Đề thi học kì 1 Toán 6 - Đề số 10

Lớp 6
90 phút
15 câu hỏi

Phần I. Trắc nghiệm

Câu 1:

Biến đổi nào sau đây là sai?

A.
a−b−c=a−(b+c)a - b - c = a - \left( {b + c} \right)
B.
a(b+c)=ac+aba\left( {b + c} \right) = ac + ab
C.
a−(b−c)=a−b−ca - \left( {b - c} \right) = a - b - c
D.
a−(−b)=a+ba - \left( {- b} \right) = a + b
Câu 2:

Tập hợp M={x∣12≤x≤15;x∈N}M = \left\{ {\left. x \right|12 \leq x \leq 15;x \in {\mathbb{N}}} \right\} còn được viết là:

A.
M={12;13;14}M = \left\{ {12;13;14} \right\}
B.
M={12;14;15}M = \left\{ {12;14;15} \right\}
C.
M={12;13;14;15}M = \left\{ {12;13;14;15} \right\}
D.
M={13;14}M = \left\{ {13;14} \right\}
Câu 3:

Kết quả sắp xếp các số: −4 ; −98 ; 5 ; −100 ; 12 ; 0- 4\,;\, - 98\,;\, 5\,;\, - 100\,;\, 12\,;\, 0 theo thứ tự giảm dần là:

A.
−100 ; −98 ; −4 ; 0 ; 5 ; 12- 100\,;\, - 98\,;\, - 4\,;\, 0\,;\, 5\,;\, 12
B.
12 ; 5 ;−4 ;−98 ;−10012\,;\, 5\,; - 4\,; - 98\,; - 100
C.
12 ; 5 ;0 ;−4 ;−98 ;−10012\,;\, 5\,;0\,; - 4\,; - 98\,; - 100
D.
−100 ; −98 ; −4 ; 5 ; 12- 100\,;\, - 98\,;\, - 4\,;\, 5\,;\, 12
Câu 4:

Có bao nhiêu bội chung lớn hơn 500500 và nhỏ hơn 10001000 của 4;12;224;12;22 ?

A.
55
B.
22
C.
33
D.
44
Câu 5:

Tìm xx, biết: 4x+6.(−125)=2.(−125)4x + 6.\left( {- 125} \right) = 2.\left( {- 125} \right)

A.
x=50x = 50
B.
x=75x = 75
C.
x=100x = 100
D.
x=125x = 125
Câu 6:

Có bao nhiêu giá trị của xx để 53x7‾\overline{53x7} chia hết cho 33?

A.
55
B.
44
C.
33
D.
66
Câu 7:

Công ty Đại Lộc có lợi nhuận ở mỗi tháng trong quý I là −60- 60 triệu đồng. Trong Quý II, lợi nhuận của công ty là 4040 triệu đồng. Sau 6 tháng đầu năm, lợi nhuận của công ty Đại Lộc là bao nhiêu?

A.
−60- 60 triệu
B.
−40- 40 triệu
C.
−20- 20 triệu
D.
100100 triệu
Câu 8:

Trong hình vẽ sau có bao nhiêu tam giác đều?

A.
99
B.
1212
C.
1313
D.
1515
Câu 9:

Trong các hình dưới đây, hình nào có trục đối xứng?

A.
a), c), d)
B.
a), c)
C.
c), d)
D.
a), b), d)
Câu 10:

Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích là 3600m23600m^{2}, chiều rộng 40m40m. Chu vi của mảnh vườn là:

A.
130m130m
B.
150m150m
C.
260m260m
D.
250m250m

Phần II. Tự luận

Câu 1:

Thực hiện phép tính:

a) 9.2.23+18.32+3.9.309.2.23 + 18.32 + 3.9.30

b) 38:35+20230−(100−95)23^{8}:3^{5} + 2023^{0} - \left( {100 - 95} \right)^{2}

Câu 2:

Tìm xx, biết:

a) 11.(x−9)=7711.\left( {x - 9} \right) = 77

b) 2x+2x+4=1362^{x} + 2^{x + 4} = 136

Câu 3:

Một trường THCS xếp hàng 20, 25, 30 đều dư 15 học sinh, nhưng xếp hàng 41 thì vừa đủ. Tính số học sinh của trường đó biết rằng số học sinh của trường đó chưa đến 1000.

Câu 4:

Một công viên thiết kế hồ nước hình thoi có diện tích 6m26m^{2}. Để an toàn cho mọi người đến tham quan hồ nước, công ty đã trồng bãi cỏ xung quanh hồ nước được bao quanh là hình chữ nhật với kích thước như hình vẽ sau:

a) Tính diện tích của bãi cỏ.

b) Tính số tiền mà công ty phải bỏ ra để phủ kín bãi cỏ đó biết giá tiền phủ kín 1m21m^{2} là 250 000250\, 000 đồng.

Câu 5:

Tìm các số nguyên x;yx;y sao cho: (x−2).(y+1)=7\left( {x - 2} \right).\left( {y + 1} \right) = 7.

Gửi bài