Đề thi giữa học kì 1 Toán 6 - Đề số 13

Lớp 6
90 phút
20 câu hỏi

Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1:

Trong một tam giác đều, ba góc bằng nhau và có số đo bằng bao nhiêu độ?

 

A.
60∘60^{{^\circ}}
B.
90∘90^{{^\circ}}
C.
45∘45^{{^\circ}}
D.
120∘120^{{^\circ}}
Câu 2:

Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn nhỏ hơn số 2021?

 

A.
1010 số
B.
1011 số
C.
2020 số
D.
2022 số
Câu 3:

Tập hợp các số tự nhiên không lớn hơn 18 và không nhỏ hơn 12 là:

 

A.
A={x∈N∣12<x<18}A = \left\{ x \in {\mathbb{N}} \mid 12 < x < 18 \right\}
B.
A={x∈N∣12≤x<18}A = \left\{ x \in {\mathbb{N}} \mid 12 \leq x < 18 \right\}
C.
A={x∈N∣12<x≤18}A = \left\{ x \in {\mathbb{N}} \mid 12 < x \leq 18 \right\}
D.
A={x∈N∣12≤x≤18}A = \left\{ x \in {\mathbb{N}} \mid 12 \leq x \leq 18 \right\}
Câu 4:

Số nào chia hết cho cả 2 và 5?

 

A.
105
B.
122
C.
500
D.
634
Câu 5:

Phép cộng số tự nhiên không có tính chất nào sau đây?

 

A.
Tính chất giao hoána
B.
Tính chất kết hợp
C.
Tính chất cộng với 1
D.
Tính chất cộng với 0
Câu 6:

Hình chữ nhật có chiều dài giảm đi 5 lần, chiều rộng tăng lên 5 lần, khi đó diện tích hình chữ nhật:

 

A.
Không thay đổi
B.
Tăng 5 lần
C.
Giảm 5 lần
D.
Giảm 3 lần
Câu 7:

Viết kết quả phép tính 53⋅565^{3} \cdot 5^{6} dưới dạng một lũy thừa ta được:

 

A.
535^{3}
B.
525^{2}
C.
565^{6}
D.
595^{9}
Câu 8:

Thực hiện phép tính: 24+75:25+13⋅72^{4} + 75:25 + 13 \cdot 7

 

A.
90
B.
100
C.
110
D.
120
Câu 9:

Số 108 được phân tích thành tích các thừa số nguyên tố là:

 

A.
108=22⋅33108 = 2^{2} \cdot 3^{3}
B.
108=23⋅33108 = 2^{3} \cdot 3^{3}
C.
108=23⋅32108 = 2^{3} \cdot 3^{2}
D.
108=22⋅32108 = 2^{2} \cdot 3^{2}
Câu 10:

Phân số tối giản của phân số 168544\dfrac{168}{544} là:

 

A.
2168\dfrac{21}{68}
B.
3168\dfrac{31}{68}
C.
3368\dfrac{33}{68}
D.
3568\dfrac{35}{68}
Câu 11:

Cho hình vuông ABCDABCD có AB=5 cmAB = 5\text{~cm}. Diện tích của hình vuông ABCDABCD là:

 

A.
SABCD=25 cm2S_{ABCD} = 25\text{~cm}^{2}
B.
SABCD=20 cm2S_{ABCD} = 20\text{~cm}^{2}
C.
SABCD=15 cm2S_{ABCD} = 15\text{~cm}^{2}
D.
SABCD=10 cm2S_{ABCD} = 10\text{~cm}^{2}
Câu 12:

Cho hình bình hành có độ dài hai cạnh là 4 cm4\text{~cm} và 5 cm5\text{~cm}. Chu vi của hình bình hành đó là:

 

A.
9 cm9\text{~cm}
B.
4,5 cm4,5\text{~cm}
C.
18 cm18\text{~cm}
D.
5 cm5\text{~cm}

Phần 2. Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai

Câu 1:

Một người dự định lát đá và trồng cỏ xen kẽ cho sân của một ngôi nhà có dạng hình chữ nhật kích thước 20 m×30 m20\text{~m} \times 30\text{~m}. Người ta dùng 1400 viên đá lát hình vuông cạnh 60 cm60\text{~cm} để lát, diện tích phần còn lại dùng để trồng cỏ. Biết giá mỗi mét vuông cỏ là 30 000 đồng.

a)
Diện tích sân là 60 m260\text{~m}^{2}
b)
Diện tích phần đá lát sân là 540 m2540\text{~m}^{2}
c)
Diện tích phần đất để trồng cỏ là 96 m296\text{~m}^{2}
d)
Chi phí bỏ ra để trồng cỏ là 2 880 000 đồng
Câu 2:

Có 12 quả táo, 20 quả cam, 24 quả xoài, Lan muốn chia đều số quả trên vào các hộp quà sao cho số quả mỗi loại ở các hộp đều bằng nhau.

a)
Có thể chia được nhiều nhất 6 hộp quà
b)
Mỗi hộp quà có 3 quả táo
c)
Mỗi hộp quà có 5 quả cam
d)
Mỗi hộp quà có 6 quả xoài

Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1:

Tìm xx, biết: 3x−12=32022:320203x - 12 = 3^{2022}:3^{2020}

Câu 2:

Số 12 có bao nhiêu ước số?

Câu 3:

Cho một hình vuông, hỏi nếu cạnh của hình vuông đó tăng gấp 3 lần thì diện tích của nó tăng gấp bao nhiêu lần?

Câu 4:

Trong các số 34; 37; 41; 79 số nào là hợp số?

Phần 4. Tự luận

Câu 1:

Thực hiện các phép tính sau (tính nhanh nếu có thể):

a) 125+70+375+230125 + 70 + 375 + 230

b) 4⋅52−3⋅23+75:734 \cdot 5^{2} - 3 \cdot 2^{3} + 7^{5}:7^{3}

c) 120:{54−[50:2−(32−2⋅4)]}120:\left\{ 54 - \lbrack 50:2 - (3^{2} - 2 \cdot 4)\rbrack \right\}

Câu 2:

Mảnh vườn nhà bác An có kích thước như hình vẽ bên:

Tính số tiền mà bác An phải trả khi trải kín cỏ cho toàn bộ mảnh vườn biết rằng mỗi mét vuông cỏ có giá là 8 000 đồng

Gửi bài