Đề thi giữa học kì 1 Toán 6 - Đề số 11

Lớp 6
90 phút
20 câu hỏi

Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1:

Viết gọn tích 7⋅7⋅7⋅77 \cdot 7 \cdot 7 \cdot 7 bằng cách dùng lũy thừa

A.
727^{2}
B.
737^{3}
C.
747^{4}
D.
757^{5}
Câu 2:

Hình lục giác đều có bao nhiêu đường chéo chính bằng nhau?

A.
3
B.
4
C.
2
D.
6
Câu 3:

Khẳng định nào sau dây không đúng?

A.
3∈A3 \in A
B.
5∈A5 \in A
C.
2∈A2 \in A
D.
4∉A4 \notin A
Câu 4:

Số nào là một ước chung của 6 và 20?

A.
2
B.
3
C.
6
D.
10
Câu 5:

Cho hình chữ nhật ABCDABCD có AB=7 cmAB = 7\text{~cm}, BC=5 cmBC = 5\text{~cm}. Độ dài các cạnh ADAD và CDCD là:

A.
AD=7 cm;CD=5 cmAD = 7\text{~cm};CD = 5\text{~cm}
B.
AD=5 cm;CD=7 cmAD = 5\text{~cm};CD = 7\text{~cm}
C.
AD=CD=5 cmAD = CD = 5\text{~cm}
D.
AD=CD=7 cmAD = CD = 7\text{~cm}
Câu 6:

Số tự nhiên lẻ nằm giữa 24 và 27 là:

A.
23
B.
25
C.
27
D.
29
Câu 7:

Số nào chia hết cho 2?

A.
508
B.
1007
C.
239
D.
601
Câu 8:

Tìm số bị chia trong một phép chia có dư mà số chia, thương, số dư lần lượt là 43, 10, 26.

A.
356
B.
466
C.
303
D.
456
Câu 9:

Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức không có dấu ngoặc?

A.
Lũy thừa →\rightarrow Nhân và chia →\rightarrow Cộng và trừ
B.
Cộng và trừ →\rightarrow Nhân và chia →\rightarrow Lũy thừa
C.
Nhân và chia →\rightarrow Cộng và trừ →\rightarrow Lũy thừa
D.
Cộng và trừ →\rightarrow Lũy thừa →\rightarrow Nhân và chia
Câu 10:

Số nào là số nguyên tố trong các số sau?

A.
2
B.
8
C.
15
D.
21
Câu 11:

Cho hình thang MNPQMNPQ có MN=23 cmMN = 23\text{~cm}, PQ=27 cmPQ = 27\text{~cm}, đường cao MH=2 dmMH = 2\text{~dm}. Diện tích hình thang MNPQMNPQ là:

A.
SMNPQ=50 cm2S_{MNPQ} = 50\text{~cm}^{2}
B.
SMNPQ=500 cm2S_{MNPQ} = 500\text{~cm}^{2}
C.
SMNPQ=25 cm2S_{MNPQ} = 25\text{~cm}^{2}
D.
SMNPQ=250 cm2S_{MNPQ} = 250\text{~cm}^{2}
Câu 12:

Cho hình tam giác BCDBCD có đường cao CHCH. Công thức tính chu vi CC của hình tam giác BCDBCD là:

A.
C=BC⋅BDAHC = \dfrac{BC \cdot BD}{AH}
B.
C=2BH⋅CDC = 2BH \cdot CD
C.
C=BC+CD+DBC = BC + CD + DB
D.
C=BH⋅CD2C = \dfrac{BH \cdot CD}{2}

Phần 2. Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai

Câu 1:

Một khu đất có dạng hình bình hành với độ dài đáy 12 m12\text{~m} và chiều cao 8 m8\text{~m}. Người ta muốn trồng cỏ trên khu đất này, biết mỗi 1 m21\text{~m}^{2} cần 0,5 kg0,5\text{~kg} hạt giống.

a)
Diện tích khu đất là 96 m296\text{~m}^{2}.
b)
Cần 48 kg48\text{~kg} hạt giống để trồng cỏ.
c)
Nếu chiều cao tăng thêm 2 m2\text{~m}, diện tích khu đất sẽ tăng lên 12 m212\text{~m}^{2}.
d)
Nếu giảm độ dài đáy xuống còn 10 m10\text{~m}, diện tích sẽ còn 80 m280\text{~m}^{2}.
Câu 2:

Trong buổi sơ kết giữa học kì I, cô giáo đã mua 96 cái bút bi, 36 quyển vở và 24 bút chì để chia đều ra các phần quà, sao cho mỗi phần quà có số bút bi, vở và bút chì như nhau.

a)
Có thể chia được nhiều nhất 15 phần quà.
b)
Mỗi phần quà có 8 bút bi.
c)
Mỗi phần quà có 2 quyển vở.
d)
Mỗi phần quà có 3 bút chì.

Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1:

Tìm số tự nhiên xx, biết: 2x⋅4=1282^{x} \cdot 4 = 128.

Câu 2:

Tập hợp ước chung của các số 12, 36 và 60 gồm bao nhiêu phần tử?

Câu 3:

Tính diện tích hình thoi có độ dài hai đường chéo là 40 m40\text{~m} và 30 m30\text{~m}.

Câu 4:

Tìm số xx thuộc tập hợp {60;100;135;900}\left\{ 60;100;135;900 \right\}, biết rằng xx chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9. Giá trị của xx thỏa mãn là?

Phần 4. Tự luận

Câu 1:

Thực hiện các phép tính sau (tính nhanh nếu có thể):

a) 237+86+63+214237 + 86 + 63 + 214

b) 45+[32−(4+3⋅5)]45 + \lbrack 32 - (4 + 3 \cdot 5)\rbrack

c) 104:[4⋅(52−5)]+2510^{4}:\lbrack 4 \cdot (5^{2} - 5)\rbrack + 25

Câu 2:

Mảnh sân nhà bác An có kích thước và hình dạng như hình vẽ bên

a) Tính diện tích của mảnh sân.

b) Nếu lát sân bằng những viên gạch hình vuông có cạnh là 30 cm30\text{~cm} thì cần dùng tất cả bao nhiêu viên gạch?

Gửi bài