Đề thi học kì 1 Toán 7 - Đề số 1
FlashcardsHọc Flashcards
Ghi nhớ nhanh các công thức và kiến thức trọng tâm.
Tốc độĐấu trường tốc độ
Làm từng câu hỏi dưới áp lực thời gian.
Phần I. Trắc nghiệm
Trong các số sau, số nào không là số hữu tỉ?
.
.
.
.
Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số ().
Số không phải số hữu tỉ vì mẫu số bằng 0.
Đáp án A
Cho với ; b cần có thêm điều kiện gì để là số hữu tỉ?
.
.
.
.
Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số ().
Để là số hữu tỉ thì nên ta cần thêm điều kiện của b là .
Đáp án D
Cho vuông tại A, . Số đo của góc C bằng:
.
.
.
.
Áp dụng tính chất tổng ba góc trong một tam giác bằng .
Tam giác ABC có:
Suy ra
Đáp án A
Góc tạo bởi hai tia phân giác của hai góc kề bù bằng:
.
.
.
.
Dựa vào đặc điểm 2 góc kề bù bằng và tia phân giác của một góc chia góc đó thành hai góc bằng nhau.

Hai góc kề bù có tổng số đo hai góc là .
Góc tạo bởi hai tia phân giác của hai góc kề bù bằng nửa tổng số đo của chúng:
.
Đáp án C
Đường thẳng d là trung trực của đoạn thẳng MN khi
d đi qua điểm I của MN.
.
tại I và IM = IN.
và IM = IN.
Đường thẳng vuông góc với 1 đoạn thẳng tại trung điểm của nó là đường trung trực của đoạn thẳng đó.

Đường thẳng d là trung trực của đoạn thẳng MN khi tại I và IM = IN.
Đáp án C
Cho hai tam giác MNP và DEF có: ; ; ; ; ; . Ta có:
.
.
.
Cả 3 đều đúng.
Hai tam giác bằng nhau thì các góc và các cạnh tương ứng bằng nhau.
Hai tam giác MNP và DEF có: ; ; ; ; ; nên các đỉnh tương ứng là: M và D, N và E, P và F. Do đó .
Đáp án A
Ta cần phải viết đúng các đỉnh tương ứng của hai tam giác bằng nhau.
Căn bậc hai số học của 64 bằng
8.
16.
32.
64.
Căn bậc hai số học của một số a không âm là số x không âm sao cho .
Căn bậc hai số học của 64 là: .
Đáp án A
Chọn khẳng định đúng:
.
.
.
.
Sử dụng kiến thức về giá trị tuyệt đối của một số:
+ Giá trị tuyệt đối của một số dương là chính nó
+ Giá trị tuyệt đối của một số âm là số đối của nó
Ta có: .
Đáp án C
Với . Chọn khẳng định đúng (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2)
.
.
.
.
Áp dụng quy tắc Làm tròn số thập phân dương:
- Đối với chữ số hàng làm tròn:
+ Giữ nguyên nếu chữ số ngay bên phải nhỏ hơn 5;
+ Tăng 1 đơn vị nếu chữ số ngay bên phải lớn hơn hoặc bằng 5.
- Đối với chữ số sau hàng làm tròn:
+ Bỏ đi nếu ở phần thập phân;
+ Thay bằng các chữ số 0 nếu ở phần số nguyên.
Số làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai là vì chữ sao sau nó là số 6 > 5.
Đáp án B
Cho biểu đồ:

Hãy cho biết đây là dạng biểu đồ nào?
Biểu đồ tranh.
Biểu đồ đoạn thẳng.
Biểu đồ cột.
Biểu đồ hình quạt tròn.
Quan sát xem biểu đồ này là biểu đồ gì.
Biểu đồ trong hình là dạng biểu đồ hình quạt tròn.
Đáp án D
Biểu đồ đoạn thẳng ở hình bên dưới biểu diễn số lượt khách vào một của hàng trong ngày đầu khai trương tại một số mốc thời gian:

Vào thời điểm nào thì số lượt khách đến nhiều nhất?
9h.
11h.
13h.
17h.
Quan sát biểu đồ xem điểm biểu diễn thời điểm nào cao nhất thì số lượt khách đến nhiều nhất.
Ta thấy thời điểm 11h có số lượt khách đến nhiều nhất (50 lượt)
Đáp án B
Cho biểu đồ biểu diễn số huy chương của Đoàn thể thao Việt Nam và Đoàn thể thao Thái Lan tại Sea Game 30. Quan sát biểu đồ sau và chọn khẳng định sai?

Huy chương vàng của Việt Nam nhiều hơn của Thái Lan.
Biểu đồ biểu diễn số lượng huy chương của Đoàn thể thao Việt Nam và Đoàn thể thao Thái Lan tại Sea Game 30.
Số lượng huy chương vàng của Việt Nam nhiều hơn của Thái Lan là 6.
Tổng số huy chương của Việt Nam nhiều hơn của Thái Lan.
Kiểm tra từng khẳng định xem khẳng định đó đúng hay sai.
Quan sát biểu đồ ta thấy:
Huy chương vàng của Việt Nam nhiều hơn của Thái Lan (98 > 92) nên A đúng.
Biểu đồ biểu diễn số lượng huy chương của Đoàn thể thao Việt Nam và Đoàn thể thao Thái Lan tại Sea Game 30 nên B đúng.
Số lượng huy chương vàng của Việt Nam nhiều hơn của Thái Lan là: 98 – 92 = 6 nên C đúng.
Tổng số huy chương của Việt Nam là: 98 + 85 + 105 = 288
Tổng số huy chương của Thái Lan là: 92 + 103 + 123 = 318
Vì 288 < 318 nên tổng số huy chương của Việt Nam ít hơn của Thái Lan. Vậy khẳng định D sai.
Đáp án D
Phần II. Tự luận
Thực hiện phép tính:
a)
b)
c)
d)
a, b: Thực hiện phép tính với số hữu tỉ.
c) Đưa các lũy thừa về cùng cơ số để rút gọn tử và mẫu số.
d) Tính căn bậc hai, lũy thừa và giá trị tuyệt đối sau đó thực hiện phép tính với số hữu tỉ.
a)
b)
c)
d)
Tìm x, biết:
a)
b)
Áp dụng quy tắc chuyển vế đổi dấu.
b) Đưa về dạng
a)
Vậy
b)
Vậy
Cho
a)
b)
c)
d)
a) Chứng minh
b) Chứng minh
c) Chứng minh AK = BC và BC = 2MB nên AK = 2MB.
d) Chứng minh hai góc so le trong

a) Xét
AB = AC (gt)
AM là cạnh chung
BM = CM (gt)
Suy ra
b) Vì
Mà hai góc này là hai góc kề bù nên
c) Xét
NA = NB (gt)
NK = NC (gt)
suy ra
suy ra
Mà BC = 2.MB (vì M là trung điểm của BC)
Suy ra AK = 2.MB.
d) Vì
Mà hai góc này nằm ở vị trí so le trong. Do đó AK // BC (2)
Từ (1) và (2) suy ra
So sánh A và B, biết:
Áp dụng: nếu
Vì
Vậy A < B





