Đề cuối kỳ 1 Toán 11 năm 2024 – 2025 trường THPT Thanh Bình 1 – Đồng Tháp

Lớp 11
90 phút
26 câu hỏi

PHẦN I: CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

Câu 1:

Mệnh đề nào sau đây là sai?

A.

sin⁡2α+cos⁡2α=1.\sin^{2}\alpha + \cos^{2}\alpha = 1.

B.

tan⁡α=sin⁡αcos⁡α (cos⁡α≠0).\tan\alpha = \dfrac{\sin\alpha}{\cos\alpha}\ \left( {\cos\alpha \neq 0} \right).

C.

tan⁡α+cot⁡α=2.\tan\alpha + \cot\alpha = 2.

D.

tan⁡α.cot⁡α=1.\tan\alpha.\cot\alpha = 1.

Câu 2:

Trong các hàm số lượng giác dưới đây, hàm số nào là hàm số chẵn ?

A.

y=cos⁡xy = \cos x.

B.

y=sin⁡xy = \sin x.

C.

y=tan⁡xy = \tan x.

D.

y=cot⁡xy = \cot x.

Câu 3:

Hàm số y=tan⁡xy = \tan x tuần hoàn với chu kì là

A.

3π3\pi.

B.

π2\dfrac{\pi}{2}.

C.

2π2\pi.

D.

π\pi.

Câu 4:

Giải phương trình sin⁡3x=sin⁡x\sin 3x = \sin x.

A.

x=kπx = k\pi.

B.

[x=kπx=π4+kπ2\left\lbrack x=kπx=π4+kπ2\begin{array}{l} {x = k\pi} \\ {x = \dfrac{\pi}{4} + \dfrac{k\pi}{2}} \end{array} \right..

C.

[x=k2πx=π4+kπ2\left\lbrack x=k2πx=π4+kπ2\begin{array}{l} {x = k2\pi} \\ {x = \dfrac{\pi}{4} + \dfrac{k\pi}{2}} \end{array} \right..

D.

x=π4+kπ2x = \dfrac{\pi}{4} + \dfrac{k\pi}{2}.

Câu 5:

Cho dãy số (un)\left( u_{n} \right), biết {u1=2un+1=un+1{u1=2un+1=un+1\left\{ \begin{array}{l} {u_{1} = 2} \\ {u_{n + 1} = u_{n} + 1} \end{array} \right. với n≥1n \geq 1. Số hạng thứ ba của dãy số là số nào dưới đây?

A.

55.

B.

44.

C.

33.

D.

22.

Câu 6:

Trong các dãy số được cho dưới đây, dãy số nào là cấp số cộng?

A.

un=2n+1u_{n} = 2n + 1.

B.

un=n2u_{n} = n^{2}.

C.

un=73nu_{n} = \dfrac{7}{3n}.

D.

un=3nu_{n} = 3^{n}.

Câu 7:

Dãy nào sau đây là một cấp số nhân?

A.

1,2,3,4,...1,2,3,4,....

B.

1,3,5,7,...1,3,5,7,....

C.

2,4,8,16,...2,4,8,16,....

D.

2,4,6,8,...2,4,6,8,....

Câu 8:

Trong các dãy số (un)\left( u_{n} \right) sau đây, dãy số nào là cấp số nhân?

A.

un=3nu_{n} = 3n.

B.

un=2nu_{n} = 2^{n}.

C.

un=1nu_{n} = \dfrac{1}{n}.

D.

un=2n−11u_{n} = 2n - 11.

Câu 9:

Phát biểu nào sau đây là sai?

A.

lim⁡un=c\lim u_{n} = c (un=cu_{n} = c là hằng số ).

B.

lim⁡qn=0\lim q^{n} = 0(∣q∣>1)\left( {|q| > 1} \right).

C.

lim⁡1n=0\lim\dfrac{1}{n} = 0.

D.

lim⁡1nk=0\lim\dfrac{1}{n^{k}} = 0(k>1)\left( {k > 1} \right).

Câu 10:

Biết lim⁡2n2+n−4an2+2=12\lim\dfrac{2n^{2} + n - 4}{an^{2} + 2} = \dfrac{1}{2} với aa là tham số. Khi đó aa bằng

A.

44.

B.

22.

C.

88.

D.

66.

Câu 11:

Hàm số nào sau đây gián đoạn tại x=2x = 2?

A.

y=3x−4x−2y = \dfrac{3x - 4}{x - 2}.

B.

y=sin⁡xy = \sin x.

C.

y=x4−2x2+1y = x^{4} - 2x^{2} + 1.

D.

y=tan⁡xy = \tan x.

Câu 12:

Cho tam giác ABCABC. Lấy điểm MM trên cạnh ACAC kéo dài ( như hình vẽ).

Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?

A.

A∈(MBC)A \in \left( {MBC} \right).

B.

B∈(ACM)B \in \left( {ACM} \right).

C.

M∈(ABC)M \in \left( {ABC} \right).

D.

C∈(ABM)C \in \left( {ABM} \right).

Câu 13:

Hình tứ diện có bao nhiêu mặt?

A.

33.

B.

44.

C.

55.

D.

66.

Câu 14:

Một mặt phẳng hoàn toàn được xác định nếu biết điều nào sau đây?

A.

Ba điểm không thẳng hàng mà nó đi qua.

B.

Hai điểm thuộc mặt phẳng.

C.

Một đường thẳng và một điểm thuộc nó.

D.

Ba điểm mà nó đi qua.

Câu 15:

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành (như hình vẽ).

Hai đường thẳng SB và CD là hai đường thẳng

A.

Song song.

B.

Chéo nhau.

C.

Cắt nhau.

D.

Trùng nhau.

Câu 16:

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi I, J lần lượt là trung điểm SA, SC. Đường thẳng IJ song song với đường thẳng nào trong các đường thẳng sau?

A.

SOSO.

B.

BDBD.

C.

ACAC.

D.

BCBC.

Câu 17:

Cho hình chóp S.ABC. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh SB, SC. Khẳng định nào dưới đây đúng?

A.

MN // (ABC).

B.

MN // (SAB).

C.

MN // (SAC).

Câu 18:

Cho tứ diệnABCD. Gọi E, F lần lượt là trung điểmAB, AC như hình vẽ).

Đường thẳng EF song song với mặt phẳng nào sau đây?

A.

(BCD)\left( {BCD} \right).

B.

(ACD)\left( {ACD} \right).

C.

(ABC)\left( {ABC} \right).

D.

(ABD)\left( {ABD} \right).

Câu 19:

Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’. Mặt phẳng (BCC’) song song với mặt phẳng nào sau đây?

A.

(CDA’).

B.

(A’DD’).

C.

(A’C’A).

D.

(DCD’).

Câu 20:

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M, N, P ,Q lần lượt là trung điểm của các cạnh SA, SB, SC, SD. Khẳng định nào dưới đây đúng?

A.

(ABNM) /// (CDQP).

B.

(OMN) // (SCD).

C.

(SAB) // (OCD).

D.

(OMN) // (ABC).

PHẦN II: CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI

Câu 1:

Cho hàm số f(x)={x−2khix<−1x2+1khix≥−1f\left( x \right) = {x−2khix<−1x2+1khix≥−1\left\{ {\begin{array}{cccccccccccccccccccc}{x - 2}&{khi}&{x < - 1}\\{\sqrt {{x^2} + 1} }&{khi}&{x \ge - 1}\end{array}} \right.. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a)

Giới hạn lim⁡x→−2f(x)=5.\lim\limits_{x\rightarrow - 2}f(x) = \sqrt{5}.

b)

Giới hạn lim⁡x→−1−f(x)=−3.\lim\limits_{x\rightarrow - 1^{-}}f(x) = - 3.

c)

Giới hạn lim⁡x→−1+f(x)=2.\lim\limits_{x\rightarrow - 1^{+}}f(x) = \sqrt{2}.

d)

Hàm số tồn tại giới hạn khi x→−1.\left. x\rightarrow - 1. \right.

Câu 2:

Trong một đề tài nghiên cứu về bệnh nhân, người ta ghi lại độ tuổi của bệnh nhân mắc bệnh này, số liệu thống kê được trình bày trong bảng sau:

Khi đó:

a)

Cỡ mẫu là n=50n = 50.

b)

Giá trị đại diện của nhóm 55 bằng 6060.

c)

Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu trên bằng [25; 35).

d)

Trung vị của mẫu số liệu gần bằng 37,1437,14.

PHẦN III: TỰ LUẬN

Câu 1:

Cho mẫu số liệu ghép nhóm về chiều cao của 25 cây dừa giống như sau:

Tính độ dài của một nhóm của mẫu số liệu ghép nhóm này.

Câu 2:

Tính lim⁡x→+∞x−3x+2\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \frac{{x - 3}}{{x + 2}}.

Câu 3:

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M, N lần lượt là điểm trên cạnh SC và SD sao cho SMSC=SNSD=13\frac{{SM}}{{SC}} = \frac{{SN}}{{SD}} = \frac{1}{3}.

a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD).

b) Chứng minh MN // (SAB).

Câu 4:

Một loại vi khuẩn sau mỗi phút số lượng tăng gấp đôi biết rằng sau 5 phút người ta đếm được có 64 000 con. Hỏi sau 10 phút thì có được bao nhiêu con.

Gửi bài