Đề giữa kì 2 Toán 7 năm 2025 – 2026 trường THCS Nguyễn Huệ – Đà Nẵng
FlashcardsHọc Flashcards
Ghi nhớ nhanh các công thức và kiến thức trọng tâm.
Tốc độĐấu trường tốc độ
Làm từng câu hỏi dưới áp lực thời gian.
Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Nếu thì
Sử dụng tính chất cơ bản của tỉ lệ thức: Nếu thì .
Từ tỉ lệ thức , theo tính chất ta có
Cho dãy tỉ số bằng nhau . Với giả thiết các tỉ số đều có nghĩa, tỉ số nào sau đây không bằng dãy tỉ số trên?
Sử dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau: .
Tỉ số không tuân theo đúng quy tắc cộng/trừ tương ứng giữa tử số và mẫu số.
Biểu thức nào trong các biểu thức sau là biểu thức số?
Biểu thức số là biểu thức chỉ gồm các số được nối với nhau bởi các phép tính (cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa).
Trong các biểu thức đã cho, chỉ có là chỉ chứa các số và phép tính.
Cho là hằng số. Các biến trong biểu thức đại số: là
Nhận biết các ký hiệu được quy ước là hằng số và các ký hiệu đại diện cho biến số.
Do m, n là hằng số, các chữ cái còn lại trong biểu thức là và chính là các biến.
Bậc của đa thức là
Bậc của đa thức một biến (khác đa thức không, đã thu gọn) là số mũ lớn nhất của biến trong đa thức đó.
Đa thức có các số mũ của biến lần lượt là 4; 2; 1. Số mũ lớn nhất là , do đó bậc của đa thức là .
Đa thức nào sau đây có bậc là 2
Thu gọn đa thức (nếu có) và xác định số mũ lớn nhất của biến.
có bậc 3.
có bậc 2.
có bậc 3.
có bậc 4.
Cho hình vẽ bên. Kết luận nào sau đây sai?

Quan sát hình vẽ và áp dụng quan hệ giữa đường vuông góc, đường xiên và hình chiếu: Trong các đường xiên kẻ từ một điểm nằm ngoài đường thẳng đến đường thẳng đó, đường xiên nào có hình chiếu lớn hơn thì lớn hơn.
Vì nên (đường xiên lớn hơn đường vuông góc) A đúng.
là trung điểm của AB nên . Vì nên B đúng.
Xét có vừa là đường cao vừa là đường trung tuyến nên cân tại suy ra C đúng.
Vì nên , mà sai.
Cho tam giác ABC, gọi I là giao điểm của ba đường
trung trực. Kết quả nào dưới đây là đúng?
Áp dụng tính chất ba đường trung trực của tam giác: Giao điểm của ba đường trung trực cách đều ba đỉnh của tam giác đó.
Vì là giao điểm của ba đường trung trực của nên .
Cho tam giác ABC không là tam giác cân. Khi đó trực tâm của tam giác ABC là giao điểm của ba đường
Trực tâm của tam giác là giao điểm của ba đường cao.
Trực tâm của tam giác ABC là giao điểm của ba đường cao.
Giao điểm của ba đường trung tuyến trong một tam giác
Giao điểm của ba đường trung tuyến trong tam giác gọi là trọng tâm.
Giao điểm của ba đường trung tuyến trong một tam giác là trọng tâm của tam giác đó.
Giao điểm của ba đường phân giác trong một tam giác
Áp dụng tính chất ba đường phân giác của tam giác: Ba đường phân giác của một tam giác cùng đi qua một điểm, điểm này cách đều ba cạnh của tam giác đó.
Giao điểm của ba đường phân giác trong tam giác cách đều 3 cạnh của tam giác đó.
Cho hình vẽ bên. Biết G là trọng tâm của tam giác DEF với đường trung tuyến DH. Khẳng định nào sau đây đúng?

Trọng tâm của một tam giác cách mỗi đỉnh một khoảng bằng độ dài đường trung tuyến đi qua đỉnh đó.
Vì là trọng tâm của với đường trung tuyến nên .
Phần 2. Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai
Hãy điền đúng (Đ), sai (S) cho mỗi ý a, b, c, d.
Kiểm tra từng tính chất đại số cơ bản.
a) có hệ số của là Đúng.
b) Biểu thức chứa biến nên là biểu thức đại số, không phải biểu thức số Sai.
c) Số được coi là đơn thức (đơn thức không) Đúng.
d) Đa thức có số mũ lớn nhất của là , do đó bậc là (không phải ) Sai.
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn
Chia 10kg gạo thành 3 phần có khối lượng tỉ lệ thuận với 1; 4 ; 5. Phần ít nhất có bao nhiêu kg gạo?
Gọi khối lượng 3 phần lần lượt là (kg). Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau: .
Gọi khối lượng 3 phần gạo lần lượt là kg) với
Theo đề bài ta có: và .
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau:
Phần ít nhất ứng với kg.
Cho đa thức . Tính ?
Rút gọn đa thức sau đó thay vào đa thức rồi thực hiện các phép tính số học.
Ta có
Phần 4. Tự luận
Trong các biểu thức sau biểu thức nào là biểu thức số
; ; ; .
Quan sát các biểu thức, biểu thức số là biểu thức chỉ chứa các số và các phép tính, không chứa chữ đại diện cho biến.
Biểu thức số là 3.4+2; 30+4.7
Tính giá trị của biểu thức tại .
Thay giá trị vào biểu thức và tính toán.
Thay vào biểu thức ta có:
Cho đa thức sau:
a) Xác định bậc của đa thức A.
b) Sắp xếp các hạng tử của đa thức A theo lũy thừa giảm dần.
a) Bậc của đa thức là số mũ lớn nhất của biến .
b) Sắp xếp các hạng tử theo thứ tự số mũ của biến giảm dần (từ lớn nhất đến nhỏ nhất).
a) Bậc của đa thức A là 4
b) Sắp xếp các hạng tử của theo lũy thừa giảm dần của biến:
Cho tam giác ABC có M là trung điểm BC, AM là đường cao của tam giác ABC. Chứng minh tam giác ABC cân tại A.
Sử dụng trường hợp bằng nhau của tam giác vuông (hai cạnh góc vuông) hoặc tam giác thường (c-g-c) để chứng minh .

là đường cao nên
Xét và ta có:
(do )
(vì là trung điểm của )
là cạnh chung
Do đó, (c-g-c)
suy ra (hai cạnh tương ứng)
nên cân tại (dấu hiệu nhận biết)
Cho hình vẽ bên.

Hãy tìm đoạn ngắn nhất trong các đoạn thẳng PM, PN, PD và giải thích?
Sử dụng định lý: Trong các đường vuông góc và đường xiên kẻ từ một điểm nằm ngoài một đường thẳng đến đường thẳng đó, đường vuông góc là đường ngắn nhất.
Ta có tại , nên là đường vuông góc kẻ từ điểm đến đường thẳng .
và là các đường xiên kẻ từ điểm đến đường thẳng .
Theo định lý về quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên, đường vuông góc luôn ngắn hơn mọi đường xiên.
Do đó: và .
Vậy trong các đoạn thẳng PM, PN, PD thì PM là đoạn thẳng ngắn nhất.





