Đề cuối kì 1 Toán 7 năm 2025 – 2026 trường THCS Phương Đông – Đà Nẵng

Lớp 7
90 phút
17 câu hỏi

Phần I. Trắc nghiệm

Câu 1:

Trong các số sau số nào không là số hữu tỉ?

A.
90\dfrac{9}{0}.
B.
43\dfrac{4}{3}.
C.
01\dfrac{0}{1} .
D.
-1.
Câu 2:

Số đối của số −6,5- 6,5 là

A.
−6,5- 6,5.
B.
6,56,5.
C.
−16,5.- \dfrac{1}{6,5}.
D.
16,5\dfrac{1}{6,5}.
Câu 3:

Căn bậc hai số học của 9 là

A.
3.
B.
-3.
C.
81.
D.
-81.
Câu 4:

Trong các số sau, số nào là số thập phân hữu hạn?

A.
45\sqrt{45}
B.
0,0(1)0,0(1)
C.
16,2325…16,2325\ldots
D.
4,54,5
Câu 5:

Tập hợp các số thực được kí hiệu là

A.
Z\mathbb{Z}
B.
II
C.
R\mathbb{R}
D.
Q\mathbb{Q}
Câu 6:

Khẳng định nào sau đây là sai?

A.
-2<3\sqrt{2} < \sqrt{3}
B.
10<−3\sqrt{10} < - 3
C.
2>0\sqrt{2} > 0
D.
−2<0- \sqrt{2} < 0
Câu 7:

Quan sát hình vẽ sau. Góc O1O_{1} và góc O2O_{2} là

A.
Hai góc kề nhau.
B.
Hai góc đối đỉnh.
C.
Hai góc kề bù.
D.
Hai góc bù nhau.
Câu 8:

Cho điểm A nằm ngoài đường thẳng d. Có bao nhiêu đường thẳng đi qua điểm A và song song với đường thẳng d?

A.
vô số.
B.
3.
C.
2.
D.
1.
Câu 9:

Cho hai tam giác ΔABC\Delta ABC và ΔMNP\Delta MNP có AB=MNAB = MN, AC=MPAC = MP, BC=NPBC = NP.

Nhận xét nào sau đây đúng?

A.
ΔABC=ΔMNP\Delta ABC = \Delta MNP.
B.
ΔABC=ΔMPN\Delta ABC = \Delta MPN.
C.
ΔABC=ΔPNM\Delta ABC = \Delta PNM.
D.
ΔACB=ΔMNP\Delta ACB = \Delta MNP.
Câu 10:

Đường thẳng d là đường trung trực của đoạn thẳng AB khi

A.
đường thẳng d cắt đoạn thẳng AB.
B.
đường thẳng d vuông góc với AB tại trung điểm của đoạn thẳng AB.
C.
đường thẳng d vuông góc với đoạn thẳng AB.
D.
đường thẳng d đi qua trung điểm của đoạn thẳng AB.
Câu 11:

Bảng số liệu sau cho biết tỉ lệ các loại sách ở một thư viện trường học. Hỏi loại sách nào có nhiều nhất trong thư viện?

A.
Sách tham khảo.
B.
Sách giáo khoa.
C.
Sách truyện.
D.
Sách khác.
Câu 12:

Dưới đây là biểu đồ thể hiện tỉ lệ phần trăm học lực của học sinh khối 7.

Hãy cho biết, tỉ lệ học sinh có học lực Tốt chiếm bao nhiêu?

A.
10%.
B.
20%.
C.
25%.
D.
45%.

Phần II. Tự luận

Câu 1:

Tính:

a) 15+32\dfrac{1}{5} + \dfrac{3}{2}.

b) 7.(13)2+19.81−202607.\left( \dfrac{1}{3} \right)^{2} + \dfrac{1}{9}.\sqrt{81} - 2026^{0}.

Câu 2:

Một chiếc Tivi có đường chéo dài 42 inch42~inch, hãy tính độ dài đường chéo của Tivi này theo đơn vị cmcm với độ chính xác d=0,05d = 0,05 (cho biết 1 inch≈2,54 cm1~ inch \approx 2,54~ cm).

Câu 3:

Kết quả tìm hiểu về khả năng tự nấu ăn của các bạn lớp 7A được cho bởi bảng sau:

a) Trong hai dãy dữ liệu trên, dãy nào là dãy số liệu? Dãy nào không là dãy số liệu?

b) Dữ liệu trên có đại diện cho khả năng tự nấu ăn của các bạn lớp 7A được không? Tại sao?

Câu 4:

Cho hình vẽ, biết yOz^=100o\widehat{yOz} = 100^{o}. Khi đó, số đo của xOy^\widehat{xOy} là bao nhiêu?

Câu 5:

Cho ΔOAB\Delta ΟAB cân tại O. Tia phân giác OD của AOB^\widehat{AOB} cắt AB ở D.

Chứng minh:

a) ΔODA=ΔODB\Delta ODA = \Delta ODB.

b) OD⊥ABOD\bot AB.

Gửi bài