\,K∈ABK \in AB).

a) Chứng minh tam giác AKH là tam giác cân

b) Gọi I là giao của BH và CK; AI cắt BC tại M. Chứng minh rằng IM là phân giác của BIC^\widehat {BIC}.

c) Chứng minh: HK // BCHK\,{\rm{//}}\,BC.

Câu 5:

Tìm tất cả các số nguyên dương x,y,zx,y,z thỏa mãn:

2z−4x3=3x−2y4=4y−3z2\frac{{2z - 4x}}{3} = \frac{{3x - 2y}}{4} = \frac{{4y - 3z}}{2} và 200<y2+z2<450200 < {y^2} + {z^2} < 450.

Gửi bài