Đề thi học kì 1 Toán 7 - Đề số 1

Lớp 7
90 phút
16 câu hỏi

Phần I. Trắc nghiệm

Câu 1:

Trong các số sau, số nào không là số hữu tỉ?

A.

−50- \frac{5}{0}.

B.

43\frac{4}{3}.

C.

0−4\frac{0}{{ - 4}}.

D.

−1- 1.

Câu 2:

Cho ab\frac{a}{b} với a∈Za \in \mathbb{Z}; b cần có thêm điều kiện gì để ab\frac{a}{b} là số hữu tỉ?

A.

b≠0b \ne 0.

B.

b∈Zb \in \mathbb{Z}.

C.

b∈N,b=0b \in \mathbb{N},b = 0.

D.

b∈Z,b≠0b \in \mathbb{Z},b \ne 0.

Câu 3:

Cho ΔABC\Delta ABC vuông tại A, B^=55∘\widehat B = 55^\circ. Số đo của góc C bằng:

A.

35∘35^\circ.

B.

55∘55^\circ.

C.

145∘145^\circ.

D.

90∘90^\circ.

Câu 4:

Góc tạo bởi hai tia phân giác của hai góc kề bù bằng:

A.

180∘180^\circ.

B.

60∘60^\circ.

C.

90∘90^\circ.

D.

45∘45^\circ.

Câu 5:

Đường thẳng d là trung trực của đoạn thẳng MN khi

A.

d đi qua điểm I của MN.

B.

d⊥MNd \bot MN.

C.

d⊥MNd \bot MN tại I và IM = IN.

D.

d//MNd//MN và IM = IN.

Câu 6:

Cho hai tam giác MNP và DEF có: MN=DEMN = DE; MP=DFMP = DF; NP=EFNP = EF; M^=D^\widehat M = \widehat D; N^=E^\widehat N = \widehat E; P^=F^\widehat P = \widehat F. Ta có:

A.

ΔMNP=ΔDEF\Delta MNP = \Delta DEF.

B.

ΔMPN=ΔEDF\Delta MPN = \Delta EDF.

C.

ΔNPM=ΔDFE\Delta NPM = \Delta DFE.

D.

Cả 3 đều đúng.

Câu 7:

Căn bậc hai số học của 64 bằng

A.

8.

B.

16.

C.

32.

D.

64.

Câu 8:

Chọn khẳng định đúng:

A.

∣−5,(2)∣=5,2\left| { - 5,\left( 2 \right)} \right| = 5,2.

B.

∣−5,(2)∣=−5,(2)\left| { - 5,\left( 2 \right)} \right| = - 5,\left( 2 \right).

C.

∣−5,(2)∣=5,(2)\left| { - 5,\left( 2 \right)} \right| = 5,\left( 2 \right).

D.

∣−5,(2)∣=−5,2\left| { - 5,\left( 2 \right)} \right| = - 5,2.

Câu 9:

Với 11=3,31662497...\sqrt {11} = 3,31662497.... Chọn khẳng định đúng (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2)

A.

11≈3,33\sqrt {11} \approx 3,33.

B.

11≈3,32\sqrt {11} \approx 3,32.

C.

11≈3,31\sqrt {11} \approx 3,31.

D.

11≈3,3\sqrt {11} \approx 3,3.

Câu 10:

Cho biểu đồ:

Hãy cho biết đây là dạng biểu đồ nào?

A.

Biểu đồ tranh.

B.

Biểu đồ đoạn thẳng.

C.

Biểu đồ cột.

D.

Biểu đồ hình quạt tròn.

Câu 11:

Biểu đồ đoạn thẳng ở hình bên dưới biểu diễn số lượt khách vào một của hàng trong ngày đầu khai trương tại một số mốc thời gian:

Vào thời điểm nào thì số lượt khách đến nhiều nhất?

A.

9h.

B.

11h.

C.

13h.

D.

17h.

Câu 12:

Cho biểu đồ biểu diễn số huy chương của Đoàn thể thao Việt Nam và Đoàn thể thao Thái Lan tại Sea Game 30. Quan sát biểu đồ sau và chọn khẳng định sai?

A.

Huy chương vàng của Việt Nam nhiều hơn của Thái Lan.

B.

Biểu đồ biểu diễn số lượng huy chương của Đoàn thể thao Việt Nam và Đoàn thể thao Thái Lan tại Sea Game 30.

C.

Số lượng huy chương vàng của Việt Nam nhiều hơn của Thái Lan là 6.

D.

Tổng số huy chương của Việt Nam nhiều hơn của Thái Lan.

Phần II. Tự luận

Câu 1:

Thực hiện phép tính:

a) 1539.(−35)\frac{{15}}{{39}}.\left( { - \frac{3}{5}} \right)

b) 13−13.(2−35)\frac{1}{3} - \frac{1}{3}.\left( {2 - \frac{3}{5}} \right)

c) 915.811329.168\frac{{{9^{15}}{{.8}^{11}}}}{{{3^{29}}{{.16}^8}}}

d) 1649+(−12)3−∣−47∣−78\sqrt {\frac{{16}}{{49}}} + {\left( { - \frac{1}{2}} \right)^3} - \left| { - \frac{4}{7}} \right| - \frac{7}{8}

Câu 2:

Tìm x, biết:

a) x+36=5x + \sqrt {36} = 5

b) ∣x−2∣−35=12\left| {x - 2} \right| - \frac{3}{5} = \frac{1}{2}

Câu 3:

Cho ΔABC\Delta ABC cân tại A và M là trung điểm của BC. Gọi N là trung điểm của AB, trên tia đối của NC lấy điểm K sao cho NK=NCNK = NC. Chứng minh rằng:

a) ΔABM=ΔACM\Delta ABM = \Delta ACM.

b) AM⊥BCAM \bot BC.

c) AK=2.MBAK = 2.MB.

d) KA⊥AMKA \bot AM.

Câu 4:

So sánh A và B, biết: A=20242024+120242025+1A = \frac{{{{2024}^{2024}} + 1}}{{{{2024}^{2025}} + 1}}; B=20242023+120242024+1B = \frac{{{{2024}^{2023}} + 1}}{{{{2024}^{2024}} + 1}}.

Gửi bài