Đề thi giữa học kì 2 Toán 7 - Đề số 6

Lớp 7
90 phút
17 câu hỏi

Phần I. Trắc nghiệm

Câu 1:

Trong các cặp tỉ số sau, cặp tỉ số nào lập thành một tỉ lệ thức?

A.
12:1812:18 và 23\dfrac{2}{3}.
B.
12:1812:18 và 32\dfrac{3}{2}.
C.
12−18\dfrac{12}{- 18} và 23\dfrac{2}{3}.
D.
(−12):(−18)\left( {- 12} \right):\left( {- 18} \right) và −23\dfrac{- 2}{3}.
Câu 2:

Cho tỉ lệ thức ab=cd.\dfrac{a}{b} = \dfrac{c}{d}. Khẳng định đúng là

A.
ab=cdab = cd.
B.
ad=bcad = bc.
C.
a+d=b+ca + d = b + c.
D.
ad=bc\dfrac{a}{d} = \dfrac{b}{c}.
Câu 3:

Từ đẳng thức 2.(−15)=(−5).62.\left( {- 15} \right) = \left( {- 5} \right).6, ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?

A.
2−15=−56.\dfrac{2}{- 15} = \dfrac{- 5}{6}.
B.
26=−15−5.\dfrac{2}{6} = \dfrac{- 15}{- 5}.
C.
−52=−56.\dfrac{- 5}{2} = \dfrac{- 5}{6}.
D.
2−5=6−15\dfrac{2}{- 5} = \dfrac{6}{- 15}.
Câu 4:

Cho x,yx,y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau, biết x1,y1x_{1},y_{1} và x2,y2x_{2},y_{2} là các cặp giá trị tương ứng của chúng. Khẳng định nào sau đây là sai?

A.
x1y2=x2y1.\dfrac{x_{1}}{y_{2}} = \dfrac{x_{2}}{y_{1}}.
B.
y1x1=x2y2.\dfrac{y_{1}}{x_{1}} = \dfrac{x_{2}}{y_{2}}.
C.
x1y1=x2y2.x_{1}y_{1} = x_{2}y_{2}.
D.
x1x2=y2y1.\dfrac{x_{1}}{x_{2}} = \dfrac{y_{2}}{y_{1}}.
Câu 5:

Nếu ba số a;b;ca; b; c tương ứng tỉ lệ với 2;5;72;5;7 ta có dãy tỉ số bằng nhau là:

A.
a2=b7=c5.\dfrac{a}{2} = \dfrac{b}{7} = \dfrac{c}{5}.
B.
2a=5b=7c.2a = 5b = 7c.
C.
7a=5b=2c.7a = 5b = 2c.
D.
a2=b5=c7.\dfrac{a}{2} = \dfrac{b}{5} = \dfrac{c}{7}.
Câu 6:

Cho đại lượng yy tỉ lệ thuận với đại lượng xx theo hệ số tỉ lệ k=−3.k = - 3. Hệ thức liên hệ của yy và xx là:

A.
xy=−3.xy = - 3.
B.
y=−3x.y = - 3x.
C.
y=x−3.y = \dfrac{x}{- 3}.
D.
y=−3x.y = \dfrac{- 3}{x}.
Câu 7:

Biểu thức nào là đa thức một biến?

A.
2x2+3y+52x^{2} + 3y + 5.
B.
2x3−x2+52x^{3} - x^{2} + 5.
C.
5xy+x3−15xy + x^{3} - 1.
D.
xyz−2xy+5xyz - 2xy + 5.
Câu 8:

Trong hình vẽ bên, có điểm CC nằm giữa BB và DD. So sánh AB;AC;ADAB;AC;AD ta được

A.
AC<AD<AB.AC < AD < AB.
B.
AD>AC>AB.AD > AC > AB.
C.
AC>AB>AD.AC > AB > AD.
D.
AC<AB<AD.AC < AB < AD.
Câu 9:

Trong các bộ ba đoạn thẳng sau đây. Bộ gồm ba đoạn thẳng nào là độ dài ba cạnh của một tam giác?

A.
5 cm, 3 cm, 2 cm.5\, cm,\, 3\, cm,\, 2\, cm.
B.
5 cm, 1 cm, 1 cm.5\, cm,\, 1\, cm,\, 1\, cm.
C.
5 cm, 3 cm, 6 cm.5\, cm,\, 3\, cm,\, 6\, cm.
D.
5 cm, 5 cm, 10 cm.5\, cm,\, 5\, cm,\, 10\, cm.
Câu 10:

Cho đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x. Khi x=4x = 4 thì y=16y = 16 . Vậy hệ số tỉ lệ bằng

A.
4.4.
B.
64.64.
C.
−4.- 4.
D.
16.16.
Câu 11:

Biểu thức biểu thị chu vi của hình chữ nhật có chiều dài 8cm8cm và chiều rộng 6cm6cm là

A.
6+8 (cm).6 + 8\ \left( {cm} \right)\text{.}
B.
2.6+8 (cm).2.6 + 8\ \left( {cm} \right)\text{.}
C.
6+8.2 (cm).6 + 8.2\ \left( {cm} \right)\text{.}
D.
(6+8).2 (cm).\left( {6 + 8} \right)\text{.2~}\left( {cm} \right)\text{.}
Câu 12:

Đường vuông góc kẻ từ H xuống đường thẳng m là:

A.
HM.
B.
HN.
C.
HO.
D.
HP.

Phần II. Tự luận

Câu 1:

a) Tìm x biết 6x=−45\dfrac{6}{x} = \dfrac{- 4}{5}.

b) Tìm x;yx;y biết: x5=y3\dfrac{x}{5} = \dfrac{y}{3} và x+2y=33x + 2y = 33.

c) Tìm a, b, c tỉ lệ với ba số 2; 3; -4 và a + b – c = 18.

Câu 2:

Số học sinh lớp 7A, 7B, 7C tương ứng tỉ lệ với 21; 20; 22. Tính số học sinh của mỗi lớp, biết rằng lớp 7C có nhiều hơn lớp 7A là 2 học sinh.

Câu 3:

Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài và chiều rộng tỉ lệ với 8 và 5. Diện tích khu đất đó bằng 360m2360m^{2}. Tính chiều dài và chiều rộng của khu đất đó.

Câu 4:

Cho tam giác ABC cân tại A. Từ A kẻ AH vuông góc với BC tại H, trên đoạn thẳng AH lấy điểm M tùy ý (M khác A và H). Chứng minh rằng:

a) BH = CH.

b) BA > BM.

Câu 5:

Cho tam giác ABC có trung tuyến AM. Chứng minh rằng AB+AC>2AMAB + AC > 2AM

Gửi bài