Đề giữa học kì 2 Toán 12 năm 2024 – 2025 trường THPT Thanh Hòa – Bình Phước

Lớp 12
90 phút
21 câu hỏi

PHẦN I: CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

Câu 1:

Cho hàm số f(x) có một nguyên hàm trên R\mathbb{R} là F(x). Biết F(0) = 1 và F(2) = 7, giá trị của ∫02f(x) dx\int\limits_0^2 {f\left( x \right)} {\mkern 1mu} {\rm{d}}x bằng

A.

2.

B.

-4.

C.

4.

D.

6.

Câu 2:

Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (Oyz) có phương trình là

A.

x = 0.

B.

z = 0.

C.

y = 0.

D.

x + y + z = 0.

Câu 3:

∫3x2dx  {\int{3x^{2}dx}}\,\, bằng

A.

2x+C2x + C.

B.

x3+Cx^{3} + C.

C.

13x3+C  \dfrac{1}{3}x^{3} + C\,\,.

D.

3x3+C3x^{3} + C.

Câu 4:

Khẳng định nào sau đây là sai?

A.

∫dxx=ln⁡∣x∣+C.{\int{\dfrac{dx}{x} = \ln|x| + C}}.

B.

∫sin⁡xdx=cosx+C.{\int{\sin xdx = c\text{os}x + C}}.

C.

∫xαdx=xα+1α+1+C\int{x^{\alpha}dx = \dfrac{x^{\alpha + 1}}{\alpha + 1} + C} (α≠−1)(\alpha \neq - 1).

D.

∫exdx=ex+C.{\int{e^{x}dx = e^{x} + C}}.

Câu 5:

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x + y + z – 2 = 0. Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)?

A.

n2→=(2;0;0)\overset{\rightarrow}{n_{2}} = \left( {2;0;0} \right).

B.

n4→=(2;1;−2)\overset{\rightarrow}{n_{4}} = \left( {2;1; - 2} \right).

C.

n4→=(2;1;−1)\overset{\rightarrow}{n_{4}} = \left( {2;1; - 1} \right).

D.

n1→=(2;1;1)\overset{\rightarrow}{n_{1}} = \left( {2;1;1} \right).

Câu 6:

Cho hai tích phân ∫−25f(x)dx=8{\int\limits_{- 2}^{5}{f(x)\text{d}x}} = 8 và ∫−25g(x)dx=3{\int\limits_{- 2}^{5}{g(x)\text{d}x}} = 3. Tính I=∫−25(f(x)−g(x))dxI = {\int\limits_{- 2}^{5}{\left( {f(x) - g(x)} \right)\text{d}x}}.

A.

I = 11.

B.

I = -11.

C.

I = 5.

D.

I = 77.

Câu 7:

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2−1y = x^{2} - 1 và trục hoành, trục tung.

A.

11.

B.

83\dfrac{8}{3}.

C.

23\dfrac{2}{3}.

D.

43\dfrac{4}{3}.

Câu 8:

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R\mathbb{R}. Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = f(x), y = 0, x = -1 và x = 4 (như hình vẽ bên). Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A graph of a function

AI-generated content may be incorrect.

A.

S=∫−11f(x)dx−∫14f(x)dxS = {\int\limits_{- 1}^{1}{f(x)}}dx - {\int\limits_{1}^{4}{f(x)}}dx.

B.

S=∫−11f(x)dx+∫14f(x)dxS = {\int\limits_{- 1}^{1}{f(x)}}dx + {\int\limits_{1}^{4}{f(x)}}dx.

C.

S=−∫−11f(x)dx−∫14f(x)dxS = - {\int\limits_{- 1}^{1}{f(x)}}dx - {\int\limits_{1}^{4}{f(x)}}dx.

D.

S=−∫−11f(x)dx+∫14f(x)dxS = - {\int\limits_{- 1}^{1}{f(x)}}dx + {\int\limits_{1}^{4}{f(x)}}dx.

Câu 9:

Hàm số F(x)=x2+xF(x) = x^{2} + x là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây?

A.

f(x)=2xf(x) = 2x.

B.

f(x)=2x+1f(x) = 2x + 1.

C.

f(x)=13x3+Cf(x) = \dfrac{1}{3}x^{3} + C.

D.

f(x)=13x3f(x) = \dfrac{1}{3}x^{3}.

Câu 10:

Tích phân ∫1e1xdx{\int\limits_{1}^{e}\dfrac{1}{x}}dx bằng

A.

0.

B.

e.

C.

1.

D.

2.

Câu 11:

Cho hai hàm số y = f(x) và y = g(x) liên tục trên R\mathbb{R}. Mệnh đề nào sau đây sai?

A.

∫f(x).g(x) dx=∫f(x) dx.∫g(x) dx{\int{f(x).g(x)}}\, dx = {\int{f(x)}}\, dx.{\int{g(x)}}\, dx.

B.

∫[f(x)+g(x)] dx=∫f(x) dx+∫g(x) dx{\int\left\lbrack {f(x) + g(x)} \right\rbrack}\, dx = {\int{f(x)}}\, dx + {\int{g(x)}}\, dx.

C.

∫kf(x) dx=k∫f(x) dx{\int{kf(x)}}\, dx = k{\int{f(x)}}\, dx với mọi hằng số k∈R\{0}k \in R\backslash\left\{ 0 \right\}.

