Đề thi học kì 1 Toán 6 - Đề số 10
FlashcardsHọc Flashcards
Ghi nhớ nhanh các công thức và kiến thức trọng tâm.
Tốc độĐấu trường tốc độ
Làm từng câu hỏi dưới áp lực thời gian.
Phần I. Trắc nghiệm
Biến đổi nào sau đây là sai?
Nhận biết được các tính chất của phép cộng, phép trừ, phép nhân của các số nguyên và quy tắc dấu ngoặc.
+) là biến đổi đúng nên đáp án A loại
+) là biến đổi đúng nên đáp án B loại
+) là biến đổi sai vì phá ngoặc biểu thức đẳng trước có dấu trừ, ta phải đổi dấu của các hạng tử ở trong ngoặc nên đáp án C chọn
+) là biến đổi đúng nên đáp án D loại
Tập hợp còn được viết là:
Sử dụng phương pháp liệt kê các phần tử của một tập hợp: Liệt kê các phần tử của tập hợp trong dấu ngoặc { }; các phần tử được liệt kê 1 lần, theo thứ tự tùy ý; ngăn cách với nhau bằng dấu ;
Tập hợp còn được viết là: .
Kết quả sắp xếp các số: theo thứ tự giảm dần là:
So sánh các số nguyên dương với nhau thứ tự giảm dần của các số nguyên dương (1).
So sánh các số nguyên âm với nhau thứ tự giảm dần của các số nguyên âm (2).
Từ (1) và (2), ta có thứ tự giảm dần của các số trong dãy.
Chú ý:
+ Các số nguyên dương luôn lớn hơn và các số nguyên âm.
+ Các bước so sánh số nguyên âm:
- Bước 1: Bỏ dấu “” trước cả hai số.
- Bước 2: Trong hai số nguyên dương nhận được, số nào nhỏ hơn thì số nguyên âm ban đầu (trước khi bỏ dấu
“”) lớn hơn.
+ So sánh số nguyên dương:
Ta có: (1)
+ So sánh các số nguyên âm:
Vì nên (2)
Từ (1) và (2), ta có:
Vậy thứ tự giảm dần của các số là:
Có bao nhiêu bội chung lớn hơn và nhỏ hơn của ?
Bước 1: Tìm bội chung nhỏ nhất của ba số tự nhiên bằng cách phân tích các số thành tích các thừa số nguyên tố.
Bước 2: Bội chung của ba số tự nhiên là bội của BCNN mới tìm được.
Ta có: .
.
Suy ra tập hợp các bội chung của mà lớn hơn và nhỏ hơn là: .
Vậy có bội chung của mà lớn hơn và nhỏ hơn .
Tìm , biết:
+ Áp dụng quy tắc chuyển vế, tính chất của phép cộng, trừ, nhân của số nguyên để thực hiện tính toán.
+ Xác định vai trò của để tính toán.
Vậy
Có bao nhiêu giá trị của
Sử dụng dấu hiệu chia hết cho
Ta có:
Vậy có
Công ty Đại Lộc có lợi nhuận ở mỗi tháng trong quý I là
Áp dụng quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu:
+ Bước 1: Bỏ dấu “
+ Bước 2: Trong hai số nguyên dương nhận được ở Bước 1, ta lấy số lớn hơn trừ đi số nhỏ hơn
+ Bước 3: Cho hiệu vừa nhận được dấu ban đầu của số lớn hơn ở bước 2, ta có tổng cần tìm.
Ta có: 6 tháng = 2 quý
Sau 6 tháng đầu năm, lợi nhuận của công ty Đại Lộc là:
Trong hình vẽ sau có bao nhiêu tam giác đều?

Đếm số tam giác đều.
- Các tam giác đều cạnh 1 là: 9 tam giác
- Các tam giác đều cạnh 2 là: 3 tam giác
- Các tam giác đều cạnh 3 là: 1 tam giác
Vậy có
Trong các hình dưới đây, hình nào có trục đối xứng?

Sử dụng định nghĩa đối xứng trục

Nhận thấy hình a, c, d có trục đối xứng.
Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích là
Sử dụng công thức tính diện tích hình chữ nhật có độ dài hai cạnh lần lượt là
Tính được chu vi của hình chữ nhật:
Chiều dài của hình chữ nhật là:
Chu vi của hình chữ nhật là:
Phần II. Tự luận
Thực hiện phép tính:
a)
b)
Biểu thức có ngoặc thực hiện theo thứ tự
Vận dụng quy tắc bỏ ngoặc có dấu “
Thực hiện các phép toán với số nguyên.
Vận dụng kiến thức lũy thừa của một số tự nhiên.
a)
b)
Tìm
a)
b)
a) Thực hiện các phép toán với số tự nhiên.
b) Vận dụng kiến thức lũy thừa với số mũ tự nhiên
Hai lũy thừa cùng cơ số bằng nhau khi số mũ của chúng bằng nhau.
a)
Vậy
b)
Vậy
Một trường THCS xếp hàng 20, 25, 30 đều dư 15 học sinh, nhưng xếp hàng 41 thì vừa đủ. Tính số học sinh của trường đó biết rằng số học sinh của trường đó chưa đến 1000.
Gọi số học sinh là
Từ đề bài, suy ra
Thực hiện phân tích các số
Từ đó tìm được
Gọi số học sinh của trường đó là
Theo đề bài, ta có:
Ta có:
Vì
Vậy số học sinh của trường đó là
Một công viên thiết kế hồ nước hình thoi có diện tích

a) Tính diện tích của bãi cỏ.
b) Tính số tiền mà công ty phải bỏ ra để phủ kín bãi cỏ đó biết giá tiền phủ kín
Sử dụng công thức tính diện tích hình chữ nhật: S = a.b trong đó, a, b là chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật.

a) Diện tích của hình chữ nhật là:
Diện tích của bãi cỏ là:
b) Số tiền công ty phải bỏ ra để phủ kín bãi cỏ là:
Vậy diện tích của bãi cỏ là
Tìm các số nguyên
Phân tích số nguyên
Ta có:
Ta có bảng giá trị sau:

Vậy các cặp số





