Đề thi giữa học kì 1 Toán 7 - Đề số 6
FlashcardsHọc Flashcards
Ghi nhớ nhanh các công thức và kiến thức trọng tâm.
Tốc độĐấu trường tốc độ
Làm từng câu hỏi dưới áp lực thời gian.
Phần I. Trắc nghiệm
Chọn khẳng định đúng
Dựa vào khái niệm các tập hợp đã học.
là số hữu tỉ nên
Số hữu tỉ dương là
Dựa vào khái niệm số hữu tỉ.
nên là số hữu tỉ dương.
Kết quả phép tính là
Dựa vào quy tắc tính với số hữu tỉ.
Giá trị của
Sử dụng quy tắc trừ để tìm x.
Vậy
Căn bậc hai số học của 81 là
Dựa vào kiến thức về căn bậc hai số học.
Căn bậc hai số học của 81 là 9.
Khẳng định đúng là
Dựa vào kiến thức về giá trị tuyệt đối.
Vì -3,5 < 0 nên |-3,5| = - (-3,5) = 3,5.
Số nào trong các số dưới đây viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn
Dựa vào kiến thức về số thập phân hữu hạn.
Giá trị của x trong đẳng thức - 0,6 = 1,4 là
Sử dụng quy tắc cộng và kiến thức về giá trị tuyệt đối để tìm x.
|x| - 0,6 = 1,4
|x| = 1,4 + 0,6
|x| = 2
Vậy x = 2 hoặc x = -2.
Giá trị của đẳng thức
Sử dụng quy tắc cộng và kiến thức về căn bậc hai để tính giá trị của đẳng thức.
Cho ba đường thẳng phân biệt a, b, c biết
Dựa vào kiến thức về hai đường thẳng song song.
Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì chúng song song. Vậy nếu biết
Cho hình vẽ số đo góc “?” ở hình vẽ là

Dựa vào tính chất hai góc đối đỉnh.
Quan sát hình vẽ, ta thấy
Cho hình vẽ số đo góc tại đỉnh C ở hình vẽ là
Tính số đo góc dBA, so sánh với góc BDC để xét AB // CD.
Ta có góc dBA kề bù với góc 650 nên
Mà góc dBA và góc BDC là hai góc đồng vị nên AB // CD.
Do đó,
Phần II. Tự luận
1. So sánh: - 3,7634 và – 3,7654.
2. Thực hiện các phép tính sau
a)
b)
1. So sánh 3,7634 với 3,7654, số nào lớn hơn thì thêm dấu trừ sẽ là số nhỏ hơn.
2. Sử dụng các quy tắc tính toán với số hữu tỉ để thực hiện phép tính.
1. Ta có: 3,7634 < 3,7654 nên – 3,7634 > - 3,7654.
2.
a)
b)
Tìm x, biết
a) x + 4,5 = 7,5
b)
c) |x| - 0,7 = 1,3
Dựa vào quy tắc tính để tìm x.
a) x + 4,5 = 7,5
x = 7,5 – 4,5
x = 3
Vậy x = 3.
b)
Vậy
c) |x| - 0,7 = 1,3
|x| = 1,3 + 0,7
|x| = 2
x = -2 hoặc x = 2.
Vậy x = -2 hoặc x = 2.
Cho hình vẽ bên. Biết hai đường thẳng a và b song song với nhau và

1. Hãy viết tên các cặp so le trong và các cặp góc trong cùng phía.
2. Tính số đo của
3. Kẻ đường thẳng c vuông góc với đường thẳng a tại M.
Chứng tỏ rằng: c
1. Dựa vào tính chất của hai đường thẳng song song.
2. Dựa vào hai góc đối đỉnh và tính chất các góc của hai đường thẳng song song.
3. Dựa vào quan hệ giữa tính vuông góc và song song.

1. Ta có a // b nên các cặp góc so le trong là:
Các cặp góc trong cùng phía là
2. Ta có
Vì a // b nên ta có
3. Vì a
So sánh A và B biết:
Nhân cả A và B với 2023, đưa A và B về so sánh 2 phân số cùng tử, từ đó so sánh được A và B.
Nhân A với 2023, ta được:
Nhân B với 2023, ta được:
Ta có:
Vậy A < B.





