Đề thi học kì 1 Toán 11 năm 2025 - 2026 trường THPT Bình Hưng Hòa - TP HCM

Lớp 11
60 phút
18 câu hỏi

PHẦN I: CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

Câu 1:

lim⁡(1n+2)\lim\left( {\dfrac{1}{n} + 2} \right) bằng

A.

1.

B.

0.

C.

2.

D.

+∞+ \infty.

Câu 2:

Cho lim⁡x→3f(x)=−2\lim\limits_{x\rightarrow 3}f(x) = - 2. Tính giá trị của lim⁡x→32f(x)\lim\limits_{x\rightarrow 3}2f(x).

A.

-6.

B.

-4.

C.

4.

D.

6.

Câu 3:

Cho hàm số y = f(x) xác định trên R có đồ thị như hình vẽ.

Hàm số đã cho gián đoạn tại điểm nào dưới đây?

A.

x0=3x_{0} = 3.

B.

x0=1x_{0} = 1.

C.

x0=0x_{0} = 0.

D.

x0=−1x_{0} = - 1.

Câu 4:

Đo chiều dài của 64 lá cải già, ta thu được kết quả trong mẫu số liệu sau:

Tứ phân vị thứ nhất Q1Q_{1} của mẫu số liệu ghép nhóm thuộc nhóm nào sau đây?

A.

[20; 30).

B.

[10; 20).

C.

[40; 50).

D.

[30; 40).

Câu 5:

Kết quả khảo sát cân nặng của 20 quả chanh (đơn vị: gam) có nhóm [120; 130) với số quả chanh là 5.

Giá trị đại diện của nhóm [120; 130) bằng

A.

125.

B.

120.

C.

130.

D.

10.

Câu 6:

Thời gian đọc sách trong ngày của một số học sinh khối 11 được ghi lại trong mẫu số liệu sau:

Độ dài mỗi nhóm trong mẫu số liệu đã cho bằng

A.

150.

B.

40.

C.

15.

D.

30.

Câu 7:

Cho hình chóp S.ABCD với đáy ABCD là một tứ giác lồi có các cặp cạnh đối không song song (xem hình vẽ sau). Cặp đường thẳng nào sau đây chéo nhau?

A.

AD và SB.

B.

AD và SA.

C.

AD và BC.

D.

AD và CD.

Câu 8:

Cho tứ diện ABCD có M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh BD, CD, AD.

Mặt phẳng (MNP) song song với mặt phẳng nào dưới đây?

A.

(BCD).

B.

(ABD).

C.

(ABC).

D.

(ACD).

Câu 9:

Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A'B'C' (xem hình vẽ sau).

Giao tuyến của hai mặt phẳng (ABC') và (A'B'C') là một đường thẳng song song với đường thẳng nào sau đây?

A.

AB'.

B.

AB.

C.

A'C'.

D.

A'B.

Câu 10:

Một chiếc bình nước hình trụ được đặt trên bàn, lượng nước trong bình bằng đúng một phần ba dung tích của bình. An đặt một chiếc ống hút dài 21 cm vào trong bình, một đầu chạm đáy, đầu còn lại chạm miệng bình. Hỏi độ dài của phần ống hút bị ướt bằng bao nhiêu?

A.

10,5 cm.

B.

21 cm.

C.

14 cm.

D.

7 cm.

Câu 11:

Sự phân hủy của rác thải hữu cơ có trong nước sẽ làm tiêu hao lượng oxygen hòa tan trong nước. Sau khi một lượng rác thải hữu cơ được xả vào một hồ nước thì nồng độ oxygen (mg/l) trong hồ sau t giờ (t≥0)(t \geq 0) được biểu diễn bởi hàm số f(t)=5−15t9t2+1f(t) = 5 - \dfrac{15t}{9t^{2} + 1}. Tính lim⁡t→+∞f(t)\lim\limits_{t\rightarrow + \infty}f(t).

A.

5.

B.

+∞+ \infty.

C.

53\dfrac{5}{3}.

D.

103\dfrac{10}{3}.

