Đề thi học kì 1 Toán 11 năm 2025 - 2026 trường THPT Vạn Hạnh - TP HCM
FlashcardsHọc Flashcards
Ghi nhớ nhanh các công thức và kiến thức trọng tâm.
Tốc độĐấu trường tốc độ
Làm từng câu hỏi dưới áp lực thời gian.
PHẦN I: CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Cho là cấp số cộng có số hạng đầu , công sai d = -3. Tính số hạng của cấp số cộng
32.
30.
-31.
-28.
Sử dụng công thức số hạng tổng quát của cấp số cộng: .
Ta có: .
Dãy số nào dưới đây là dãy số tăng?
2; 2; 2; 2; 2.
.
1; 3; -5; 7; -9.
-5; -4; -3; -2; -1.
Dãy số là dãy số tăng nếu với mọi , ta có .
Xét dãy số ở phương án D: -5 < -4 < -3 < -2 < -1. Số hạng sau luôn lớn hơn số hạng liền trước, do đó đây là dãy số tăng.
Cho dãy số xác định bởi . Giá trị là
.
.
.
.
Thay n = 21 vào công thức số hạng tổng quát .
Với n = 21, ta có: .
Người ta thiết kế một cái tháp gồm 11 tầng. Diện tích bề mặt trên của mỗi tầng bằng nửa diện tích của mặt trên của tầng ngay bên dưới và diện tích mặt trên của tầng 1 bằng nửa diện tích của đế tháp (có diện tích là 12288 ). Tính diện tích mặt trên cùng.
6 .
8 .
12 .
10 .
Diện tích mặt trên của các tầng lập thành một cấp số nhân có số hạng đầu và công bội . Sử dụng công thức .
Diện tích mặt trên của tầng 1 là: .
Diện tích mặt trên của từng tầng lập thành cấp số nhân với và công bội .
Diện tích mặt trên cùng là: .
Mệnh đề nào sau đây là ĐÚNG?
.
.
.
.
Áp dụng các kết quả giới hạn cơ bản của dãy số: với mọi k > 0 và với k > 0.
Theo kết quả giới hạn cơ bản, ta có .
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA và SC. Mệnh đề nào sau đây đúng?

MN // (ABCD).
MN // (SAB).
MN // (SBD).
MN // (SBC).
Sử dụng tính chất đường trung bình của tam giác và điều kiện đường thẳng song song với mặt phẳng: Nếu đường thẳng a không nằm trong mặt phẳng (P) và song song với một đường thẳng b nằm trong (P) thì a // (P).
MN là đường trung bình của tam giác SAC nên MN // AC; mà và . Do đó, MN // (ABCD).
Cho cấp số nhân có số hạng đầu và công bội . Tính số hạng cấp số nhân.
.
.
.
.
Sử dụng công thức số hạng tổng quát của cấp số nhân: .
Ta có: .
Cho cấp số cộng với và . Công sai d của cấp số cộng đã cho bằng
.
3.
.
-3.
Sử dụng công thức công sai của cấp số cộng: .
Công sai .
Tìm tham số thực m để hàm số liên tục tại điểm
m = 4.
m = 2.
m = -2.
m = 0.
Hàm số y = f(x) liên tục tại điểm
Ta có: f(2) = m;
Để hàm số liên tục tại điểm
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O, gọi M là trung điểm SA. Khẳng định nào sau đây là đúng?

OM // (SBD).
OM // (SAD).
OM // (SAB).
OM // (SCD).
Sử dụng tính chất đường trung bình trong tam giác SAC để tìm đường thẳng song song với OM, từ đó chứng minh OM song song với mặt phẳng chứa đường thẳng vừa tìm.
Trong tam giác SAC, vì O là tâm hình bình hành ABCD nên O là trung điểm của AC. M là trung điểm của SA. Do đó, OM là đường trung bình của tam giác SAC, suy ra OM // SC.
Ta có: OM // SC,
Một rạp hát có 20 hàng ghế xếp theo hình quạt. Hàng thứ nhất có 17 ghế, hàng thứ hai có 20 ghế, hàng thứ ba có 23 ghế,... cứ thế tiếp tục cho đến hàng cuối cùng. Tính tổng số ghế có trong rạp.
910.
900.
930.
920.
Số ghế ở mỗi hàng lập thành một cấp số cộng. Tổng số ghế được tính bằng công thức
Số ghế ở các hàng lập thành một cấp số cộng có
Tổng số ghế trong 20 hàng là:
Cho đồ thị hàm số y = f(x) như hình vẽ. Hàm số gián đoạn tại điểm nào?

x = 1.
y = 1.
y = 2.
x = 2.
Dựa vào định nghĩa hàm số liên tục và gián đoạn tại một điểm
Quan sát đồ thị, ta thấy hàm số gián đoạn tại x = 2.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Đường thẳng AB song song với mặt phẳng nào dưới đây?

