Đề thi giữa học kì 2 Toán 6 - Đề số 6

Lớp 6
90 phút
12 câu hỏi

Phần I. Trắc nghiệm

Câu 1:

Phân số nghịch đảo của phân số 13\frac{1}{3} là

A.
33.
B.
−13- \frac{1}{3}.
C.
−3- 3.
D.
11.
Câu 2:

Khẳng định nào sau đây đúng?

A.
−27>17- \frac{2}{7} > \frac{1}{7}.
B.
27<17\frac{2}{7} < \frac{1}{7}.
C.
27= −17\frac{2}{7} =  - \frac{1}{7}.
D.
27>17\frac{2}{7} > \frac{1}{7}.
Câu 3:

Cho 34x=123\frac{3}{4}x = 1\frac{2}{3}. Kết quả giá trị x là:

A.
209\frac{{20}}{9}.
B.
54\frac{5}{4}.
C.
2912\frac{{29}}{{12}}.
D.
1112\frac{{11}}{{12}}.
Câu 4:

Cho a, b, m là các số nguyên, m khác 0. Tổng am+bm\frac{a}{m} + \frac{b}{m} bằng

A.
a+bm+m\frac{{a + b}}{{m + m}}.
B.
a+bm.m\frac{{a + b}}{{m.m}}.
C.
a+bm\frac{{a + b}}{m}.
D.
a+ba + b.
Câu 5:

Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta một số thập phân âm?

A.
2,372,37.
B.
23\frac{2}{3}.
C.
15261\frac{5}{{26}}.
D.
−3,25- 3,25.
Câu 6:

Số đối của số thập phân -3,7 là:

A.
-3,7.
B.
3,7.
C.
-7,3.
D.
7,3.
Câu 7:

Làm tròn số 12,643 đến hàng đơn vị ta được số

A.
12,6.
B.
13.
C.
12.
D.
12,64.
Câu 8:

Tỉ số phần trăm của 1 và 4 là

A.

75%.75\% .

B.
50%.50\% .
C.

25%.25\% .

D.
14%.14\% .
Câu 9:

Cho hình vẽ: Điểm thuộc đường thẳng d là:

A.
Điểm E và B.
B.
Điểm C và F.
C.
Điểm F và B.
D.
Điểm A, E và C.
Câu 10:

Cho hình vẽ, chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A.
Ba điểm A, F, E thẳng hàng.
B.
Ba điểm A, B, C thẳng hàng.
C.
Ba điểm A, E, C thằng hàng.
D.
Ba điểm E, B, C thẳng hàng.
Câu 11:

Hình nào sau đây vẽ đoạn thẳng ABAB?

A.
Hình 2.
B.
Hình 3.
C.
Hình 4.
D.
Hình 1.
Câu 12:

Cho II là trung điểm của đoạn thẳng ABAB. Biết AB=10cmAB = 10cm, số đo của đoạn thẳng IBIB là

A.
4cm.
B.
5cm.
C.
6cm.
D.
20cm.

Phần II. Tự luận

Gửi bài