Đề thi học kì 1 Toán 7 - Đề số 6

Lớp 7
90 phút
17 câu hỏi

Phần I. Trắc nghiệm

Câu 1:

Khẳng định nào sau đây sai:

A.
0,(001)∈Q0,\left( {001} \right) \in \mathbb{Q}.
B.
733∈Q\frac{7}{{33}} \in \mathbb{Q}.
C.
−235∈Q- {\rm{ }}2\frac{3}{5} \in \mathbb{Q}.
D.
8 ∈Q\sqrt 8  \in \mathbb{Q}.
Câu 2:

Số đối của 56\frac{5}{6} là:

A.
65\frac{6}{5}.
B.
−65- \frac{6}{5}.
C.
56\sqrt {\frac{5}{6}}.
D.
−56- {\rm{ }}\frac{5}{6}.
Câu 3:

Căn bậc hai số học của 196 là:

A.
98.
B.
– 14.
C.
14.
D.
−196- {\rm{ }}\sqrt {196}.
Câu 4:

Số nào là số vô tỉ trong các số sau:

A.
511\frac{5}{{11}}.
B.
19\sqrt {\frac{1}{9}}.
C.
12\sqrt {12}.
D.
0.
Câu 5:

Cho xOy^=700\widehat {{\rm{xOy}}} = {70^0} và tia Ot là tia phân giác của xOy^\widehat {{\rm{xOy}}}. Số đo xOt^\widehat {{\rm{xOt}}} bằng:

A.
350.
B.
400.
C.
700.
D.
1100.
Câu 6:

Cho hình vẽ bên, biết O^1=600{\widehat {\rm{O}}_1} = {60^0}. Số đo O^3{\widehat {\rm{O}}_3} là:

A.
300.
B.
500.
C.
600.
D.
1200.
Câu 7:

Đường trung trực của một đoạn thẳng là

A.
đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng đó.
B.
đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng đó.
C.
đường thẳng cắt đoạn thẳng đó.
D.
đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng ấy tại trung điểm của nó.
Câu 8:

Cho hai tam giác ΔABC\Delta ABC và ΔMNP\Delta MNP có B^=P^\widehat B = \widehat P, BC=PNBC = PN. Cần thêm điều kiện nào để ΔABC=ΔMPN\Delta ABC = \Delta MPN theo trường hợp góc – cạnh – góc

A.
C^=M^\widehat C = \widehat M.
B.
C^=N^\widehat C = \widehat N.
C.
C^=P^\widehat C = \widehat P.
D.
A^=M^\widehat A = \widehat M.
Câu 9:

Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào không phải là dữ liệu định lượng?

A.
Chiều cao của một số học sinh trong lớp (đơn vị tính là cm): 145; 150; 155; 160; 165; 170; …
B.
Quốc tịch của các học sinh trong một trường quốc tế: Việt Nam, Lào, Campuchia; …
C.
Số học sinh đeo kính trong một số lớp học (đơn vị tính là học sinh): 20; 10; 15;…
D.
Cân nặng của trẻ sơ sinh (đơn vị tính là kg): 2800; 3000; 32000; 3500; …
Câu 10:

Cho hình vẽ sau có B^=48O,AED^=65O\widehat B = {48^O},\widehat {AED} = {65^O}. Số đo BAD^\widehat {BAD} bằng

A.
20∘20^\circ.
B.
19∘19^\circ.
C.
18∘18^\circ.
D.
17∘17^\circ.
Câu 11:

Kết quả tìm hiểu về sở thích chơi game của một số học sinh trong một trường

THCS được ghi bởi bảng thống kê sau. Hãy cho biết nhiều học sinh lựa chọn loại nào nhất?

A.
Thích.
B.
Rất thích.
C.
Không thích.
D.
Thích ít.
Câu 12:

Biểu đồ hình quạt tròn ở hình bên biểu diễn kết quả thống kê (tính theo tỉ số phần trăm) xếp loại học lực giữa kì I của học sinh lớp 7A. Hỏi học sinh đạt loại gì là nhiều nhất?

A.
Giỏi.
B.
Khá.
C.
Trung bình.
D.
Yếu.

Phần II. Tự luận

Câu 1:

Thực hiện phép tính:

a) (23−1)2−35:910+12022{\left( {\frac{2}{3} - 1} \right)^2} - \frac{3}{5}:\frac{9}{{10}} + {1^{2022}}.

b) 87⋅∣−35∣+87⋅425−94\frac{8}{7} \cdot \left| {\frac{{ - 3}}{5}} \right| + \frac{8}{7} \cdot \sqrt {\frac{4}{{25}}} - \frac{{\sqrt 9 }}{4}.

Câu 2:

Tìm x, biết: 

a) x+0,75=23x + 0,75 = \frac{2}{3}.

b) ∣12−x∣=45\left| {\frac{1}{2} - x} \right| = \frac{4}{5}.

Câu 3:

Diện tích nước Việt Nam là 331 698 km2. Hãy làm tròn diện tích này đến hàng nghìn.

Câu 4:

Cho xOy^\widehat {xOy} nhọn. Trên OxOx lấy điểm AA và trên OyOy lấy điểm BB sao cho OA=OBOA = OB. Vẽ ra phía ngoài xOy^\widehat {xOy} hai đoạn AM=BNAM = BN sao cho AM⊥OxAM \bot Ox và BN⊥OyBN \bot Oy. Chứng minh:

a. ΔOMA=ΔONB\Delta OMA = \Delta ONB.

b. AON ^\widehat {AON\,}= BOM^\widehat {BOM} và OMB^\widehat {OMB}=ONA^\widehat {ONA}.

Câu 5:

Cho hình vẽ bên, biết: m⊥a;m⊥b;CDb^=1100m \bot a;m \bot b;\widehat {CDb} = {110^0}.

a) Chứng minh: a // b

b) Tính số đo: D^1{\widehat {\rm{D}}_1} và ACD^\widehat {{\rm{ ACD}}}

(Học sinh vẽ lại hình vào bài làm)                                                  

Gửi bài