Đề thi giữa học kì 1 Toán 6 - Đề số 6

Lớp 6
60 phút
15 câu hỏi

Phần I. Trắc nghiệm

Câu 1:

Tính chất nào KHÔNG phải là tính chất của phép nhân:

A.
a⋅b=b⋅aa \cdot b = b \cdot a.
B.
a⋅(b+c)=ab+aca \cdot \left( {b + c} \right) = ab + ac.
C.
a⋅1=1⋅a=aa \cdot 1 = 1 \cdot a = a.
D.
a+0=0+a=aa + 0 = 0 + a = a.
Câu 2:

Kết quả của phép tính 53:55^{3}:5 là:

A.
545^{4}.
B.
535^{3}.
C.
25.
D.
5.
Câu 3:

Số tự nhiên xx thỏa mãn 3x=93^{x} = 9 là:

A.
x=4x = 4.
B.
x=3x = 3.
C.
x=2x = 2.
D.
x=1x = 1.
Câu 4:

Giá trị của xx thỏa mãn 32:(x−32)+4=2032:\left( {x - 32} \right) + 4 = 20 là:

A.
x=16x = 16.
B.
x=34x = 34.
C.
x=32x = 32.
D.
x=2x = 2.
Câu 5:

Kết quả của phép tính 17.25+23.25+25.6017.25 + 23.25 + 25.60 là:

A.
2500.
B.
25.
C.
250.
D.
25000.
Câu 6:

Chọn khẳng định SAI trong các khẳng định sau:

A.
4x4x chia hết cho 4.
B.
16+2416 + 24 chia hết cho 4.
C.
256−72256 - 72 chia hết cho 4.
D.
29+13629 + 136 chia hết cho 4.
Câu 7:

Số tự nhiên a,ba,b thỏa mãn a5b‾\overline{a5b} chia hết cho cho 2;5;92;5;9 là

A.
a=5;b=0a = 5;b = 0
B.
a=5;b=5a = 5;b = 5
C.
a=9;b=4a = 9;b = 4
D.
a=4;b=0a = 4;b = 0
Câu 8:

Trong các số sau: 123;256;448;250;513123;256;448;250;513 số chia hết cho 3 là:

A.
123;513123;513
B.
256;448;250256;448;250
C.
250
D.
448;256448;256
Câu 9:

Trong các hình dưới đây, hình nào là tam giác đều:

A graph of a triangle

Description automatically generated

A.
Hình a.
B.
Hình b.
C.
Hình c.
D.
Hình d.
Câu 10:

Tổng số đường chéo của hình lục giác ABCDEFABCDEF là:

A.
8
B.
9
C.
10
D.
11

Phần II. Tự luận

Câu 1:

a) Cho tập hợp A={1;2;3;5}A = \left\{ {1;2;3;5} \right\}. Điền kí hiệu ∈,∉\in , \notin thích hợp vào ô trống:

2       A4       A2\,\boxed{\,\,\,\,\,}\, A 4\,\boxed{\,\,\,\,\,}\, A

b) Tập hợp A bao gồm các số tự nhiên lớn hơn 8 và nhỏ hơn 12. Viết lại A theo 2 cách.

Câu 2:

Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể).

a) 17+28+33+7217 + 28 + 33 + 72

b) 23.17−23.122^{3}.17 - 2^{3}.12

c) 2022−[2021−(5+1)2]+202302022 - \left\lbrack {2021 - {(5 + 1)}^{2}} \right\rbrack + 2023^{0}

Câu 3:

Tìm số tự nhiên xx biết

a) 192−x=16192 - x = 16

b) 69+(x+16)=18569 + \left( {x + 16} \right) = 185

c) [(x−1)3−42]⋅3=327\left\lbrack {{(x - 1)}^{3} - 4^{2}} \right\rbrack \cdot 3 = 327

Câu 4:

Một căn phòng hình chữ nhật có chiều rộng 3 m, chiều dài 6 m. Tính chu vi và diện tích của căn phòng. Người ta lát nền nhà bằng các viên gạch hình vuông có chiều dài cạnh 30 cm. Biết giá tiền một viên gạch là 25 000 đồng. Hỏi để lát hết nền nhà cần bao nhiêu tiền?

Câu 5:

Tìm số tự nhiên n để (4n+8):(3n+2)(n≥1)\left( {4n + 8} \right):\left( {3n + 2} \right)\left( {n \geq 1} \right).

Gửi bài