Đề thi giữa học kì 1 Toán 9 - Đề số 13

Lớp 9
90 phút
13 câu hỏi

Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1:

Nghiệm của phương trình x(x−2)=0x(x - 2) = 0 là:

A.
\(x = 0;\mspace{6mu} x = 2\)
B.
x=2x = 2
C.
\(x = 0;\mspace{6mu} x = - 2\)
D.
x=0x = 0
Câu 2:

Bất phương trình nào dưới đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?

A.
1x−1>0\dfrac{1}{x} - 1 > 0
B.
13x+2<0\dfrac{1}{3}x + 2 < 0
C.
x2>0x^{2} > 0
D.
0x+3>00x + 3 > 0
Câu 3:

Cho α\alpha và β\beta là hai góc nhọn bất kì thỏa mãn α+β=90∘\alpha + \beta = 90^{{^\circ}}. Khẳng định nào sau đây là đúng?

 

A.
tan⁡α=sin⁡β\tan\alpha = \sin\beta
B.
tan⁡α=cot⁡β\tan\alpha = \cot\beta
C.
tan⁡α=cos⁡β\tan\alpha = \cos\beta
D.
tan⁡α=tan⁡β\tan\alpha = \tan\beta
Câu 4:

Một người muốn chèo thuyền từ bờ sông bên này (tại điểm AA) sang bờ sông bên kia (tại điểm BB) theo đường thẳng ABAB dài 50 m50\text{~m}, nhưng do dòng nước chảy mạnh nên người đó đã bơi lệch 45∘45^{{^\circ}} so với hướng ban đầu. Hỏi người đó bơi sang bờ chứa điểm BB, cách vị trí dự định BB bao xa?

A.
20 m20\text{~m}
B.
30 m30\text{~m}
C.
40 m40\text{~m}
D.
50 m50\text{~m}
Câu 5:

Cho đường thẳng (d)(d) có phương trình (2m−4)x+(m−1)y=m−5(2m - 4)x + (m - 1)y = m - 5. Tìm các giá trị của mm để (d)(d) đi qua gốc tọa độ.

 

A.
m=2m = 2
B.
m=1m = 1
C.
m=5m = 5
D.
m=−5m = - 5
Câu 6:

Cho hệ phương trình {2x−4y=−22x−y=−1{2x−4y=−22x−y=−1\left\{ \begin{array}{l} {2x - 4y = - 2} \\ {2x - y = - 1} \end{array} \right.. Khẳng định nào dưới đây là đúng?

A.
Hệ vô nghiệm
B.
Hệ vô số nghiệm
C.
Hệ có nghiệm (x;y)=(13;13)(x;y) = \left( {\dfrac{1}{3};\dfrac{1}{3}} \right)
D.
Hệ có nghiệm (x;y)=(−13;13)(x;y) = \left( {- \dfrac{1}{3};\dfrac{1}{3}} \right)
Câu 7:

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?

A.
2x2+2=02x^{2} + 2 = 0
B.
3y+1x=5\dfrac{3}{y} + \dfrac{1}{x} = 5
C.
2x+y2=12x + \dfrac{y}{2} = 1
D.
3x+y2=03\sqrt{x} + y^{2} = 0
Câu 8:

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, đường cao AHAH. Hệ thức nào dưới đây đúng?

 

A.
cos⁡C=ABAC\cos C = \dfrac{AB}{AC}
B.
tan⁡B=ABAC\tan B = \dfrac{AB}{AC}
C.
cot⁡C=HCHA\cot C = \dfrac{HC}{HA}
D.
cot⁡B=ACAB\cot B = \dfrac{AC}{AB}

Phần 2. Tự luận

Câu 1:

Giải các phương trình và bất phương trình sau:

a) (x−3)(2x+1)=0(x - 3)(2x + 1) = 0

b) x+2x−2−x−2x+2=16x2−4\dfrac{x + 2}{x - 2} - \dfrac{x - 2}{x + 2} = \dfrac{16}{x^{2} - 4}

c) 5−13x<15 - \dfrac{1}{3}x < 1

d) 2x−33≤3x−24\dfrac{2x - 3}{3} \leq \dfrac{3x - 2}{4}

Câu 2:

Giải các hệ phương trình sau:

a) {−x+3y=−10x−5y=16{−x+3y=−10x−5y=16\left\{ \begin{array}{l} {- x + 3y = - 10} \\ {x - 5y = 16} \end{array} \right.

b) {(x+y)+(x+2y)=−23(x+y)+(x−2y)=1{(x+y)+(x+2y)=−23(x+y)+(x−2y)=1\left\{ \begin{array}{l} {(x + y) + (x + 2y) = - 2} \\ {3(x + y) + (x - 2y) = 1} \end{array} \right.

Câu 3:

Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình:

Trên một cánh đồng cấy 60 ha60\text{~ha} lúa giống mới và 40 ha40\text{~ha} lúa giống cũ. Thu hoạch được tất cả 460460 tấn thóc. Hỏi năng suất mỗi loại lúa trên 1 ha1\text{~ha} là bao nhiêu biết rằng 3 ha3\text{~ha} trồng lúa mới thu hoạch được ít hơn 4 ha4\text{~ha} lúa cũ là 11 tấn.

Câu 4:

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA có B^=30∘\widehat{B} = 30^{{^\circ}}, AB=6 cmAB = 6\text{~cm}

a) Giải tam giác ABCABC

b) Vẽ đường cao AHAH và trung tuyến AMAM của tam giác ABCABC. Tính diện tích tam giác AHMAHM.

Câu 5:

Chứng minh rằng với mọi số thực a,ba, b ta có:

2(a4+b4)≥ab3+a3b+2a2b22(a^{4} + b^{4}) \geq ab^{3} + a^{3}b + 2a^{2}b^{2}

Gửi bài