D.

∫[f(x)−g(x)] dx=∫f(x) dx−∫g(x) dx{\int\left\lbrack {f(x) - g(x)} \right\rbrack}\, dx = {\int{f(x)}}\, dx - {\int{g(x)}}\, dx.

Câu 12:

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường thẳng x=0x = 0, x=πx = \pi, đồ thị hàm số y=cos⁡xy = \cos x và trục Ox là

A.

S=−∫0πcos⁡xdxS = - {\int\limits_{0}^{\pi}{\cos x}}dx.

B.

S=∫0π∣cos⁡x∣dxS = {\int\limits_{0}^{\pi}\left| {\cos x} \right|}dx.

C.

S=π∫0πcos⁡2xdxS = \pi{\int\limits_{0}^{\pi}{\cos^{2}x}}dx.

D.

S=∫0πcos⁡xdxS = {\int\limits_{0}^{\pi}{\cos x}}dx.

PHẦN II: CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI

Câu 1:

Cho hàm số f(x)=exf(x) = e^{x}.

a)

Nguyên hàm F(x) của hàm số f(x) thoả mãn F(0)=3F(0) = 3 là F(x)=ex+3F(x) = e^{x} + 3.

b)

Tích phân ∫01(f(x)+1)dx=e{\int\limits_{0}^{1}{(f(x) + 1)dx}} = e.

c)

Một nguyên hàm của hàm số f(x) là G(x)=ex+2025G(x) = e^{x} + 2025.

d)

Họ các nguyên hàm của hàm số f(x) là F(x)=ex+CF(x) = e^{x} + C.

Câu 2:

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (α):x+2y−2z+4=0(\alpha):x + 2y - 2z + 4 = 0 và hai điểm A(1; 2; 3), B(2; 6; -1).

a)

Mặt phẳng (P) đi qua hai điểm A, B và vuông góc với mặt phẳng (α)(\alpha) có phương trình y + z + 5 = 0.

b)

Vec-tơ pháp tuyến của mặt phẳng (α)(\alpha) là n→ (1;2;−2)\overset{\rightarrow}{n}\,(1;2; - 2).

c)

Mặt phẳng (α)(\alpha) song song với mặt phẳng (β): x+2y−2z+4=0(\beta):\, x + 2y - 2z + 4 = 0.

d)

Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (α)(\alpha) bằng A.

PHẦN III: CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN

Câu 1:

Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1; -5; 0) và mặt phẳng (α):3x−5y+4z+2020=0(\alpha):3x - 5y + 4z + 2020 = 0. Mặt phẳng (β)(\beta) đi qua điểm M và song song với mặt phẳng (α)(\alpha) có phương trình là: ax – 5y + cz + d = 0. Tính a + 2c + d.

Câu 2:

Trong không gian Oxyz, cho ba mặt phẳng (P), (Q), (R) có phương trình (P): x – 4y + 3z + 2 = 0, (Q): 4x + y + 88 = 0, (R): x + y + z + 9 = 0. Có bao nhiêu cặp mặt phẳng vuông góc với nhau?

Câu 3:

Giá trị tích phân ∫0π44sin⁡xdx\int\limits_{0}^{\dfrac{\pi}{4}}{4\sin x\text{d}x} bằng? (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).

Câu 4:

Cho hàm số y = f(x). Đồ thị hàm số y = f’(x) là đường cong trong hình dưới. Biết rằng diện tích của các phần hình phẳng A và B lần lượt là SA=4S_{A} = 4 và SB=10S_{B} = 10. Tính giá trị của f(x), biết giá trị của f(0) = 2.

A graph of a function

AI-generated content may be incorrect.

PHẦN IV: TỰ LUẬN

Câu 1:

Tính tích phân: ∫12(x2+3x)dx{\int\limits_{1}^{2}{(x^{2} + \dfrac{3}{x}}})dx.

Câu 2:

Tốc độ tăng dân số của một thành phố trong một số năm được ước lượng bởi công thức P'(t) = 20.(1,106)t với 0 ≤ t ≤ 7, trong đó t là thời gian tính theo năm và t = 0 ứng với đầu năm 2020, P(t) là dân số của thành phố tính theo nghìn người. Cho biết dân số của thành phố đầu năm 2020 là 1008 nghìn người.

a) Tính dân số của thành phố ở thời điểm đầu năm 2025 (làm tròn đến nghìn người).

b) Tính tốc độ tăng dân số trung bình hằng năm của thành phố trong giai đoạn từ đầu năm 2020 đến đầu năm 2025.

Câu 3:

Khi gắn hệ tọa độ Oxyz (đơn vị trên mỗi trục tính theo kilomet) vào một trận địa pháo phòng không, mặt phẳng (Oxy) trùng với mặt đất. Trong tập luyện, một vùng mặt phẳng trong tầm hoạt động của pháo được giữ bởi 3 điểm pháo A(3;0;0)A\left( {3;0;0} \right), B(0;32;0)B\left( {0;\frac{3}{2};0} \right), C(0;0;−32)C\left( {0;0; - \frac{3}{2}} \right). Một mục tiêu bay từ M(5; 2; 4) tới N(1; 0; -2). Khoảng cách từ điểm pháo A tới vị trí va chạm của mục tiêu khi tới mặt phẳng là bao nhiêu?

Gửi bài