Đề giữa học kì 1 Toán 6 năm 2025 – 2026 trường THCS Chúc Sơn – Hà Nội

Lớp 6
90 phút
17 câu hỏi

Phần I. Trắc nghiệm

Câu 1:

Tập hợp các chữ cái trong từ “KHAI GIẢNG”.

A.
T={K;H;A;I;G;N;G}T = \left\{ K;H;A;I;G;N;G \right\}
B.
T={K;H;A;I;G;N}T = \left\{ K;H;A;I;G;N \right\}
C.
T={K;H;A;I;G;A;N}T = \left\{ K;H;A;I;G;A;N \right\}
D.
T={K;H;A;I;G;I;A;N;G}T = \left\{ K;H;A;I;G;I;A;N;G \right\}
Câu 2:

Cho tập hợp P={x∈N|x≤7}P = \left\{ x \in {\mathbb{N}} \middle| x \leq 7 \right\}. Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng là:

A.
12∈P12 \in P
B.
0∈P0 \in P
C.
3∉P3 \notin P
D.
8∈P8 \in P
Câu 3:

Chữ số 2 trong số 12758 có giá trị là.

A.
20
B.
200
C.
2000
D.
20000
Câu 4:

Hãy chọn phương án đúng. Kết quả 434^{3} là:

A.
10
B.
12
C.
64
D.
16
Câu 5:

Phép tính nào sau đây đúng?

A.
22.25=272^{2}.2^{5} = 2^{7}
B.
22.25=2102^{2}.2^{5} = 2^{10}
C.
22.25=472^{2}.2^{5} = 4^{7}
D.
22.25=4102^{2}.2^{5} = 4^{10}
Câu 6:

Điền chữ số nào sau đây vào dấu * để số 32∗‾\overline{32*} chia hết cho 3?

A.
1
B.
3
C.
{1 ;4 ;7}\left\{ {1~; 4~; 7} \right\}
D.
9
Câu 7:

Cho x∈{5,16,25,135}x \in \left\{ 5,16,25,135 \right\} sao cho tổng 20+35+x20 + 35 + x không chia hết cho 5. Thì xx là:

A.
5
B.
16
C.
24
D.
132
Câu 8:

Trong các số tự nhiên sau số nào là số nguyên tố?

A.
19
B.
20
C.
21
D.
22
Câu 9:

Dạng phân tích ra thừa số nguyên tố của số 140 là:

A.
4.5.7
B.
22.5.72{{}_{}^{2}.}5.7
C.
2.2.5.7
D.
2.70
Câu 10:

Trong hình lục giác đều mỗi góc có số đo bằng:

A.
60∘60{^\circ}
B.
45∘45{^\circ}
C.
90∘90{^\circ}
D.
120∘120{^\circ}
Câu 11:

Hãy cho biết các biển báo giao thông nguy hiểm dưới đây có dạng hình gì?

A.
Hình vuông
B.
Tam giác đều
C.
Hình thoi
D.
Hình chữ nhật
Câu 12:

Trong hình bình hành có:

A.
Bốn cạnh bằng nhau
B.
Hai góc đối bằng nhau
C.
Hai đường chéo bằng nhau
D.
Hai góc kề bằng nhau

Phần II. Tự luận

Câu 1:

Thực hiện phép tính:

a) 63.46+63.5463.46 + 63.54

b) 245+127+355+273245 + 127 + 355 + 273

c) 120:{54−[50:2−(32−2.4)]}120:\left\{ 54 - \lbrack 50:2 - (3^{2} - 2.4)\rbrack \right\}

Câu 2:

Tìm số tự nhiên x biết

a) x−61=59x - 61 = 59

b) 3(x+1)=423(x + 1) = 42

c) 3x−13=143^{x}-13 = 14

d) 60⋮x60 \vdots x và 5≤x≤355 \leq x \leq 35

Câu 3:

Đầu năm học Huy được mẹ dẫn đi mua sách vở và đồ dùng học tập chuẩn bị cho năm học mới. Huy dự định mua một bộ sách giáo khoa có giá 230 000 đồng/bộ, mười quyển vở có giá 7500 đồng/quyển, ba chiếc bút chì giá 4000 đồng/chiếc và hai hộp bút bi có giá 40 000 đồng/hộp. Hỏi mẹ bạn Huy sẽ phải trả bao nhiêu tiền?

Câu 4:

Một sân trường hình chữ nhật có chiều dài là 50 m, chiều rộng là 30 m. Người ta đặt 8 bồn hoa hình vuông có cạnh là 2 m khắp sân trường như hình vẽ.

a) Hãy tính diện tích sân trường.

b) Hãy tính diện tích phần sân chơi (phần còn lại của sân trường)

c) Người ta lát phần sân còn lại bằng gạch hình vuông loại 50 cm x 50 cm. Hỏi cần bao nhiêu viên gạch để lát sân.

Câu 5:

Cho A=1+3+32+33+.....+31990+31991A = 1 + 3 + 3^{2} + 3^{3} + ..... + 3^{1990} + 3^{1991}. Chứng tỏ rằng A⋮13A \vdots 13.

Gửi bài