Đề minh hoạ thi giữa kì 1 môn Toán 7 Trường THCS An Lộc năm 2024 - 2025

Lớp 7
90 phút
18 câu hỏi

Phần I. Trắc nghiệm

Câu 1:

 Tập hợp số hữu tỉ kí hiệu là

A.
N∗{\mathbb{N}}^{*}
B.
Z\mathbb{Z}
C.
N\mathbb{N}
D.
Q\mathbb{Q}
Câu 2:

 Khẳng định nào sau đây đúng?

A.
Số đối của 15\dfrac{1}{5} là −15\dfrac{- 1}{5}
B.
Số đối của 15\dfrac{1}{5} là −1−5\dfrac{- 1}{- 5}
C.
Số đối của 15\dfrac{1}{5} là 11
D.
Số đối của 15\dfrac{1}{5} là 55
Câu 3:

 Trong các số −86\dfrac{- 8}{6}; −5−3\dfrac{- 5}{- 3}; 2152\dfrac{1}{5}; 00; −0,3- 0,3; 17 có bao nhiêu số hữu tỉ âm?

A.
33
B.
22
C.
11
D.
44
Câu 4:

 Quan sát trục số sau. Khẳng định nào sau đây sai?

A.
Điểm C biểu diễn số hữu tỉ 12\dfrac{1}{2}
B.
Điểm B biểu diễn số hữu tỉ 13\dfrac{1}{3}
C.
Điểm A biểu diễn số hữu tỉ −2- 2
D.
Điểm D biểu diễn số hữu tỉ 43\dfrac{4}{3}
Câu 5:

 Giá trị của (xm)n\left( x^{m} \right)^{n} bằng:

A.
xmx^{m}
B.
xnx^{n}
C.
xm+nx^{m + n}
D.
xm⋅nx^{m \cdot n}
Câu 6:

 Kết quả của phép tính 75:737^{5}:7^{3} là:

A.
7107^{10}
B.
727^{2}
C.
757^{5}
D.
737^{3}
Câu 7:

 Các mặt của hình lập phương đều là:

A.
Hình vuông
B.
Hình bình hành
C.
Hình chữ nhật
D.
Hình thoi
Câu 8:

 Trong các hình sau, hình nào là hình lăng trụ đứng tam giác?

A.
Hình 1
B.
Hình 2
C.
Hình 3
D.
Hình 4
Câu 9:

 Số cạnh của hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' là

A.
66
B.
12
C.
88
D.
44
Câu 10:

 Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABCA'B'C' có cạnh A′B′=3A'B' = 3 cm, B′C′=5B'C' = 5 cm, A′C′=6A'C' = 6 cm, AA′=7AA' = 7 cm.

Độ dài cạnh AC sẽ bằng:

A.
33 cm
B.
55 cm
C.
77 cm
D.
66 cm
Câu 11:

 Cho hình lăng trụ đứng tam giác như hình bên. Một đáy của hình lăng trụ là:

A.
ABDE
B.
ADFC
C.
ABC
D.
DAC
Câu 12:

 Cho một hình lăng trụ đứng có diện tích đáy là S, chiều cao là h. Công thức tính thể tích của hình lăng trụ đứng là:

A.
V=S⋅hV = S \cdot h
B.
V=12S⋅hV = \dfrac{1}{2}S \cdot h
C.
V=2S⋅hV = 2S \cdot h
D.
V=3S⋅hV = 3S \cdot h

Phần II. Tự luận

Câu 1:

Các số: −1,5- 1,5; 00; 1251\dfrac{2}{5} có là số hữu tỉ không? Vì sao?

Câu 2:

Thực hiện phép tính:

a) 45+115⋅522\dfrac{4}{5} + \dfrac{11}{5} \cdot \dfrac{5}{22}

b) 37⋅2311−111⋅37+37\dfrac{3}{7} \cdot \dfrac{23}{11} - \dfrac{1}{11} \cdot \dfrac{3}{7} + \dfrac{3}{7}

c) 58⋅273255⋅94\dfrac{5^{8} \cdot 27^{3}}{25^{5} \cdot 9^{4}}

Câu 3:

Tìm số hữu tỉ xx, biết:

a) x−35=23x - \dfrac{3}{5} = \dfrac{2}{3}

b) 13+23:x=0,5\dfrac{1}{3} + \dfrac{2}{3}:x = 0,5

c) (x+13)2=125{(x + \dfrac{1}{3})}^{2} = \dfrac{1}{25}

Câu 4:

 Cho hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH như hình vẽ, có EH=8EH = 8 cm, HG=4HG = 4 cm, CG=7CG = 7 cm.

a) Kể tên các đường chéo của hình hộp chữ nhật.

b) Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình hộp chữ nhật này.

Câu 5:

Cho hình lăng trụ đứng tam giác vuông ABC.A'B'C' như hình vẽ. Biết AB=4AB = 4 cm, A′C′=7A'C' = 7 cm, CC′=6CC' = 6 cm. Tính thể tích của hình lăng trụ đứng.

Câu 6:

Một cửa hàng thời trang đang có chương trình khuyến mãi giảm 20% tất cả các sản phẩm. Đặc biệt nếu khách hàng thân thiết của cửa hàng sẽ được giảm thêm 10% trên giá đã giảm.

Bình và Mai cùng đến cửa hàng để mua sắm, trong hai bạn chỉ có Mai là khách hàng thân thiết của cửa hàng. Bình mua một cái áo có giá niêm yết 550000 đồng còn Mai mua một cái váy có giá niêm yết 700000 đồng. Hỏi cả hai bạn phải trả bao nhiêu tiền?

Gửi bài