Đề giữa học kì 1 Toán 6 năm 2025 – 2026 trường THCS Bát Tràng – Hà Nội

Lớp 6
90 phút
18 câu hỏi

Phần I. Trắc nghiệm

Câu 1:

Cho tập hợp C={a;b;1;2;3}C = \left\{ {a;b;1;2;3} \right\}. Khẳng định đúng là:

A.
a∈Ca \in C.
B.
b∉Cb \notin C.
C.
3∉C3 \notin C.
D.
4∈C4 \in C.
Câu 2:

Chọn câu sai trong các câu sau:

A.
35.37=3123^{5}.3^{7} = 3^{12}.
B.
710:76=747^{10}:7^{6} = 7^{4}.
C.
20250=12025^{0} = 1.
D.
20251 = 02025^{1}\text{~=~0}.
Câu 3:

Trong các số sau số nào chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9:

A.
1089.
B.
2430.
C.
1830.
D.
1035.
Câu 4:

Tổng (hiệu) nào sau đây chia hết cho 2?

A.
639+123639 + 123.
B.
582−153582 - 153.
C.
603+304603 + 304.
D.
213+720213 + 720.
Câu 5:

Giá trị của 323^{2} là:

A.
6
B.
9
C.
5
D.
27
Câu 6:

Khẳng định nào sau đây sai?

A.
Số 5 chỉ có 2 ước tự nhiên.
B.
Số 19 là số nguyên tố.
C.
Các số nguyên tố đều là số lẻ.
D.
Số 24 là hợp số.
Câu 7:

Số 45 chia hết cho:

A.
2 và 5
B.
3 và 5
C.
4 và 5
D.
6 và 8
Câu 8:

Tập hợp tất cả các ước của 12 là:

A.
{0;1;2;4;6;12}\left\{ {0;1;2;4;6;12} \right\}
B.
{1;2;4;6;12}\left\{ {1;2;4;6;12} \right\}
C.
{1;2;3;4;6;12}\left\{ {1;2;3;4;6;12} \right\}
D.
{1;2;3;4;6}\left\{ {1;2;3;4;6} \right\}
Câu 9:

Hình tứ giác có 4 cạnh bằng nhau và 4 góc vuông là:

A.
Hình vuông
B.
Hình bình hành
C.
Hình chữ nhật
D.
Hình thoi
Câu 10:

Chu vi hình vuông cạnh a là:

A.
a2a^{2}
B.
2a
C.
4a
D.
a3a^{3}
Câu 11:

Hình tam giác đều có:

A.
2 cạnh bằng nhau
B.
3 cạnh bằng nhau
C.
4 góc bằng nhau
D.
1 cạnh dài nhất
Câu 12:

Lục giác đều là hình có mấy cạnh bằng nhau?

A.
6.
B.
8.
C.
10.
D.
12

Phần II. Tự luận

Câu 1:

Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể)

a) 172+56+128+244172 + 56 + 128 + 244

b) 120⋅33+120⋅67120 \cdot 33 + 120 \cdot 67

c) 8⋅5−(45+15):38 \cdot 5 - \left( {45 + 15} \right):3

d) 120−(136−62):4 +20250120 - \left( {136-6^{2}} \right):4~ + 2025^{0}

Câu 2:

Tìm số tự nhiên x biết

a) x+14=47x + 14 = 47

b) 2⋅x−16=32.42 \cdot x - 16 = 3^{2}.4

Câu 3:

Cuối học kì 1, cô chủ nhiệm lớp 6A mua 252 quyển vở, 140 bút bi. Cô chia đều số vở và bút bi thành các phần quà để tặng cho học sinh của lớp. Tính số phần quà nhiều nhất cô chủ nhiệm có thể chia được?

Câu 4:

Sân nhà bà An có dạng hình chữ nhật với chiều dài 8m8m, chiều rộng 15m.15m.

a) Tính diện tích sân nhà bà An?

b) Bà An mua loại gạch lát nền hình vuông có cạnh 50cm50cm để lát sân. Tính diện tích của mỗi viên gạch?

c) Hỏi cần dùng bao nhiêu viên gạch để lát kín sân nhà bà An (coi mạch vữa là không đáng kể)?

Câu 5:

Bạn Hùng mua 5 cây bút mỗi cây có giá là 7 nghìn đồng; 6 quyển vở mỗi quyển có giá là 24 nghìn đồng. Bạn đưa cho cô thu ngân 200 nghìn đồng. Hỏi bạn được cô thu ngân trả lại bao nhiêu tiền?

Câu 6:

Cho A=5+52+53+54+...+52025A = 5 + 5^{2} + 5^{3} + 5^{4} + ... + 5^{2025}. Chứng tỏ: A ⋮31A\ \vdots 31

Gửi bài