Câu 12:

Kết quả thống kê số lượng người đi xem phim theo độ tuổi tại một rạp chiếu phim (sau 1 giờ đầu tiên phim được công chiếu) được ghi lại trong bảng số liệu ghép nhóm sau:

Biết rằng số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm trên là 31. Hỏi có bao nhiêu người từ 40 tuổi trở lên đi xem bộ phim mới đó?

A.

2.

B.

4.

C.

6.

D.

1.

PHẦN II: CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI

Câu 1:

Kết quả kiểm tra giữa học kì I môn Toán của lớp 11B được biểu diễn trong biểu đồ dưới đây:

a)

Mẫu số liệu đã cho có cỡ mẫu bằng 43.

b)

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên bằng 1.

c)

Trung vị của mẫu số liệu đã cho thuộc nhóm [7; 8).

d)

Mốt của mẫu số liệu đã cho bằng 7,75.

Câu 2:

Hàm số biểu thị nhiệt độ tủ sấy theo thời gian t (phút): T(t)={20+3tkhi0≤t≤70370−2tkhi70<t≤120T(t) = {20+3tkhi0≤t≤70370−2tkhi70<t≤120\left\{ \begin{matrix} {20 + 3t} & \text{khi} & {0 \leq t \leq 70} \\ {370 - 2t} & \text{khi} & {70 < t \leq 120} \end{matrix} \right..

a)

T(1) = 23.

b)

lim⁡t→70+T(t)=210\lim\limits_{t\rightarrow 70^{+}}T(t) = 210.

c)

Hàm số T(t) không liên tục tại t = 70.

d)

Trong thời gian đã cho, có hai thời điểm nhiệt độ trong tủ sấy bằng 170oC170^{o}C.

Câu 3:

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 5, tam giác SAB đều, M thuộc BC với BM = 2.

a)

SA và MD là hai đường thẳng cắt nhau.

b)

Đường thẳng BC song song với mặt phẳng (SAD).

c)

Đường thẳng d đi qua điểm M và song song với đường thẳng AB. Khi đó d nằm trong mặt phẳng (ABCD).

d)

Mặt phẳng (α)(\alpha) đi qua M và song song mặt phẳng (SAB). Khi đó, hình tạo bởi các đoạn giao tuyến của (α)(\alpha) với các mặt của hình chóp S.ABCD là một đa giác có diện tích bằng 734\dfrac{7\sqrt{3}}{4}.

PHẦN III: CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN

Câu 1:

Xét tính liên tục của hàm số f(x)={2x2−5x+2x−2khi x>2x+1khi x≤2.f(x) = {2x2−5x+2x−2khi x>2x+1khi x≤2.\begin{cases} \dfrac{2x^{2} - 5x + 2}{x - 2} & {khi~x > 2} \\ {x + 1} & {khi~x \leq 2.} \end{cases} tại điểm x0=2x_{0} = 2.

Câu 2:

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BC, CD. Chứng minh đường thẳng BD song song với mặt phẳng (SMN).

Câu 3:

Cho tam giác đều A1B1C1A_{1}B_{1}C_{1} nội tiếp đường tròn tâm O bán kính R = 6 cm. Người ta vẽ đường tròn nội tiếp tam giác A1B1C1A_{1}B_{1}C_{1} rồi dựng tam giác đều A2B2C2A_{2}B_{2}C_{2}. Tiếp theo người ta vẽ đường tròn nội tiếp tam giác A2B2C2A_{2}B_{2}C_{2} rồi dựng tam giác đều A3B3C3A_{3}B_{3}C_{3}. Cứ tiếp tục quá trình như vậy. Gọi S1,S2,…,Sn,...S_{1},S_{2},\ldots,S_{n},... lần lượt là diện tích các tam giác đều A1B1C1,A2B2C2,A3B3C3,…,AnBnCn,...A_{1}B_{1}C_{1},A_{2}B_{2}C_{2},A_{3}B_{3}C_{3},\ldots,A_{n}B_{n}C_{n},.... Tính S=S1+S2+...+Sn+...S = S_{1} + S_{2} + ... + S_{n} + ....

Gửi bài