Đề thi học kì 1 Toán 9 - Đề số 4
FlashcardsHọc Flashcards
Ghi nhớ nhanh các công thức và kiến thức trọng tâm.
Tốc độĐấu trường tốc độ
Làm từng câu hỏi dưới áp lực thời gian.
Phần 1. Trắc nghiệm
Cặp số là nghiệm của hệ phương trình
.
Thay
Vì
Đáp án A.
Bất đẳng thức
Hệ thức a < b là bất đẳng thức và a là vế trái, b là vế phải của bất đẳng thức.
Vế trái của bất đẳng thức là
Đáp án A.
So sánh hai số 2 và
Không thể so sánh.
Sử dụng tính chất của bất đẳng thức để so sánh.
Vì
Đáp án D.
Điều kiện xác định của biểu thức
Điều kiện xác định của
Điều kiện xác định của biểu thức
Đáp án C.
Biểu thức
Sử dụng công thức
Đáp án C.
Trục căn thức biểu thức
Với những căn thức bậc hai mà biểu thức dưới dấu căn có mẫu, ta thường khử mẫu của biểu thức lấy căn (biến đổi căn thức bậc hai đó thành một biểu thức mà trong căn thức không còn mẫu).
Đáp án A.
Rút gọn biểu thức
Sử dụng kiến thức về căn thức bậc ba để rút gọn.
Đáp án D.
Chọn đáp án đúng:
Sử dụng kiến thức về tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau.
Vì
Đáp án B.
Cung cả đường tròn có số đo
Sử dụng kiến thức về số đo cung.
Cung cả đường tròn có số đo là
Đáp án A.
Cho hình vẽ. Biết

Góc
Số đo cung lớn
Vì góc BOC là góc ở tâm nên sđ
Số đo cung lớn
Đáp án D.
Một hình quạt tròn có bán kính 6cm, số đo cung là
Sử dụng công thức tính diện tích hình quạt tròn:
Diện tích hình quạt tròn đó là:
Đáp án B.
Hai tiếp tuyến tại B và C của đường tròn (O) cắt nhau tại A. Chọn khẳng định sai.
Sử dụng tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau.

Vì hai tiếp tuyến tại B và C của đường tròn (O) cắt nhau tại A nên AB = AC (tính chất). Vậy A đúng.
Gọi H là giao điểm của BC và AO.
Xét tam giác BOH và tam giác COH có:
OB = OC
OH chung
nên
Mà hai góc kề bù nên
Suy ra
Vì BH = HC (hai cạnh tương ứng) và
Vậy D sai.
Đáp án D.
Phần 2. Tự luận
Cho
a) Rút gọn A.
b) Tìm
c) Tìm x để
a) Quy đồng, rút gọn.
b) Đưa biểu thức về dạng
c) Nhận xét mẫu số trước khi giải bất phương trình, lưu ý kết hợp điều kiện.
a) Với
b) \(A = \frac{{\sqrt x {\rm{\;}} - 2}}{{\sqrt x {\rm{\;}} + 1}} = \frac{{\sqrt x + 1 - 3}}{{\sqrt x {\rm{\;}} + 1}} = 1 - \frac{3}{{\sqrt x {\rm{\;}} + 1}}\left( {x \ge 0} \right)\)
Để
Ư(3) = {1;3} nên:
+) Với
+) Với
Vậy với
c) Vì
Do
Kết với
Vậy
Hôm qua mẹ của bạn An qua tiệm tạp hóa gần nhà mua
Gọi giá tiền một quả trứng gà và một quả trứng vịt lần lượt là
Dựa vào đề bài lập hệ phương trình.
Giải hệ phương trình đó để tính giá tiền một quả trứng gà và một quả trứng vịt.
Từ đó tính số tiền mua
Gọi giá tiền một quả trứng gà và một quả trứng vịt lần lượt là
Vì mua
Vì mua
Ta có hệ phương trình
Vậy số tiền mua
Nhà thiết kế muốn thiết kế một chiếc nhẫn có dạng như hai vòng tròn đồng tâm (hình bên dưới). Cần thiết kế nhẫn cho người đeo cỡ 7 (đường kính vào khoảng 15mm). Em hãy tính diện tích một bề mặt của chiếc nhẫn biết rằng khi sử dụng thước cặp pan-me để đo thì đường kính mà thước đo được là 17mm. (Lấy

Phân tích đề bài: Phần diện tích cần tính là hình vành khuyên. Kích cỡ đeo nhẫn chính là đường kính của đường tròn nhỏ, còn thước kẹp pan-me đo được đường kính của đường tròn lớn.
Tính bán kính hai đường tròn đồng tâm đó.
Sử dụng công thức tính diện tích hình vành khuyên giới hạn bởi hai đường tròn

Bán kính của hai đường tròn nhỏ và lớn lần lượt là:
Phần diện tích cần tính là diện tích của hình vành khuyên tạo bởi hai đường tròn đồng tâm O có đường kính lần lượt là 17mm và 15mm.
Vậy diện tích bề mặt là:
Vậy diện tích một bề mặt của chiếc nhẫn là
Cho đường tròn (O;R) đường kính AB và điểm C thuộc đường tròn (O) (C khác A và B). Kẻ CH vuông góc với AB tại H.
a) Chứng minh
b) Tiếp tuyến tại A của đường tròn (O) cắt tia BC ở D. Gọi I là trung điểm của AD. Chứng minh đường thẳng IC là tiếp tuyến của đường tròn (O).
c) Tiếp tuyến tại B của đường tròn (O) cắt IC ở K. Xác định vị trí điểm C trên đường tròn (O) để diện tích tứ giác ABKI nhỏ nhất.
a) Chứng minh tam giác ACH và tam giác CHB vuông nên viết các hệ thức lượng liên quan đến cạnh CH.
Chứng minh
b) Chứng minh
c) Chứng minh
Biểu diễn
Suy ra diện tích nhỏ nhất của

a) Vì AB là đường kính của (O) và
Vì CH vuông góc với AB tại H nên theo hệ thức lượng trong tam giác vuông, ta có:
và
Mà
Do đó
b) Ta có
Xét tam giác IAO và tam giác ICO có:
AO = OC = R
IA = IC (cmt)
OI chung
Suy ra
Vậy IC là tiếp tuyến của (O) tại điểm C.
c) Theo ý b, ta có
Chứng minh tương tự, ta có
Mà
Suy ra
Dấu “=” xảy ra khi IK = AB. Khi đó C là điểm chính giữa
Vậy
Tính giá trị của
Sử dụng công thức
Ta có:
Suy ra
Thay lại vào A ta được:
Vậy





