Đề thi học kì 1 Toán 7 - Đề số 9

Lớp 7
90 phút
15 câu hỏi

Phần I. Trắc nghiệm

Câu 1:

Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ −0,125?- 0,125?

A.
18\dfrac{1}{8}
B.
−18- \dfrac{1}{8}
C.
−1125- \dfrac{1}{125}
D.
1125\dfrac{1}{125}
Câu 2:

Kết quả của phép tính: (−0,08)4.104\left( {- 0,08} \right)^{4}.10^{4} là:

A.
0,840,8^{4}
B.
848^{4}
C.
10.8410.8^{4}
D.
0,0840,08^{4}
Câu 3:

So sánh 2+372 + \sqrt{37} và 6+26 + \sqrt{2}?

A.
2+37>6+22 + \sqrt{37} > 6 + \sqrt{2}
B.
2+37<6+22 + \sqrt{37} < 6 + \sqrt{2}
C.
2+37=6+22 + \sqrt{37} = 6 + \sqrt{2}
D.
Không có đáp án
Câu 4:

Sắp xếp các số ∣−3∣  ;  6  ;  ∣−226∣  ;  1282  ;  −73\left| {- 3} \right|\,\,;\,\,\sqrt{6}\,\,;\,\,\left| \dfrac{- 22}{6} \right|\,\,;\,\,\sqrt{\dfrac{128}{2}}\,\,;\,\, - \dfrac{7}{3} theo thứ tự tăng dần.

A.
−73  ;  ∣−226∣  ;  6  ;  ∣−3∣  ;  1282- \dfrac{7}{3}\,\,;\,\,\left| \dfrac{- 22}{6} \right|\,\,;\,\,\sqrt{6}\,\,;\,\,\left| {- 3} \right|\,\,;\,\,\sqrt{\dfrac{128}{2}}
B.
−73  ;  6 ;  ∣−3∣   ;  ∣−226∣  ;  1282- \dfrac{7}{3}\,\,;\,\,\sqrt{6}\,;\,\,\left| {- 3} \right|\,\,\,;\,\,\left| \dfrac{- 22}{6} \right|\,\,;\,\,\sqrt{\dfrac{128}{2}}
C.
 1282  ;   ∣−3∣  ;∣−226∣  ;   6  ;  −73  \,\sqrt{\dfrac{128}{2}}\,\,;\,\,\,\left| {- 3} \right|\,\,;\left| \dfrac{- 22}{6} \right|\,\,;\,\,\,\sqrt{6}\,\,;\,\, - \dfrac{7}{3}\,\,
D.
−73   ;  6  ;   ∣−226∣  ;  1282  ;   ∣−3∣- \dfrac{7}{3}\,\,\,;\,\,\sqrt{6}\,\,;\,\,\,\left| \dfrac{- 22}{6} \right|\,\,;\,\,\sqrt{\dfrac{128}{2}}\,\,;\,\,\,\left| {- 3} \right|
Câu 5:

Cho góc bẹt xOyxOy. Vẽ tia OzOz nằm giữa hai tia OxOx và OyOy. Vẽ tia OmOm là phân giác của góc xOzxOz. Vẽ tia OnOn là tia phân giác của góc zOyzOy. Tính số đo góc mOn?mOn?

A.
mOn^=300\widehat{mOn} = 30^{0}
B.
mOn^=600\widehat{mOn} = 60^{0}
C.
mOn^=900\widehat{mOn} = 90^{0}
D.
mOn^=1200\widehat{mOn} = 120^{0}
Câu 6:

Tính số đo của góc xx trong hình vẽ dưới đây:

A.
x=850x = 85^{0}
B.
x=1100x = 110^{0}
C.
x=1150x = 115^{0}
D.
x=950x = 95^{0}
Câu 7:

Cho ΔABC=ΔDEF.\Delta ABC = \Delta DEF. Biết A^=330\widehat{A} = 33^{0}. Khi đó:

A.
D^=330\widehat{D} = 33^{0}
B.
D^=420\widehat{D} = 42^{0}
C.
E^=320\widehat{E} = 32^{0}
D.
D^=660\widehat{D} = 66^{0}
Câu 8:

Số tam giác cân trong hình vẽ dưới đây là:

A.
22
B.
11
C.
44
D.
33
Câu 9:

Đường trung trực của đoạn thẳng ABAB là đường thẳng …

A.
song song với đoạn thẳng ABAB.
B.
vuông góc với đoạn thẳng ABAB.
C.
đi qua trung điểm của đoạn thẳng ABAB.
D.
vuông góc với đoạn thẳng ABAB tại trung điểm của nó.
Câu 10:

Trong năm 2020, công ty chè Phú Minh thu được 25 tỉ đồng từ việc xuất khẩu chè. Biểu đồ hình quạt tròn ở hình bên dưới biểu diễn kết quả thống kê (tính theo tỉ số phần trăm) các loại chè xuất khẩu trong năm 2020 của công ty Phú Minh.

Bảng nào sau đây là bảng số liệu thống kê số tiền công ty chè Phú Minh thu được ở mỗi loại chè 2020?

A.
B.
C.
D.

Phần II. Tự luận

Câu 1:

Thực hiện phép tính:

a) (−34+23):511+(−14+13):511\left( {- \dfrac{3}{4} + \dfrac{2}{3}} \right):\dfrac{5}{11} + \left( {- \dfrac{1}{4} + \dfrac{1}{3}} \right):\dfrac{5}{11}

b) 2710.1625630.3215\dfrac{27^{10}.16^{25}}{6^{30}.32^{15}}

c) ∣35−110∣−3625+(310)5:(310)4\left| {\dfrac{3}{5} - \dfrac{1}{10}} \right| - \sqrt{\dfrac{36}{25}} + \left( \dfrac{3}{10} \right)^{5}:\left( \dfrac{3}{10} \right)^{4}

d) 144+49−10425\sqrt{144} + \sqrt{49} - 10\sqrt{\dfrac{4}{25}}

Câu 2:

Tìm xx, biết:

a) (−12)+(45+x)=112\left( {- \dfrac{1}{2}} \right) + \left( {\dfrac{4}{5} + x} \right) = 1\dfrac{1}{2}

b) (x−13)2=19\left( {x - \dfrac{1}{3}} \right)^{2} = \dfrac{1}{9}

c) 5.x−125=05.\sqrt{x} - \sqrt{\dfrac{1}{25}} = 0

d) ∣0,3−x∣=13\left| {0,3 - x} \right| = \dfrac{1}{3}

Câu 3:

Tìm số đo của góc QRSQRS trong hình vẽ bên dưới, biết aa′//cc′.aa'//cc'.

Câu 4:

Cho tam giác ABCABC vuông tại A.A. Tia phân giác góc BB cắt cạnh ACAC tại điểm MM. Vẽ MDMD vuông góc với BCBC (với DD thuộc cạnh BCBC).

a) Chứng minh AB=BDAB = BD;

b) Gọi EE là giao điểm của hai đường thẳng DMDM và ABAB. Chứng minh ΔABC=ΔDBE\Delta ABC = \Delta DBE.

Câu 5:

Tìm số thực xx, biết: ∣x∣+∣x+2∣=0|x| + \left| {x + 2} \right| = 0.

Gửi bài