Đề thi giữa học kì 1 Toán 7 - Đề số 10

Lớp 7
90 phút
17 câu hỏi

Phần I. Trắc nghiệm

Câu 1:

Cách viết nào sau đây là đúng?

A.
4,5∈Z4,5 \in {\mathbb{Z}}
B.
−1525∈R- \dfrac{15}{25} \in {\mathbb{R}}
C.
5∈Q\sqrt{5} \in {\mathbb{Q}}
D.
−925∈N\dfrac{- 9}{25} \in {\mathbb{N}}
Câu 2:

Số đối của các số hữu tỉ −61- 61 và 25\sqrt{25} lần lượt là:

A.
\(61;\mspace{6mu}\sqrt{25}\)
B.
\(61;\mspace{6mu} - \sqrt{25}\)
C.
\(- 61;\mspace{6mu} - \sqrt{25}\)
D.
\(- 61;\mspace{6mu}\sqrt{25}\)
Câu 3:

Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số (x≠0,m≥nx \neq 0,m \geq n), ta thực hiện:

A.
xm:xn=xm+nx^{m}:x^{n} = x^{m + n}
B.
xm:xn=xm⋅nx^{m}:x^{n} = x^{m \cdot n}
C.
xm:xn=xm−nx^{m}:x^{n} = x^{m - n}
D.
xm:xn=xm:nx^{m}:x^{n} = x^{m:n}
Câu 4:

Quan sát trục số và cho biết điểm nào biểu diễn số hữu tỉ −15- \dfrac{1}{5}?

A.
Điểm EE
B.
Điểm FF
C.
Điểm GG
D.
Điểm HH
Câu 5:

Chọn đáp án đúng:

A.
Mỗi số vô tỉ được biểu diễn bởi một số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
B.
Số vô tỉ là số thập phân vô hạn không tuần hoàn, tập hợp số vô tỉ được kí hiệu là I\mathbb{I}
C.
Mỗi số hữu tỉ được biểu diễn bởi một số thập phân vô hạn không tuần hoàn
D.
Số vô tỉ là số thập phân vô hạn không tuần hoàn, tập hợp số vô tỉ được kí hiệu là Q\mathbb{Q}
Câu 6:

Số nào dưới đây là số thập phân hữu hạn?

A.
26,2526,25
B.
26,(25)26,(25)
C.
26,2(5)26,2(5)
D.
26,25...26,25...
Câu 7:

Căn bậc hai số học của 169169 là:

A.
169169
B.
1313
C.
−13- 13
D.
±13\pm 13
Câu 8:

Làm tròn số 52,3283 với độ chính xác 0,005 được số:

A.
52
B.
52,32
C.
52,33
D.
52,328
Câu 9:

Kết quả của phép tính (−23)3\left( {- \dfrac{2}{3}} \right)^{3} là:

A.
827\dfrac{8}{27}
B.
83\dfrac{8}{3}
C.
23\dfrac{2}{3}
D.
−827- \dfrac{8}{27}
Câu 10:

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.
Hai góc bằng nhau thì kề bù
B.
Hai góc đối đỉnh thì bù nhau
C.
Hai góc kề nhau có tổng bằng 180∘180^{{^\circ}}
D.
Hai góc kề bù có tổng bằng 180∘180^{{^\circ}}
Câu 11:

Cho đường thẳng cc cắt hai đường thẳng aa và bb, trong các góc tạo thành có một cặp góc đồng vị bằng nhau thì:

A.
a⊥ba\bot b
B.
aa cắt bb
C.
aa trùng với bb
D.
a//ba//b
Câu 12:

Cho hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.
ADB^\widehat{ADB} và BDC^\widehat{BDC} là hai góc kề bù
B.
Góc kề bù với BEC^\widehat{BEC} là BEA^\widehat{BEA}
C.
EIB^\widehat{EIB} và CID^\widehat{CID} là hai góc kề bù
D.
Góc đối đỉnh với EID^\widehat{EID} là EIB^\widehat{EIB}

Phần II. Tự luận

Câu 1:

a) Tính: ∣−37∣\left| {- \dfrac{3}{7}} \right|

b) Tính: (57)3⋅(57)2\left( \dfrac{5}{7} \right)^{3} \cdot \left( \dfrac{5}{7} \right)^{2}

c) Dùng máy tính cầm tay, tính 605\sqrt{605} và làm tròn kết quả đến hàng phần trăm

Câu 2:

Thực hiện từng bước các phép tính (tính bằng cách hợp lý nếu có thể):

a) −711+114+711\dfrac{- 7}{11} + \dfrac{11}{4} + \dfrac{7}{11}

b) 13⋅54+13⋅74\dfrac{1}{3} \cdot \dfrac{5}{4} + \dfrac{1}{3} \cdot \dfrac{7}{4}

c) 14+34:(−12)2−0,5\dfrac{1}{4} + \dfrac{3}{4}:\left( {- \dfrac{1}{2}} \right)^{2} - 0,5

Câu 3:

Tìm xx, biết: 35−x=23\dfrac{3}{5} - x = \dfrac{2}{3}

Câu 4:

Cho hình vẽ sau:

a) Hãy kể tên các góc kề bù với N1^\widehat{N_{1}}

b) Hãy kể tên các cặp góc đối đỉnh ở đỉnh MM

c) Hãy giải thích vì sao t//ut//u

Câu 5:

Giá niêm yết một cái áo mã A120 tại một cửa hàng A là 800 000 đồng. Nhân dịp 20/10, cửa hàng giảm 20% cho tất cả các sản phẩm theo giá niêm yết.

a) Hỏi giá một cái áo mã A120 sau khi được giảm là bao nhiêu tiền?

b) Trong đợt giảm giá này, cửa hàng giảm thêm 20% trên giá đã giảm đối với khách hàng có thẻ thành viên. Mẹ Bình mua một cái áo mã A120 và một áo khoác với số tiền là 1 040 000 đồng. Hỏi áo khoác mẹ Bình mua có giá niêm yết là bao nhiêu, biết mẹ Bình mua trong đợt giảm giá và có thẻ thành viên cửa hàng?

Gửi bài