Đề thi giữa học kì 1 Toán 6 - Đề số 12

Lớp 6
90 phút
20 câu hỏi

Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1:

Số nào không chia hết cho 9?

A.
654
B.
927
C.
936
D.
810
Câu 2:

Ước chung lớn nhất của 56 và 100 là:

A.
1
B.
6
C.
4
D.
2
Câu 3:

Từ các số 0; 3; 7 có thể lập được tất cả bao nhiêu số có 3 chữ số mà mỗi chữ số chỉ xuất hiện một lần?

A.
4
B.
6
C.
12
D.
24
Câu 4:

Cho số tự nhiên aa, số tự nhiên liền trước của a+3a + 3 là

A.
a−1a - 1
B.
a+1a + 1
C.
a+2a + 2
D.
a−2a - 2
Câu 5:

Cho hình thoi ABCDABCD có BAD^=40∘\widehat{BAD} = 40^{{^\circ}}. Số đo BCD^\widehat{BCD} bằng:

A.
BCD^=140∘\widehat{BCD} = 140^{{^\circ}}
B.
BCD^=40∘\widehat{BCD} = 40^{{^\circ}}
C.
BCD^=50∘\widehat{BCD} = 50^{{^\circ}}
D.
BCD^=60∘\widehat{BCD} = 60^{{^\circ}}
Câu 6:

Một mảnh gỗ có dạng hình bình hành (như hình vẽ). Tính diện tích mảnh gỗ.

A.
375 cm2375\text{~cm}^{2}
B.
250 cm2250\text{~cm}^{2}
C.
200 cm2200\text{~cm}^{2}
D.
80 cm280\text{~cm}^{2}
Câu 7:

Giá trị của 252^{5} bằng

A.
16
B.
32
C.
64
D.
128
Câu 8:

Cho hình thoi có diện tích bằng 24 m224\text{~m}^{2}, biết độ dài một đường chéo là 60 dm60\text{~dm}. Độ dài đường chéo còn lại của hình thoi đó là:

A.
4 m4\text{~m}
B.
8 m8\text{~m}
C.
12 m12\text{~m}
D.
16 m16\text{~m}
Câu 9:

Số nào là hợp số trong các số sau:

A.
2
B.
55
C.
5
D.
3
Câu 10:

Giá trị của xx thỏa mãn 1156−(x+61)=8291156 - (x + 61) = 829 là

A.
x=265x = 265
B.
x=266x = 266
C.
x=267x = 267
D.
x=268x = 268
Câu 11:

Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng với biểu thức có dấu ngoặc?

A.
{}→()→[]\left. {\{\}}\rightarrow()\rightarrow\lbrack\rbrack \right.
B.
()→{}→[]\left. ()\rightarrow{\{\}}\rightarrow\lbrack\rbrack \right.
C.
[]→()→{}\left. \lbrack\rbrack\rightarrow()\rightarrow{\{\}} \right.
D.
()→[]→{}\left. ()\rightarrow\lbrack\rbrack\rightarrow{\{\}} \right.
Câu 12:

Phát biểu nào sau đây sai?

A.
Hình thang cân có hai đường chéo bằng nhau.
B.
Hình thang cân có hai góc kề một đáy bằng nhau.
C.
Hình thang cân có hai cạnh đáy bằng nhau.
D.
Hình thang cân có hai cạnh đáy song song.

Phần 2. Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai

Câu 1:

Một thửa ruộng hình thang có đáy bé 26 m26\text{~m}, đáy lớn hơn đáy bé 8 m8\text{~m}, đáy bé hơn chiều cao 6 m6\text{~m}. Trung bình cứ 100 m2100\text{~m}^{2} thu hoạch được 70,5 kg70,5\text{~kg} thóc

a)
Đáy lớn của thửa ruộng hình thang là 34 m34\text{~m}
b)
Chiều cao của thửa ruộng hình thang là 20 m20\text{~m}
c)
Diện tích thửa ruộng hình thang là 1200 m21200\text{~m}^{2}
d)
Số ki-lô-gam thóc thu hoạch được trên thửa ruộng là 423 kg423\text{~kg}
Câu 2:

Dịp Tết Trung Thu, Cô giáo chủ nhiệm muốn chia 36 gói kẹo, 48 gói bánh và 24 lốc nước ngọt thành một số phần quà như nhau để trao tặng cho những học sinh có hoàn cảnh khó khăn

a)
Có thể chia được nhiều nhất 12 phần quà
b)
Mỗi phần quà có 2 gói kẹo
c)
Mỗi phần quà có 4 gói bánh
d)
Mỗi phần quà có 3 lốc nước ngọt

Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1:

Tìm xx, biết: 21+3x−2=4821 + 3^{x - 2} = 48

Câu 2:

Số các số nguyên tố nhỏ hơn 20 là

Câu 3:

Bác Hưng uốn một dây thép thành móc treo đồ có dạng hình thoi với độ dài cạnh bằng 30 cm30\text{~cm}. Bác Hưng cần bao nhiêu xăng-ti-mét dây thép để làm móc treo đó?

Câu 4:

Cho tập hợp H={x∈N∗∣x≤10}H = \left\{ x \in {\mathbb{N}}^{*} \mid x \leq 10 \right\}. Số phần tử của tập hợp HH là:

Phần 4. Tự luận

Câu 1:

Thực hiện các phép tính sau (tính nhanh nếu có thể):

a) 52⋅26+52⋅7452 \cdot 26 + 52 \cdot 74

b) 32⋅2−710:79+20243^{2} \cdot 2 - 7^{10}:7^{9} + 2024

c) 50−[(20−23):2]50 - \lbrack(20 - 2^{3}):2\rbrack

Câu 2:

Nhà bác Minh có mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 25 m25\text{~m}, chiều rộng 10 m10\text{~m}.

a) Hãy tính diện tích mảnh vườn của bác Minh.

b) Bác Minh muốn xây một bức tường bao quanh khu vườn (chỉ để lại cổng vào dài 2 m2\text{~m}).

Em hãy giúp bác Minh tính chi phí xây dựng bức tường, biết để xây 1 m1\text{~m} chiều dài của bức tường cần chi phí 840.000 đồng.

Gửi bài