(SAC).
(SDC).
(SBC).
(SAC).
Áp dụng điều kiện đường thẳng song song với mặt phẳng: Nếu đường thẳng a không nằm trong mặt phẳng (P) và song song với một đường thẳng b nằm trong (P) thì a // (P).
Vì ABCD là hình bình hành nên AB // CD.
Ta có: AB // CD,
Do đó, AB // (SDC).
-3.
3.
Nhân cả tử và mẫu với biểu thức liên hợp
Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Mặt phẳng nào sau đây song song với (AA'B'B)?

(CC'D'D).
(BB'D'D).
(BB'C'C).
(AA'C'C).
Sử dụng tính chất của hình hộp: Các mặt đối diện của hình hộp là các hình bình hành nằm trên hai mặt phẳng song song.
Trong hình hộp ABCD.A'B'C'D', mặt phẳng (AA'B'B) đối diện với mặt phẳng (CC'D'D).
Do đó, (AA'B'B) // (CC'D'D).
Một công ty xây dựng khảo sát khách hàng xem họ có nhu cầu mua nhà ở mức giá nào. Kết quả khảo sát được ghi lại ở bảng sau:

Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên gần bằng giá trị nào sau đây?
18,4.
21,4.
19,4.
20,4.
Sử dụng công thức tính mốt của mẫu số liệu ghép nhóm:
Nhóm có tần số lớn nhất là [18; 22) với
Mốt của mẫu số liệu là:
Giá trị của
1.
9.
Tính giới hạn của hàm đa thức tại một điểm bằng cách thay trực tiếp x = 2 vào biểu thức.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA, SD. Mặt phẳng (OMN) song song với mặt phẳng nào sau đây?

(SCD).
(SBC).
(ABCD).
(SAB).
Chứng minh hai đường thẳng cắt nhau nằm trong mặt phẳng (OMN) lần lượt song song với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong mặt phẳng còn lại.
Trong tam giác SAD, M và N lần lượt là trung điểm của SA và SD nên MN là đường trung bình của tam giác SAD, suy ra
Trong tam giác SAC, M là trung điểm của SA, O là trung điểm của AC nên OM là đường trung bình của tam giác SAC, suy ra
Ta có:
Mặt khác
Vậy
Cho cấp số nhân
6.
-4.
4.
Sử dụng công thức tính công bội của cấp số nhân:
Công bội
Một công ty cung cấp nước sạch thống kê lượng nước các hộ gia đình trong một khu vực tiêu thụ trong một tháng ở bảng sau:

Số gia đình tương ứng: 24, 57, 42, 29, 8. Trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm trên là:
9,375.
8,0625.
11,79.
8,95.
Sử dụng công thức tính số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm.
Trung bình của mẫu số liệu:
PHẦN II: TỰ LUẬN
Tính giới hạn của dãy số
Chia cả tử và mẫu cho
Ta có:
Tính giới hạn của hàm số
Phân tích cả tử số và mẫu số thành nhân tử chứa (x - 2) để khử dạng vô định
Cho hàm số
Tính f(1), sau đó tính
Ta có
Nhận thấy
Vậy hàm số y = f(x) liên tục tại điểm
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M là trung điểm của cạnh SC và N là trung điểm của cạnh SD.
a) Chứng minh rằng MN // (ABCD).
b) Chứng minh rằng mặt phẳng (OMN) song song với mặt phẳng (SAB).
a) Sử dụng tính chất đường trung bình trong tam giác để chứng minh MN // CD, từ đó chứng minh MN // (ABCD).
b) Chứng minh mặt phẳng (OMN) chứa hai đường thẳng cắt nhau lần lượt song song với hai đường thẳng nằm trong mặt phẳng (SAB).

a) Trong tam giác SCD, ta có M là trung điểm của SC và N là trung điểm của SD. Suy ra MN là đường trung bình của tam giác SCD, nên MN // CD.
Ta có: MN // CD,
b) Trong tam giác SAC, O là trung điểm của AC (do O là tâm hình bình hành ABCD) và M là trung điểm của SC. Suy ra OM là đường trung bình của tam giác SAC, do đó OM // SA.
Mặt khác,
Tương tự, trong tam giác SDB, O là trung điểm của BD và N là trung điểm của SD. Suy ra ON là đường trung bình của tam giác SDB, do đó ON // SB.
Mặt khác,
Trong mặt phẳng (OMN), hai đường thẳng OM và ON cắt nhau tại O, OM // (SAB) và ON // (SAB) nên (OMN) // (SAB).
Một rạp hát có hàng ghế xếp theo hình quạt. Hàng thứ nhất có 20 ghế, hàng thứ hai có 22 ghế, hàng thứ ba có 24 ghế,... cứ thế cho đến hàng cuối cùng.

a) Hỏi hàng ghế thứ 15 có bao nhiêu ghế?
b) Biết rạp hát có tất cả 20 hàng ghế. Tính tổng số ghế của rạp hát đó.
a) Số ghế ở mỗi hàng lập thành một cấp số cộng. Áp dụng công thức
b) Sử dụng công thức tính tổng n số hạng đầu của cấp số cộng:
a) Số ghế ở các hàng lập thành một cấp số cộng với số hạng đầu
Số ghế ở hàng thứ 15 là:
b) Tổng số ghế của 20 hàng ghế trong rạp hát là:





