Đề giữa học kì 1 Toán 6 năm 2025 – 2026 trường THCS Chu Văn An – Quảng Ngãi

Lớp 6
90 phút
21 câu hỏi

Phần I. Trắc nghiệm

Câu 1:

Cho tam giác đều ABCABC, biết AB=3 cmAB = 3\text{~cm}. Khi đó ACAC có độ dài là:

A.
5 cm5\text{~cm}
B.
4 cm4\text{~cm}
C.
3 cm3\text{~cm}
D.
2 cm2\text{~cm}
Câu 2:

Trong hình vuông có:

A.
Bốn góc bằng nhau và bằng 90∘90^{{^\circ}}
B.
Hai đường chéo bằng nhau
C.
Bốn cạnh bằng nhau
D.
Cả A, B, C đúng
Câu 3:

Tập hợp các chữ cái có trong cụm từ “QUẢNG NGÃI” là:

A.
{QUANG NGAI}\left\{ \text{QUANG~NGAI} \right\}
B.
{Q; U; A; N; G; N; G; A; I}\left\{ \text{Q;~U;~A;~N;~G;~N;~G;~A;~I} \right\}
C.
{Q; U; A; N; G; A; I}\left\{ \text{Q;~U;~A;~N;~G;~A;~I} \right\}
D.
{Q; U; A; N; G; I}\left\{ \text{Q;~U;~A;~N;~G;~I} \right\}
Câu 4:

Số nào dưới đây là hợp số?

A.
19
B.
15
C.
11
D.
7
Câu 5:

Số nào sau đây là bội của 9?

A.
504
B.
690
C.
809
D.
509
Câu 6:

Tìm cách viết đúng trong các cách viết sau?

A.
23∈N\dfrac{2}{3} \in {\mathbb{N}}
B.
0∈N∗0 \in {\mathbb{N}}^{*}
C.
0∉N0 \notin {\mathbb{N}}
D.
0∈N0 \in {\mathbb{N}}
Câu 7:

Cho tổng 12+36+x12 + 36 + x chia hết cho 3, xx là số nào trong các số sau?

A.
52
B.
61
C.
72
D.
80
Câu 8:

Trong các số sau, số nào chia hết cho cả 2; 3; 5?

A.
40
B.
126
C.
45
D.
120
Câu 9:

Số La Mã XVIII\text{XVIII} có giá trị là:

A.
14
B.
16
C.
18
D.
26
Câu 10:

Cho hình thoi ABCDABCD có hai đường chéo là ACAC và BDBD. Công thức tính diện tích SS hình thoi ABCDABCD là:

A.
S=AC.BDS = AC.BD
B.
S=AC.BD2S = \dfrac{AC.BD}{2}
C.
S=4.AC.BDS = 4.AC.BD
D.
S=2.AC.BDS = 2.AC.BD
Câu 11:

Đối với biểu thức không có ngoặc và chỉ có các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa, thì thứ tự thực hiện phép tính đúng là:

A.
Nhân và chia →\rightarrow Lũy thừa →\rightarrow Cộng và trừ
B.
Lũy thừa →\rightarrow Nhân và chia →\rightarrow Cộng và trừ
C.
Cộng và trừ →\rightarrow Nhân và chia →\rightarrow Lũy thừa
D.
Lũy thừa →\rightarrow Cộng và trừ →\rightarrow Nhân và chia
Câu 12:

Hình bình hành không có tính chất nào sau đây?

A.
Hai cạnh đối song song với nhau
B.
Hai cạnh đối bằng nhau
C.
Bốn cạnh bằng nhau
D.
Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
Câu 13:

Cho số \(13\mspace{6mu} 254\), ta có

A.
Giá trị của chữ số 2 bằng nửa giá trị của chữ số 4
B.
Giá trị của chữ số 2 bằng 5 lần giá trị của chữ số 4
C.
Giá trị của chữ số 2 bằng 50 lần giá trị của chữ số 4
D.
Giá trị của chữ số 2 bằng 500 lần giá trị của chữ số 4
Câu 14:

Trong các số dưới đây, số nào là số nguyên tố?

A.
7
B.
9
C.
12
D.
15
Câu 15:

Tập hợp các ước của Ư (9)(9) bằng:

A.
{1;3;9}\left\{ 1;3;9 \right\}
B.
{0;1;3;9}\left\{ 0;1;3;9 \right\}
C.
{1;9}\left\{ 1;9 \right\}
D.
{3;9}\left\{ 3;9 \right\}
Câu 16:

Cho phép chia 159⋮3159 \vdots 3, khi đó phát biểu đúng là:

A.
3 là bội của 159.
B.
159 là ước của 3.
C.
159 là bội của 3.
D.
3 là thương của 159.

Phần II. Tự luận

Câu 1:

a) Viết tập hợp AA các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 12 bằng cách liệt kê các phần tử.

b) Viết số \(23\mspace{6mu} 601\) thành tổng giá trị các chữ số của nó.

c) Viết các số 16 và 27 bằng số La Mã.

Câu 2:

a) 67+135+3367 + 135 + 33

b) 32⋅[(52−3):11]−173^{2} \cdot \lbrack(5^{2} - 3):11\rbrack - 17

Câu 3:

Tìm số tự nhiên xx, biết:

a) 25−x=1525 - x = 15

b) 9+2⋅x=37:349 + 2 \cdot x = 3^{7}:3^{4}

Câu 4:

a) Vẽ hình chữ nhật có một cạnh dài 6 cm6\text{~cm}, một cạnh dài 4 cm4\text{~cm}

b) Một mảnh ruộng hình thang có độ dài hai đáy là 25 m25\text{~m} và 35 m35\text{~m}, độ dài chiều cao là 12 m12\text{~m}. Biết năng suất lúa là 0,6 kg/m20,6\text{~kg/m}^{2}. Hỏi mảnh ruộng cho sản lượng là bao nhiêu kg thóc?

Câu 5:

Cho tổng A=1+2+22+23+...+211A = 1 + 2 + 2^{2} + 2^{3} + ... + 2^{11}. Không tính tổng AA, hãy chứng tỏ AA chia hết cho 3.

Gửi bài