Đề giữa học kì 1 Toán 7 năm 2025 – 2026 trường THCS Chúc Sơn – Hà Nội

Lớp 7
90 phút
17 câu hỏi

Phần I. Trắc nghiệm

Câu 1:

Trong các khẳng định sau, đâu là khẳng định đúng?

A.
−95∉R\dfrac{- 9}{5} \notin {\mathbb{R}}
B.
53∈Z\dfrac{5}{3} \in {\mathbb{Z}}
C.
7∈I7 \in \mathbb{I}
D.
2,(17)∈Q2,(17) \in {\mathbb{Q}}
Câu 2:

Trong các số 0; −8−15; 0,(72); −352 ; 6,23104....;81.0;\,\dfrac{- 8}{- 15};\, 0,(72);\, - 3\dfrac{5}{2}\,;\, 6,23104....;\sqrt{81}. có bao nhiêu số vô tỉ?

A.
1
B.
3
C.
2
D.
4
Câu 3:

Số đối cùa −8,(135)- 8,(135) là:

A.
8,1358,135
B.
8,(135)8,(135)
C.
−8,1(35)- 8,1(35)
D.
8,13(5)8,13(5)
Câu 4:

Giá trị của x thỏa mãn ∣x∣=312|x| = 3\dfrac{1}{2} là:

A.
x=312x = 3\dfrac{1}{2}
B.
x=−312x = - 3\dfrac{1}{2}
C.
x=312x = 3\dfrac{1}{2} hoặc x=−312x = - 3\dfrac{1}{2}
D.
Một đáp án khác
Câu 5:

Kết quả của phép tính 8.(−12)38.\left( \dfrac{- 1}{2} \right)^{3} là:

A.
−4- 4
B.
4
C.
−43\dfrac{- 4}{3}
D.
−1- 1
Câu 6:

(−8)2\sqrt{\left( {- 8} \right)^{2}} bằng:

A.
−8- 8
B.
88
C.
6464
D.
64264^{2}
Câu 7:

Nhân dịp khai trương cửa hàng giảm giá 10% tất cả các mặt hàng. Anh Năm vào cửa hàng đó mua một chiếc máy giặt, biết giá niêm yết của chiếc máy giặt đó là 10 triệu đồng. Tính số tiền anh Năm phải trả cho cửa hàng sau khi được giảm giá.

A.
8 triệu đồng
B.
8,5 triệu đồng
C.
9 triệu đồng
D.
Giá trị khác.
Câu 8:

Làm tròn số 162,78536162,78536 với độ chính xác là 0,0050,005 ta được kết quả:

A.
162,8
B.
162,78
C.
162,79
D.
162,785
Câu 9:

Cho hình vẽ bên:

Biết xOy^=500\widehat{xOy} = 50^{0}. Số đo của yOz^\widehat{yOz} bằng bao nhiêu?

A.
50050^{0}
B.
1300130^{0}
C.
1500150^{0}
D.
1800180^{0}
Câu 10:

Hai góc được đánh dấu trong hình nào dưới đây là hai góc đối đỉnh

A.
Hình 1
B.
Hình 2
C.
Hình 3
D.
Hình 4
Câu 11:

Qua một điểm A nằm ngoài đường thẳng a , kẻ được bao nhiêu đường thẳng song song với đường thẳng a?

A.
Có vô số
B.
Không có
C.
Có hai đường thẳng
D.
Chỉ có một
Câu 12:

Cho đường thẳng m // n, nếu đường thẳng d ⊥\bot m thì:

A.
m ⊥\bot n
B.
d // m
C.
n // d
D.
d ⊥\bot n

Phần II. Tự luận

Câu 1:

Thực hiện phép tính ( Tính nhanh nếu có thể):

a) −25+−35:127\dfrac{- 2}{5} + \dfrac{- 3}{5}:\dfrac{12}{7}

b) −517.3133+−517.233\dfrac{- 5}{17}.\dfrac{31}{33} + \dfrac{- 5}{17}.\dfrac{2}{33}

c) (−32)2+∣−53∣−2536\left( {- \dfrac{3}{2}} \right)^{{}^{2}} + \left| {- \dfrac{5}{3}} \right| - \sqrt{\dfrac{25}{36}}

Câu 2:

Tìm x biết:

a) x−38=−54x - \dfrac{3}{8} = \dfrac{- 5}{4}

b) 212:x+12=382\dfrac{1}{2}:x + \dfrac{1}{2} = \dfrac{3}{8}

c) 0,5−∣3x−1∣=160,5 - \left| {3x - 1} \right| = \dfrac{1}{6}

Câu 3:

Vào dịp Tết Nguyên đán, bà Ngọc dự định gói 20 cái bánh chưng cho gia đình. Nguyên liệu làm bánh gồm gạo nếp, đậu xanh, thịt lợn và lá dong. Mỗi cái bánh chưng sau khi gói nặng 0,75 kg gồm 0,45 kg gạo; 0,125 kg đậu xanh và 0,04 kg lá dong, còn lại là thịt. Hỏi khối lượng thịt bà Ngọc cần chuẩn bị để gói 20 cái bánh khoảng bao nhiêu kg? (Làm tròn kết quả với độ chính xác 0.5)

Câu 4:

Cho hình vẽ Biết c⊥aa′c\bot aa'; a’Bd^=600\widehat{\text{a'Bd}} = 60^{0}, BDC^=1200\widehat{\text{BDC}} = 120^{0}

a. Tính số đo các góc ABD^\widehat{ABD} và BDb′^\widehat{BDb'}

b. Chứng tỏ aa′∥bb′aa' \parallel bb'

c. Chứng tỏ rằng: c⊥bb′c\bot bb'

d. Vẽ tia DmDm là tia phân giác của BDb′^\widehat{BDb'}. Tính số đo góc BDm^\widehat{BDm}?

Câu 5:

Tìm x, biết: x−511=13−112−120−130−142......−190−1110x - \dfrac{5}{11} = \dfrac{1}{3} - \dfrac{1}{12} - \dfrac{1}{20} - \dfrac{1}{30} - \dfrac{1}{42}...... - \dfrac{1}{90} - \dfrac{1}{110}

Gửi bài