Đề thi giữa học kì 1 Toán 7 - Đề số 6

Lớp 7
90 phút
16 câu hỏi

Phần I. Trắc nghiệm

Câu 1:

Chọn khẳng định đúng

A.
32∈Q.\dfrac{3}{2} \in {\mathbb{Q}}.
B.
32∈Z\dfrac{3}{2} \in {\mathbb{Z}}
C.
−95∉Q\dfrac{- 9}{5} \notin {\mathbb{Q}}
D.
−6∈N- 6 \in {\mathbb{N}}
Câu 2:

Số hữu tỉ dương là

A.
−113 \dfrac{- 11}{3}~
B.
−125 - \dfrac{12}{5}~
C.
−5−7\dfrac{- 5}{- 7}
D.
15−13\dfrac{15}{- 13}
Câu 3:

Kết quả phép tính 37+47.−2135\dfrac{3}{7} + \dfrac{4}{7}.\dfrac{- 21}{35} là

A.
335\dfrac{3}{35}
B.
−2135\dfrac{- 21}{35}
C.
−1135\dfrac{- 11}{35}
D.
1135\dfrac{11}{35}
Câu 4:

Giá trị của xx trong phép tính 25−x=13\dfrac{2}{5} - x = \dfrac{1}{3} bằng

A.
730.\dfrac{7}{30}.
B.
−115.\dfrac{- 1}{15}.
C.
1115.\dfrac{11}{15}.
D.
115.\dfrac{1}{15}.
Câu 5:

Căn bậc hai số học của 81 là

A.
9 và -9
B.
−181.\dfrac{- 1}{81}.
C.
−9.- 9.
D.
9.9.
Câu 6:

Khẳng định đúng là

A.
∣−3,5∣=−3,5\left| {- 3,5} \right| = - 3,5
B.
∣−3,5∣=3,5.\left| {- 3,5} \right| = 3,5.
C.
∣−3,5∣=±3,5\left| {- 3,5} \right| = \pm 3,5
D.
∣−3,5∣>3,5.\left| {- 3,5} \right| > 3,5.
Câu 7:

Số nào trong các số dưới đây viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn

A.
−715\dfrac{- 7}{15}.
B.
−724\dfrac{- 7}{24}.
C.
−532\dfrac{- 5}{32}.
D.
1245\dfrac{12}{45}.
Câu 8:

Giá trị của x trong đẳng thức - 0,6 = 1,4 là

A.
2 hoặc -2.
B.
0,6 hoặc -0,6.
C.
2.
D.
-2.
Câu 9:

Giá trị của đẳng thức 2+3+4+3+4\sqrt{2 + 3 + 4 + 3 + 4}

A.
16
B.
-16
C.
4
D.
-4
Câu 10:

Cho ba đường thẳng phân biệt a, b, c biết a⊥ca\bot c và c⊥bc\bot b. Kết luận nào đúng?

A.
a//b.a//b.
B.
c//b.c//b.
C.
c⊥b.c\bot b.
D.
c//a.c//a.
Câu 11:

Cho hình vẽ số đo góc “?” ở hình vẽ là

A.
1300.
B.
650.
C.
900.
D.
500.
Câu 12:

Cho hình vẽ số đo góc tại đỉnh C ở hình vẽ là

A.
1150.
B.
650.
C.
900.
D.
500.

Phần II. Tự luận

Câu 1:

1. So sánh: - 3,7634 và – 3,7654.

2. Thực hiện các phép tính sau

a) 29−(12)2+518\dfrac{2}{9} - \left( \dfrac{1}{2} \right)^{2} + \dfrac{5}{18}

b) 1713.(−57)−1013.(−57)17\dfrac{1}{3}.\left( \dfrac{- 5}{7} \right) - 10\dfrac{1}{3}.\left( \dfrac{- 5}{7} \right)

Câu 2:

Tìm x, biết

a) x + 4,5 = 7,5

b) 23.x+12=49\dfrac{2}{3}.x + \dfrac{1}{2} = \dfrac{4}{9}

c) |x| - 0,7 = 1,3

Câu 3:

Cho hình vẽ bên. Biết hai đường thẳng a và b song song với nhau và A1^=700\widehat{A_{1}} = 70^{0}.

1. Hãy viết tên các cặp so le trong và các cặp góc trong cùng phía.

2. Tính số đo của A3^; B3^\widehat{A_{3}};\,\widehat{B_{3}}

3. Kẻ đường thẳng c vuông góc với đường thẳng a tại M.

Chứng tỏ rằng: c ⊥\bot b

Câu 4:

So sánh A và B biết:

A=20232023+120232024+1A = \dfrac{2023^{2023} + 1}{2023^{2024} + 1} và B=20232022+120232023+1B = \dfrac{2023^{2022} + 1}{2023^{2023} + 1}

Gửi bài