Đề thi giữa học kì 1 Toán 7 - Đề số 8

Lớp 7
90 phút
11 câu hỏi

Phần I. Trắc nghiệm

Câu 1:

Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ 0,0625?0,0625?

A.
14\dfrac{1}{4}
B.
18\dfrac{1}{8}
C.
116\dfrac{1}{16}
D.
1125\dfrac{1}{125}
Câu 2:

Kết quả của phép tính: (0,08)6.106\left( {0,08} \right)^{6}.10^{6} là:

A.
0,860,8^{6}
B.
868^{6}
C.
10.8610.8^{6}
D.
0,8120,8^{12}
Câu 3:

So sánh 2+372 + \sqrt{37} và 6+26 + \sqrt{2}?

A.
2+37>6+22 + \sqrt{37} > 6 + \sqrt{2}
B.
2+37<6+22 + \sqrt{37} < 6 + \sqrt{2}
C.
2+37=6+22 + \sqrt{37} = 6 + \sqrt{2}
D.
Không so sánh được
Câu 4:

Chọn câu đúng:

A.
Qua điểm AA nằm ngoài đường thẳng m,m, có vô số đường thẳng song song với m.m.
B.
Qua điểm AA nằm ngoài đường thẳng m,m, có duy nhất một đường thẳng song song với m.m.
C.
Qua điểm AA nằm ngoài đường thẳng d,d, có hai đường thẳng phân biệt cùng song song với d.d.
D.
Nếu hai đường thẳng ABAB và ACAC cùng song song với đường thẳng dd thì hai đường thẳng ABAB và ACAC song song với nhau.
Câu 5:

Cho góc bẹt xOyxOy. Vẽ tia OzOz nằm giữa hai tia OxOx và OyOy. Vẽ tia OmOm là phân giác của góc xOzxOz. Vẽ tia OnOn là tia phân giác của góc zOyzOy. Tính số đo góc mOn?mOn?

A.
mOn^=300\widehat{mOn} = 30^{0}
B.
mOn^=600\widehat{mOn} = 60^{0}
C.
mOn^=900\widehat{mOn} = 90^{0}
D.
mOn^=1200\widehat{mOn} = 120^{0}
Câu 6:

 Cho hình vẽ, biết AE // BD, ABD^=90o, AED^=55o.AE\,//\, BD,\,\widehat{ ABD} = 90^{o},\,\widehat {AED} = 55^{o}. Số đo góc BAE^\widehat{BAE} và BDE^\widehat {BDE} lần lượt là:

A.
90o, 55o90^{o},\, 55^{o}
B.
90o, 125o90^{o},\, 125^{o}
C.
55o, 90o55^{o},\, 90^{o}
D.
35o, 55o35^{o},\, 55^{o}

Phần II. Tự luận

Câu 1:

Thực hiện phép tính:

a) (−34+23):511+(−14+13):511\left( {- \dfrac{3}{4} + \dfrac{2}{3}} \right):\dfrac{5}{11} + \left( {- \dfrac{1}{4} + \dfrac{1}{3}} \right):\dfrac{5}{11}

b) 2710.1625630.3215\dfrac{27^{10}.16^{25}}{6^{30}.32^{15}}

c) 144+49−25425\sqrt{144} + \sqrt{49} - 25\sqrt{\dfrac{4}{25}}

Câu 2:

Tìm xx, biết:

a) (−112)+(45+x)=0,5\left( {- 1\dfrac{1}{2}} \right) + \left( {\dfrac{4}{5} + x} \right) = 0,5

b) (x−13)2=19\left( {x - \dfrac{1}{3}} \right)^{2} = \dfrac{1}{9}

c) 5.x−125=05.\sqrt{x} - \sqrt{\dfrac{1}{25}} = 0

Câu 3:

Cho hình vẽ bên dưới, biết hai đường thẳng mm và nn song song với nhau. Tính số đo các góc B1^, B2^, B3^, B4^\widehat{B_{1}},\,\widehat{B_{2}},\,\widehat{B_{3}},\,\widehat{B_{4}}?

Câu 4:

Cho hình vẽ, biết xBA^=48o, BCD^=48o, BAD^=135o.\widehat{xBA} = 48^{o},\,\widehat{BCD} = 48^{o},\,\widehat{BAD} = 135^{o}.

a) Chứng minh AB // CD.AB\,//\, CD.

b) Hãy tính số đo góc ADC^.\widehat{ADC}.

Câu 5:

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: A=−x2+36+2025.A = - \sqrt{x^{2} + 36} + 2025.

Gửi bài