Đề thi giữa học kì 1 Toán 9 - Đề số 12

Lớp 9
90 phút
20 câu hỏi

Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1:

Số nghiệm của phương trình (x2−16)(−3x+7)=0(x^{2} - 16)( - 3x + 7) = 0 là:

A.
1
B.
2
C.
3
D.
4
Câu 2:

Điều kiện xác định của phương trình 2x−3−5x=3x−20x2−3x\dfrac{2}{x - 3} - \dfrac{5}{x} = \dfrac{3x - 20}{x^{2} - 3x} là:

A.
x≠3x \neq 3
B.
x≠−3x \neq - 3
C.
x≠−3x \neq - 3 và x≠0x \neq 0
D.
x≠3x \neq 3 và x≠0x \neq 0
Câu 3:

Nghiệm của bất phương trình −3x+7>2- 3x + 7 > 2 là:

A.
x<53x < \dfrac{5}{3}
B.
x>−53x > - \dfrac{5}{3}
C.
x>3x > 3
D.
x<−35x < - \dfrac{3}{5}
Câu 4:

Cặp số nào sau đây không phải là nghiệm của phương trình −2x+3y=4- 2x + 3y = 4?

A.
(4;4)(4;4)
B.
(−2;0)( - 2;0)
C.
(1;2)(1;2)
D.
(2;−5)(2; - 5)
Câu 5:

Cho tam giác MNPMNP vuông tại MM, có cos⁡N=23\cos N = \dfrac{2}{3} và MN=12MN = 12. Chọn khẳng định đúng:

A.
NP=8NP = 8
B.
NP=45NP = 4\sqrt{5}
C.
MP=18MP = 18
D.
MP=65MP = 6\sqrt{5}
Câu 6:

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, có AB=12 cmAB = 12\text{~cm}, AC=9 cmAC = 9\text{~cm}. Chọn khẳng định sai:

A.
sin⁡B=0,6\sin B = 0,6
B.
cos⁡B=0,8\cos B = 0,8
C.
tan⁡C=43\tan C = \dfrac{4}{3}
D.
cot⁡C=43\cot C = \dfrac{4}{3}
Câu 7:

Bạn Nam có 60 00060{\mkern 1mu} 000 đồng. Nam muốn mua một cái bút chì giá 4 0004{\mkern 1mu} 000 đồng và một số quyển vở giá 6 2006{\mkern 1mu} 200 đồng một quyển. Bạn Nam có thể mua được nhiều nhất số quyển vở là:

A.
7
B.
8
C.
9
D.
10
Câu 8:

Cho ΔMNP\Delta MNP vuông tại MM. Hệ thức nào sau đây đúng?

A.
MP=NP⋅tan⁡PMP = NP \cdot \tan P
B.
MP=NP⋅cos⁡PMP = NP \cdot \cos P
C.
MP=NP⋅cot⁡PMP = NP \cdot \cot P
D.
MP=NP⋅sin⁡PMP = NP \cdot \sin P
Câu 9:

Một cột đèn cao 7 m7\text{~m} có bóng trên mặt đất dài 4 m4\text{~m}. Tính góc mà tia sáng tạo với mặt đất theo phương nằm ngang (làm tròn đến phút):

 

A.
59∘45′59^{{^\circ}}45'
B.
62∘62^{{^\circ}}
C.
61∘15′61^{{^\circ}}15'
D.
60∘15′60^{{^\circ}}15'
Câu 10:

Nghiệm của hệ phương trình {x2−y3=15x−8y=3{x2−y3=15x−8y=3\left\{ \begin{array}{l} {\dfrac{x}{2} - \dfrac{y}{3} = 1} \\ {5x - 8y = 3} \end{array} \right. là:

A.
(3;32)\left( {3;\dfrac{3}{2}} \right)
B.
(−3;32)\left( {- 3;\dfrac{3}{2}} \right)
C.
(3;−32)\left( {3; - \dfrac{3}{2}} \right)
D.
(−3;−32)\left( {- 3; - \dfrac{3}{2}} \right)
Câu 11:

Giá trị x=2x = 2 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

A.
7−x<2x7 - x < 2x
B.
2x+3>92x + 3 > 9
C.
−4x≥x+5- 4x \geq x + 5
D.
5−x>6x−125 - x > 6x - 12
Câu 12:

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA. Hệ thức nào dưới đây đúng?

