Đề giữa học kỳ 1 Toán 7 năm 2025 – 2026 trường THCS Lý Tự Trọng – Đà Nẵng

Lớp 7
90 phút
17 câu hỏi

Phần I. Trắc nghiệm

Câu 1:

Điền kí hiệu thích hợp vào ô trống: \(- \dfrac{1}{5}\mspace{6mu}\square\mspace{6mu}{\mathbb{Q}}\)

A.
∅\varnothing
B.
∉\notin
C.
∈\in
D.
==
Câu 2:

Cho các số: −32;127;07;70\dfrac{- 3}{2};1\dfrac{2}{7};\dfrac{0}{7};\dfrac{7}{0}. Hãy cho biết số nào không phải là số hữu tỉ?

A.
07\dfrac{0}{7}
B.
70\dfrac{7}{0}
C.
−32- \dfrac{3}{2}
D.
1271\dfrac{2}{7}
Câu 3:

Số đối của −23\dfrac{- 2}{3} là

A.
23\dfrac{2}{3}
B.
32\dfrac{3}{2}
C.
−32- \dfrac{3}{2}
D.
2−3\dfrac{2}{- 3}
Câu 4:

Cho hai số hữu tỉ aa và bb được biểu diễn trên trục số như hình bên. Chọn đáp án đúng:

A.
b>0>ab > 0 > a
B.
b>ab > a
C.
b<a<0b < a < 0
D.
0<b<a0 < b < a
Câu 5:

Viết số thập phân 0,363636... dưới dạng thu gọn (có chu kì trong dấu ngoặc):

A.
0,(363)0,(363)
B.
0,(36)0,(36)
C.
0,(3)0,(3)
D.
0,30,3
Câu 6:

Cho biết a=1,73205...a = 1,73205... Hãy làm tròn aa đến độ chính xác 0,005

A.
1,7
B.
1,732
C.
1,73
D.
1,74
Câu 7:

Cho xOy^=70∘\widehat{xOy} = 70^{{^\circ}},OtOt là tia phân giác của xOy^\widehat{xOy}. Số đo của xOt^\widehat{xOt} bằng

A.
35∘35^{{^\circ}}
B.
30∘30^{{^\circ}}
C.
40∘40^{{^\circ}}
D.
140∘140^{{^\circ}}
Câu 8:

Cho xOy^\widehat{xOy} và x′Oy′^\widehat{x^{\prime}Oy^{\prime}} là hai góc đối đỉnh, biết xOy^=50∘\widehat{xOy} = 50^{{^\circ}}, khi đó x′Oy′^\widehat{x^{\prime}Oy^{\prime}} bằng

A.
50∘50^{{^\circ}}
B.
90∘90^{{^\circ}}
C.
100∘100^{{^\circ}}
D.
180∘180^{{^\circ}}
Câu 9:

Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì

A.
hai góc so le trong bù nhau.
B.
hai góc so le trong kề nhau.
C.
hai góc so le trong bằng nhau.
D.
hai góc so le trong kề bù.
Câu 10:

Cho điểm AA nằm ngoài đường thẳng dd. Có bao nhiêu đường thẳng đi qua điểm AA và song song với đường thẳng dd?

A.
Vô số.
B.
33.
C.
22.
D.
11.
Câu 11:

Cho tam giác ABCABC. Nhận xét nào dưới đây là đúng?

A.
A^+B^+C^=108∘\widehat{A} + \widehat{B} + \widehat{C} = 108^{{^\circ}}.
B.
A^+B^+C^=180∘\widehat{A} + \widehat{B} + \widehat{C} = 180^{{^\circ}}.
C.
A^+B^+C^<180∘\widehat{A} + \widehat{B} + \widehat{C} < 180^{{^\circ}}.
D.
A^+B^+C^>180∘\widehat{A} + \widehat{B} + \widehat{C} > 180^{{^\circ}}.
Câu 12:

Cho tam giác MHKMHK vuông tại HH, thì:

A.
M^+K^>90∘\widehat{M} + \widehat{K} > 90^{{^\circ}}.
B.
M^+K^=180∘\widehat{M} + \widehat{K} = 180^{{^\circ}}.
C.
M^+K^<90∘\widehat{M} + \widehat{K} < 90^{{^\circ}}.
D.
M^+K^=90∘\widehat{M} + \widehat{K} = 90^{{^\circ}}.

Phần II. Tự luận

Câu 1:

a) Sắp xếp các số hữu tỉ sau theo thứ tự giảm dần 54; −0,25 ; 0;−4,5 ;  1\dfrac{5}{4};\, - 0,25\,;\, 0; - 4,5\,;\,\, 1.

b) Viết các số (116)3\left( \dfrac{1}{16} \right)^{3} dưới dạng lũy thừa cơ số 12\dfrac{1}{2}.

Câu 2:

Tìm xx biết: 12−x=32\dfrac{1}{2} - x = \dfrac{3}{2}.

Câu 3:

Cho định lí: “Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đường thẳng còn lại”

a) Vẽ hình minh họa nội dung định lí trên.

b) Chỉ ra giả thiết, kết luận của định lí trên.

Câu 4:

Cho hình bên:

a) Chứng minh ΔABM=ΔACM\text{ΔABM=ΔACM}.

b) Chứng minh ABM^=ACM^\widehat{\text{ABM}}\text{=}\widehat{\text{ACM}}.

Câu 5:

Một cửa hàng sách có chương trình khuyến mãi như sau: Khách hàng có thẻ thành viên sẽ được giảm 10% tổng số tiền của hoá đơn. Bạn Lan có thẻ thành viên và bạn mua 3 quyển sách, mỗi quyển sách có giá 120 000 đồng. Bạn đưa cho cô thu ngân 350 000 đồng. Hỏi bạn Lan được trả lại bao nhiêu tiền?

Gửi bài