Đề thi giữa học kì 2 Toán 7 - Đề số 3

Lớp 7
90 phút
16 câu hỏi

Phần I. Trắc nghiệm

Câu 1:

Nếu 2.b = 5.c và b, c ≠ 0 thì:

A.
2c=b5\frac{2}{c} = \frac{b}{5}.
B.
25=cb\frac{2}{5} = \frac{c}{b}.
C.
2b=5c\frac{2}{b} = \frac{5}{c}.
D.
c5=b2\frac{c}{5} = \frac{b}{2}.
Câu 2:

Với a,b,c,d∈Z;b,d≠0a,b,c,d \in Z;{\rm{ }}b,d \ne 0 kết luận nào sau đây là đúng?

A.
ab=cd=a+cb−d\frac{a}{b} = \frac{c}{d} = \frac{{a + c}}{{b - d}}.
B.
ab=cd=a−cd−b\frac{a}{b} = \frac{c}{d} = \frac{{a - c}}{{d - b}}.
C.
ab=cd=a−cb−d\frac{a}{b} = \frac{c}{d} = \frac{{a - c}}{{b - d}}.
D.
ab=cd=a−cb+d\frac{a}{b} = \frac{c}{d} = \frac{{a - c}}{{b + d}}.
Câu 3:

Cho y là đại lượng tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k, ta có:

A.
y=kxy = kx.
B.
y= −kxy =  - kx.
C.
x=kyx = ky.
D.
x= −kyx =  - ky.
Câu 4:

Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch và khi x = 4 thì y = -15. Hệ số tỉ lệ của y đối với x là:

A.
60.  
B.
-60.
C.
−154\frac{{ - 15}}{4}.
D.
−415\frac{{ - 4}}{{15}}.
Câu 5:

Cho y = 10x thì ta nói

A.
y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ 10.
B.
x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ lệ 10.
C.
y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ 10.
D.
x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ 10.
Câu 6:

Cho tam giác ABC có độ dài ba cạnh là ba số nguyên. Biết AB = 3 cm; AC = 7 cm. Khi đó độ dài cạnh BC không thể bằng

A.
4cm.
B.
5cm.
C.
6cm.
D.
7cm.
Câu 7:

Trong các biểu thức sau, em hãy chỉ ra biểu thức chứa chữ.

A.
15−23.315 - {2^3}.3.
B.
x−2y+3zx - 2y + 3z.
C.
1,75+14.241,75 + \frac{1}{4}.24.
D.
5+[2−(20200+23)]25 + {\left[ {2 - \left( {{{2020}^0} + {2^3}} \right)} \right]^2}.
Câu 8:

Biểu thức đại số biểu thị công thức tính diện tích hình thang biết độ dài hai đáy lần lượt là: a,  ba,\;b và chiều cao là cc.

A.
(a+b).c\left( {a + b} \right).c.
B.
abcabc.
C.
(a+b).c2\frac{{\left( {a + b} \right).c}}{2} .
D.
2(a+b).c2(a + b).c.
Câu 9:

Cho ΔMNP\Delta MNP có MN < MP < NP. Trong các khẳng định sau, câu nào đúng?

A.
M^<P^<N^\widehat M < \widehat P < \widehat N.
B.
N^<P^<M^\widehat N < \widehat P < \widehat M.
C.
P^<N^<M^\widehat P < \widehat N < \widehat M.
D.
P^<M^<N^\widehat P < \widehat M < \widehat N.
Câu 10:

Giá trị của biểu thức A=x2−2x+1A = {x^2} - 2x + 1 tại x= −23x =  - \frac{2}{3} là

A.
259\frac{{25}}{9}.
B.
19\frac{1}{9}.
C.
−79- \frac{7}{9}.
D.
179\frac{{17}}{9}.
Câu 11:

Cho hình vẽ bên, khoảng cách từ điểm B đến đường thẳng AD là độ dài đoạn thẳng nào?

A.
AB.
B.
BC.
C.
BD.
D.
CD.
Câu 12:

Cho hình vẽ. So sánh BA, BC, BD, ta được:

A.
BA > BC > BD.
B.
AB < BD < BC.
C.
AB < BC < BD.
D.
BA > BD > BC.

Phần II. Tự luận

Câu 1:

Cho hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 5 thì y = -4.

a) Tìm hệ số tỉ lệ k trong công thức y=kxy = kx.

b) Biểu diễn y theo x.

c) Tính giá trị của y khi x = -10; x = 2.

Câu 2:

Cho tam giác ABC có số đo các góc A, B, C lần lượt ti lệ với các số 2; 4; 6.

a) Tính số đo các góc của tam giác ABC.

b) Sắp xếp các cạnh của tam giác ABC theo thứ tự từ bé đến lớn.

Câu 3:

Cho tam giác ABC vuông tại A. Tia phân giác góc B cắt AC tại D. Từ D kẻ DH vuông góc với BC.

a) So sánh BA và BC.

b) Chứng minh DA = DH.

c) So sánh DC và DA.

Câu 4:

Ba đội cùng chuyển một khối lượng gạch như nhau. Thời gian để đội thứ nhất, đội thứ hai và đội thứ ba làm xong công việc lần lượt là 2 giờ, 3 giờ, 4 giờ. Tính số người tham gia làm việc của mỗi đội, biết rằng số người của đội thứ ba ít hơn số người của đội thứ hai là 5 người.

Gửi bài