Đề thi giữa học kì 1 Toán 7 - Đề số 7
FlashcardsHọc Flashcards
Ghi nhớ nhanh các công thức và kiến thức trọng tâm.
Tốc độĐấu trường tốc độ
Làm từng câu hỏi dưới áp lực thời gian.
Phần I. Trắc nghiệm
Tập hợp số hữu tỉ gồm:
Dựa vào khái niệm tập hợp số hữu tỉ.
Tập hợp số hữu tỉ gồm số hữu tỉ dương, số hữu tỉ âm và số 0.
Số không phải số hữu tỉ là
Dựa vào khái niệm số hữu tỉ.
không phải số hữu tỉ vì mẫu số bằng 0.
Chu kỳ của số thập phân vô hạn tuần hoàn là:
Dựa vào khái niệm số thập phân vô hạn tuần hoàn.
Chu kỳ của số thập phân vô hạn tuần hoàn là 2.
Giá trị của biểu thức là
Phân tích 81 thành lũy thừa với số mũ tự nhiên của 3 để rút gọn biểu thức.
.
Căn bậc hai số học của 16 là
Dựa vào kiến thức về căn bậc hai số học.
Căn bậc hai số học của 16 là 4.
Số thuộc tập hợp số:
Dựa vào đặc điểm của các tập hợp số đã học.
là số vô tỉ nên thuộc tập hợp .
bằng
Dựa vào kiến thức về giá trị tuyệt đối.
Vì -1,5 < 0 = - (-1,5) = 1,5.
Khẳng định đúng là:
Dựa vào tính chất của hai góc đối đỉnh.
Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.
Trong hình vẽ dưới, các tia phân giác là

Quan sát hình để tìm các tia phân giác.
Quan sát hình vẽ ta thấy AD là tia phân giác của ; BE là tia phân giác của .
Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng, có bao nhiêu đường thẳng song song với đường thẳng đó?
Dựa vào kiến thức về hai đường thẳng song song.
Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng, chỉ có một đường thẳng song song với đường thẳng đó.
Chọn câu trả lời đúng.
Trong định lí: " Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đường thẳng kia"
Ta có giả thiết là:
Dựa vào khái niệm giả thiết và kết luận.
Giả thiết của định lý là điều cho biết: “một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song”
Cho hình vẽ, biết và . Tính số đo góc .

x // y nên ta có các cặp góc bằng nhau, xác định số đo góc .
Ta có và là hai góc kề bù nên .
Vì x // y nên (hai góc đồng vị).
Vậy .
Phần II. Tự luận
Thực hiện phép tính
a)
b)
c)
d)
Sử dụng quy tắc tính để giải bài tập.
a)
b)
c)
d)
Tìm , biết:
a)
b)
Dựa vào quy tắc tính để tìm x.
a)
Vậy .
b)
hoặc
hoặc
Vậy hoặc
Cho hình vẽ sau, hãy chỉ ra:

a) Các cặp góc kề bù.
b) Các cặp góc đối đỉnh.
Dựa vào khái niệm hai góc kề bù, hai góc đối đỉnh.
a) Các cặp góc kề bù là: và ; và ; và ; và .
b) Các cặp góc đối đỉnh là: và ; và .
Cho có . Vẽ tia là tia đối của tia . Vẽ tia là tia phân giác của .
a) Tính .
b) Chứng minh rằng .
a) Dựa vào tính chất của hai góc kề bù và tính chất của tia phân giác để tính .
b) Chứng minh AB và Cy có hai góc đồng vị bằng nhau nên song song.
a) Ta có: (hai góc kề bù) nên .
Vì là tia phân giác của nên .
b) Ta có: . Mà hai góc ở vị trí đồng vị nên .
Theo yêu cầu của bác An, diện tích phòng ngủ tối thiểu đạt 25m2. Trên bản vẽ có tỉ lệ , kích thước phòng ngủ trên bản vẽ tính bằng centimet. Khoảng cách trên bản vẽ như vậy có phù hợp với yêu cầu của bác An không? Vì sao?

Tính kích thước phòng ngủ thực tế theo bản vẽ.
Tính diện tích phòng ngủ thực tế theo bản vẽ.
Kiểm tra xem kết quả có phù hợp với yêu cầu của bác An không.
Kích thước phòng ngủ thực tế theo bản vẽ là:
Diện tích phòng ngủ thực tế theo bản vẽ:
4,7. 5,1= 23,97 m2
Theo yêu cầu của bác An, diện tích phòng ngủ tối thiểu đạt 25 m2 mà thực tế theo bản vẽ, diện tích phòng ngủ là 23,97 m2 < 25 m2. Như vậy kích thước phòng ngủ như trong bản vẽ không phù hợp với yêu cầu của bác An.





