Đề giữa học kì 2 Toán 7 năm 2025 – 2026 trường THCS Động Đạt 1 – Thái Nguyên

Lớp 7
90 phút
21 câu hỏi

Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1:

Tỉ lệ thức nào sau đây là đúng?

A.
23=57\dfrac{2}{3} = \dfrac{5}{7}.
B.
25=615\dfrac{2}{5} = \dfrac{6}{15}.
C.
−510=510\dfrac{- 5}{10} = \dfrac{5}{10}.
D.
31=36\dfrac{3}{1} = \dfrac{3}{6}.
Câu 2:

Cho tỉ lệ thức ab=cd.\dfrac{a}{b} = \dfrac{c}{d}. Khẳng định đúng là:

A.
ac=bdac = bd.
B.
a+c=b+da + c = b + d.
C.
bc=adbc = ad.
D.
ad=bc\dfrac{a}{d} = \dfrac{b}{c}.
Câu 3:

Từ đẳng thức 2.(−12)=3.(−8)2.\left( {- 12} \right) = 3.\left( {- 8} \right), ta có thể lập được đẳng thức nào?

A.
2−12=3−8.\dfrac{2}{- 12} = \dfrac{3}{- 8}.
B.
23=−12−8.\dfrac{2}{3} = \dfrac{- 12}{- 8}.
C.
32=−8−12.\dfrac{3}{2} = \dfrac{- 8}{- 12}.
D.
2−8=3−12.\dfrac{2}{- 8} = \dfrac{3}{- 12}.
Câu 4:

Trong các biểu thức sau biểu thức nào là biểu thức số?

A.
x2+7yx^{2} + 7y.
B.
5a+b5a + b.
C.
(33−5):8\left( {3^{3} - 5} \right):8.
D.
(6−y).x\left( {6 - y} \right).x.
Câu 5:

Biểu thức đại số biểu thị diện tích của hình chữ nhật có chiều dài x và chiều rộng y là:

A.
2x−2y2x - 2y.
B.
x.y.
C.
2y−x2y - x.
D.
2x−y2x - y.
Câu 6:

Bậc của đa thức 3x6+9x5−3x6+5x−13x^{6} + 9x^{5} - 3x^{6} + 5x - 1 là:

A.
– 1.
B.
1.
C.
6.
D.
5.
Câu 7:

Trong các đa thức sau, đa thức một biến là:

A.
5x2+x−2y5x^{2} + x - 2y.
B.
x3−2x2+5x+1x^{3} - 2x^{2} + 5x + 1.
C.
−0,5x3y5- 0,5x^{3}y^{5}.
D.
5x2−3xy+125x^{2} - 3xy + 12.
Câu 8:

Trong hình sau, hai tam giác trên bằng nhau theo trường hợp nào?

A.
Cạnh – cạnh – cạnh.
B.
Góc– cạnh – góc.
C.
Cạnh – góc – cạnh.
D.
Cạnh huyền – góc nhọn.
Câu 9:

Một tam giác cân có góc ở đáy bằng 50∘50{^\circ} thì số đo của góc ở đỉnh bằng:

A.

35∘35{^\circ}.

B.

70∘70{^\circ}.

C.

140∘140{^\circ}.

D.

80∘80{^\circ}.

Câu 10:

Cho ΔABC=ΔMNP\Delta ABC = \Delta MNP. Biết AB=5cmAB = 5cm, MP=7cmMP = 7cm và chu vi của tam giác ABCABC bằng 22cm. Tính độ dài cạnh NPNP.

A.
NP=9cmNP = 9cm.
B.
NP=10cmNP = 10cm.
C.
NP=11cmNP = 11cm.
D.
NP=12cmNP = 12cm.
Câu 11:

Trong các bộ ba đoạn thẳng sau đây. Bộ gồm ba đoạn thẳng nào là độ dài ba cạnh của một tam giác?

