Đề thi giữa học kì 1 Toán 6 - Đề số 7

Lớp 6
60 phút
19 câu hỏi

Phần I. Trắc nghiệm

Câu 1:

Cho tập hợp AA gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 66, trong các cách viết sau, cách viết nào đúng?

A.
A={0;1;2;3;4;5;6}A = \left\{ {0;1;2;3;4;5;6} \right\}
B.
A={1;2;3;4;5;6}A = \left\{ {1;2;3;4;5;6} \right\}
C.
A={0;1;2;3;4;5}A = \left\{ {0;1;2;3;4;5} \right\}
D.
A={1;2;3;4;5}A = \left\{ {1;2;3;4;5} \right\}
Câu 2:

Tích 8.8.8.8.8.8.88.8.8.8.8.8.8 được viết gọn bằng cách dùng lũy thừa là:

A.
7.87.8
B.
787^{8}
C.
878^{7}
D.
888^{8}
Câu 3:

Tìm xx biết: x+189=249x + 189 = 249

A.
x=438x = 438
B.
x=60x = 60
C.
x=50x = 50
D.
x=328x = 328
Câu 4:

Kết quả của phép tính: 5.23+3.225.2^{3} + 3.2^{2} là:

A.
5252
B.
1616
C.
6161
D.
66
Câu 5:

Số nào sau đây chia hết cho cả 22 và 55?

A.
3838
B.
6060
C.
7575
D.
2121
Câu 6:

Số nào sau đây chia hết cho 33 nhưng không chia hết cho 99?

A.
3232
B.
4545
C.
1515
D.
5454
Câu 7:

Số nào sau đây là số nguyên tố?

A.
11
B.
1313
C.
2121
D.
5151
Câu 8:

Tập hợp ước chung của 3030 và 4848 có bao nhiêu phần tử?

A.
33
B.
44
C.
55
D.
66
Câu 9:

Tìm BCNN của 12;9012;90 và 150150.

A.
900900
B.
150150
C.
600600
D.
720720
Câu 10:

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

A.
Tam giác đều có 33 góc bằng nhau và bằng 90090^{0}.
B.
Hình vuông là hình có 44 cạnh bằng nhau, 44 góc bằng nhau và bằng 60060^{0}.
C.
Hình thoi có 22 đường chéo bằng nhau.
D.
Hình vuông có 22 đường chéo bằng nhau.
Câu 11:

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng?

A.
Hình lục giác đều có 33 đường chéo chính bằng nhau.
B.
Hình chữ nhật có 2 đường chéo bằng nhau.
C.
Hình thoi có 22 đường chéo bằng nhau.
D.
Hình vuông có 22 đường chéo bằng nhau.
Câu 12:

Diện tích hình thoi có hai đường chéo là 40m40m và 30m30m là:

A.
1200m21200m^{2}
B.
600m2600m^{2}
C.
70m70m
D.
120m2120m^{2}

Phần II. Tự luận

Câu 1:

Tập hợp ước chung của các số 12;36;6012;36;60 gồm bao nhiêu phần tử

Câu 2:

Tìm số tự nhiên xx biết số đó vừa chia hết cho 44 và 1212, biết 10≤x≤2410 \leq x \leq 24

Câu 3:

Thực hiện phép tính:

a) 9.[140−(15−5)2]9.\left\lbrack {140 - \left( {15 - 5} \right)^{2}} \right\rbrack

b) 53.205+46.205+20553.205 + 46.205 + 205

Câu 4:

Tìm xx biết:

a) 7+2(x−3)=117 + 2\left( {x - 3} \right) = 11

b) (x+2)3+4.32=63\left( {x + 2} \right)^{3} + 4.3^{2} = 63

Câu 5:

Có bao nhiêu số tự nhiên xx thỏa mãn 46<2x+4<10046 < 2x + 4 < 100?

Câu 6:

Mảnh vườn nhà bác An có kích thước như hình vẽ bên:

Tính số tiền mà bác An phải trả khi trải kín cỏ cho mảnh vườn biết mỗi mét vuông cỏ có giá là 80008000 đồng.

Câu 7:

Cho S=1+52+54+...+52020S = 1 + 5^{2} + 5^{4} + ... + 5^{2020}. Chứng minh rằng SS chia hết cho 313313.

Gửi bài