Đề thi học kì 1 Toán 7 - Đề số 9
FlashcardsHọc Flashcards
Ghi nhớ nhanh các công thức và kiến thức trọng tâm.
Tốc độĐấu trường tốc độ
Làm từng câu hỏi dưới áp lực thời gian.
Phần I. Trắc nghiệm
Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ
Đưa số thập phân về phân số.
Ta có:
Vậy phân số biểu diễn số hữu tỉ là .
Kết quả của phép tính: là:
Vận dụng công thức tính lũy thừa của một tích bằng tích các lũy thừa:
So sánh và ?
So sánh từng số hạng của tổng.
Ta có:
Vì nên hay
nên hay
Do đó,
Sắp xếp các số theo thứ tự tăng dần.
Tính giá trị tuyệt đối của một số thực, tính căn bậc hai của một số thực.
Thực hiện so sánh các số để sắp xếp thứ tự các số.
Ta có:
Ta có:
Vì
Mặt khác, ta có:
Vì
Do đó,
Mà
Vậy thứ tự tăng dần của các số là:
Cho góc bẹt

Vì
Vì
Vì
Vì
Vậy
Tính số đo của góc

Áp dụng định lý tổng ba góc trong một tam giác.
Xét
Vậy
Cho
Hai tam giác bằng nhau nếu chúng có các cạnh tương ứng bằng nhau và các góc tương ứng bằng nhau.
Mà
Số tam giác cân trong hình vẽ dưới đây là:

Vận dụng tính chất và dấu hiệu nhận biết của tam giác cân.
Từ hình vẽ, ta có:
Vì
Suy ra
Xét
Do đó,
Suy ra
Suy ra
Vậy hình vẽ trên có hai tam giác cân là:
Đường trung trực của đoạn thẳng
Vận dụng định nghĩa: Đường thẳng vuông góc với một đoạn thẳng tại trung điểm của nó được gọi là đường trung điểm của đoạn thẳng đó.
Đường trung trực của đoạn thẳng
Trong năm 2020, công ty chè Phú Minh thu được 25 tỉ đồng từ việc xuất khẩu chè. Biểu đồ hình quạt tròn ở hình bên dưới biểu diễn kết quả thống kê (tính theo tỉ số phần trăm) các loại chè xuất khẩu trong năm 2020 của công ty Phú Minh.

Bảng nào sau đây là bảng số liệu thống kê số tiền công ty chè Phú Minh thu được ở mỗi loại chè 2020?




Đọc và mô tả dữ liệu của biểu đồ hình quạt tròn.
Số tiền thu được tương ứng = % tương ứng . toàn bộ số tiền thu được
Số tiền công ty Phú Minh thu được từ chè thảo dược là:
Số tiền công ty Phú Minh thu được từ chè xanh là:
Số tiền công ty Phú Minh thu được từ chè đen là:
Ta có bảng số liệu thống kê số tiền công ty chè Phú Minh thu được ở mỗi loại chè 2020:

Phần II. Tự luận
Thực hiện phép tính:
a)
b)
c)
d)
a) Thực hiện các phép toán với các số hữu tỉ
b) Vận dụng quy tắc tính lũy thừa của một lũy thừa: Khi tính lũy thừa của một lũy thừa, ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ:
Vận dụng quy tắc tính thương của hai lũy thừa cùng cơ số: Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số (khác 0), ta giữ nguyên cơ số và lấy số mũ của lũy thừa bị chia trừ đi số mũ của lũy thừa chia:
c) Vận dụng kiến thức giá trị tuyệt đối của một số thực:
Tính toán với căn bậc hai của một số thực
Vận dụng quy tắc tính thương của hai lũy thừa cùng cơ số: Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số (khác 0), ta giữ nguyên cơ số và lấy số mũ của lũy thừa bị chia trừ đi số mũ của lũy thừa chia:
d) Tính toán với căn bậc hai của một số thực
a)
b)
c)
d)
Tìm
a)
b)
c)
d)
a) Thực hiện các phép toán với số hữu tỉ, vận dụng quy tắc chuyển vế tìm
b) Giải
Trường hợp 1:
Trường hợp 2:
c) Vận dụng kiến thức căn bậc hai số học của số thực, tìm
d)
Trường hợp
Trường hợp
a)
Vậy
b)
Trường hợp 1:
Trường hợp 2:
Vậy
c)
Vậy
d)
Trường hợp 1:
Trường hợp 2:
Tìm số đo của góc

Vận dụng dấu hiệu và tính chất của hai đường thẳng song song.
Vận dụng kiến thức của hai góc kề nhau.

Kẻ
Ta có:
Suy ra
Do
Mà
Suy ra
Do hai góc
Cho tam giác
a) Chứng minh
b) Gọi
a) Xét
b) Xét

a) Tam giác
Xét
Do đó,
Suy ra
b) Xét
Do đó,
Tìm số thực
Vận dụng kiến thức về dấu giá trị tuyệt đối:
Do
Do đó,
Suy ra
Vậy không có giá trị nào của