A.
sin⁡B=ACBC\sin B = \dfrac{AC}{BC}
B.
sin⁡B=ABAC\sin B = \dfrac{AB}{AC}
C.
tan⁡B=ABAC\tan B = \dfrac{AB}{AC}
D.
cos⁡B=ABAC\cos B = \dfrac{AB}{AC}

Phần 2. Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai

Câu 1:

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA (AB<ACAB < AC), có đường cao AHAH (H∈BCH \in BC), CH=6 cmCH = 6\text{~cm}, BH=2 cmBH = 2\text{~cm}. Lấy điểm MM thuộc cạnh ACAC, kẻ AK⊥BMAK\bot BM tại KK.

a)
AB2=BH⋅BCAB^{2} = BH \cdot BC
b)
AB=16 cmAB = 16\text{~cm}
c)
ABC^=60∘\widehat{ABC} = 60^{{^\circ}}
d)
MK⋅BM=BH⋅BCMK \cdot BM = BH \cdot BC
Câu 2:

Tại một buổi biểu diễn nhằm gây quỹ từ thiện, ban tổ chức đã bán được 600 chiếc vé gồm xx chiếc vé loại A và yy chiếc vé loại B (x,y∈N∗x,y \in {\mathbb{N}}^{*}), thu được 61 500 00061{\mkern 1mu} 500{\mkern 1mu} 000 đồng từ việc bán vé. Biết rằng vé loại A giá 120 000120{\mkern 1mu} 000 đồng, vé loại B giá 90 00090{\mkern 1mu} 000 đồng.

a)
x+y=600x + y = 600
b)
120 000x+90 000y=61 500 000120{\mkern 1mu} 000x + 90{\mkern 1mu} 000y = 61{\mkern 1mu} 500{\mkern 1mu} 000
c)
x=350x = 350, y=250y = 250
d)
Số tiền bán vé loại B là 31 500 00031{\mkern 1mu} 500{\mkern 1mu} 000 đồng

Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1:

Một ô tô đi từ Hà Nội chở lương thực và nhu yếu phẩm cấp thiết tiếp tế cho đồng bào vùng lũ ở Lào Cai chịu ảnh hưởng của cơn bão Yagi trong một thời gian nhất định. Nếu xe chạy với vận tốc tăng thêm 10 km/h10\text{~km/h} so với dự định thì đến nơi sớm hơn 1 giờ. Nếu xe chạy với vận tốc giảm đi 10 km/h10\text{~km/h} so với dự định thì đến nơi chậm mất 1,5 giờ. Tính quãng đường mà ô tô cần di chuyển từ Hà Nội đi Lào Cai.

Câu 2:

Một bể bơi hình chữ nhật có độ dài đường chéo BCBC là 12 m12\text{~m}. Góc tạo bởi đường chéo BCBC và chiều rộng ABAB của bể là 60∘60^{{^\circ}}. Em hãy tính chiều dài ACAC của bể bơi (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

Câu 3:

Bác Hạnh có một mảnh đất dạng hình chữ nhật với chiều rộng là 6 m6\text{~m}, chiều dài là x (m)x\text{~(m)} (với xx là số tự nhiên). Bác làm lối đi có bề rộng 1 m1\text{~m} ở xung quanh vườn, phần còn lại để trồng rau. Bác muốn diện tích phần đất trồng rau không dưới 50 m250\text{~m}^{2} thì chiều dài của mảnh đất tối thiểu bằng bao nhiêu?

Câu 4:

Một tòa nhà có chiều cao h (m)h\text{~(m)}. Khi tia nắng tạo với mặt đất một góc 55∘55^{{^\circ}} thì bóng của tòa nhà trên mặt đất dài 15 m15\text{~m}. Tính chiều cao hh của tòa nhà (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).

Phần 4. Tự luận

Câu 1:

Giải các phương trình và bất phương trình sau:

a) 5x(2x−3)=05x(2x - 3) = 0

b) 3x+5x+1+2x=3\dfrac{3x + 5}{x + 1} + \dfrac{2}{x} = 3

c) 9−3x≤09 - 3x \leq 0

d) x−14−1>x+13+8\dfrac{x - 1}{4} - 1 > \dfrac{x + 1}{3} + 8

Câu 2:

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, AB=24 cmAB = 24\text{~cm}, AC=32 cmAC = 32\text{~cm}

a) Tính sin⁡C\sin C, cos⁡C\cos C

b) Đường trung trực của BCBC cắt AC,BCAC, BC theo thứ tự tại DD và EE. Tính độ dài đoạn thẳng DEDE

Gửi bài