A.
6 cm,  2 cm,  7 cm.6\, cm,\,\, 2\, cm,\,\, 7\, cm.
B.
6 cm,  1 cm,  3 cm.6\, cm,\,\, 1\, cm,\,\, 3\, cm.
C.
6 cm,  1 cm,  2 cm.6\, cm,\,\, 1\, cm,\,\, 2\, cm.
D.
6 cm,  2 cm,  3 cm.6\, cm,\,\, 2\, cm,\,\, 3\, cm.
Câu 12:

Trong hình vẽ bên, có điểm SS nằm giữa KK và R.R. So sánh AK;  AS;  ARAK;\,\, AS;\,\, AR ta được:

A.
AS<AR<AK.AS < AR < AK.
B.
AR>AS>AKAR > AS > AK.
C.
AS>AK>AR.AS > AK > AR.
D.
AS<AK<AR.AS < AK < AR.

Phần 2. Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai

Câu 1:

Phát biểu nào sau đây đúng, sai?

a)
Nghiệm của đa thức P(x)P(x) là giá trị của xx để P(x)P(x) có giá trị bằng 0
b)
Hệ số tự do của đa thức −x7+5x5−12x−22- x^{7} + 5x^{5} - 12x - 22 là 22
c)
Các biến trong biểu thức đại số 5x + 2y – 0,5z là x, y
d)
Cho y và x là hai đại lượng tỉ lệ thuận, biết rằng khi x=2x = 2 thì y=−10y = - 10. Công thức liên hệ giữa yy và xx là: y=−20xy = - 20x
Câu 2:

Phát biểu nào sau đây đúng, sai?

a)
Cho tam giác ABC có B^=750;C^=450\widehat{B} = 75^{0};\widehat{C} = 45^{0}, thì BC<AB<ACBC < AB < AC
b)
Cho ΔABC=ΔMNP\Delta ABC = \Delta MNP. Suy ra BC=NPBC = NP
c)
Cho ΔABC=ΔDEF\Delta ABC = \Delta DEF. Biết A^=50∘\widehat{A} = 50{^\circ}. Khi đó D^=50∘\widehat{D} = 50{^\circ}
d)
Mỗi tam giác có ba đường trung tuyến.

Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1:

Tìm xx biết: x9=255.\dfrac{x}{9} = \dfrac{25}{5}.

Câu 2:

Giá trị của biểu thức A=a3(5−2b)A = a^{3}\left( {5 - 2b} \right) khi a=−2; b=1a = - 2;\, b = 1.

Câu 3:

Kết quả thu gọn đơn thức −12x2.4x=...x3\dfrac{- 1}{2}x^{2}.4x = ...x^{3}

Câu 4:

Điền vào chỗ trống:

Giao điểm ba đường trung tuyến của tam giác cách mỗi đỉnh một khoảng bằng 3\dfrac{\boxed{}}{3} độ dài đường trung tuyến.

Phần 4. Tự luận

Câu 1:

1, Cho đa thức: P(x)=x4−7x2+x−2x3+4x2+6x−2P(x) = x^{4} - 7x^{2} + x - 2x^{3} + 4x^{2} + 6x - 2

a) Thu gọn đa thức trên rồi sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến.

b) Chứng tỏ x = 2 là nghiệm của P(x)

2, Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài và chiều rộng tỉ lệ với 14 và 3. Biết chiều dài lớn hơn hai lần chiều rộng là 32m.32m. Tính chiều dài và chiều rộng của khu đất đó.

Câu 2:

Cho ΔABC\Delta ABC cân tại AA có trung tuyến ADAD.

a) Chứng minh: ΔABD=ΔACD\Delta ABD = \Delta ACD.

b) Gọi EE và FF là chân đường vuông góc của DD trên ABAB và ACAC. So sánh: DEDE và DFDF

Câu 3:

Cho đa thức bậc hai P(x)=ax2+bx+cP(x) = ax^{2} + bx + c. Trong đó a,ba,b và cc là những số với a≠0a \neq 0. Cho biết a+b+c=0a + b + c = 0. Giải thích tại sao x=1x = 1 là một nghiệm của P(x)P(x).

Gửi bài