Đề giữa học kì 1 Toán 11 năm 2024 – 2025 trường THPT Nguyễn Trãi – Thái Bình

Lớp 11
90 phút
22 câu hỏi

PHẦN I: CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

Câu 1:

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là sai:

A.

120∘=2π9  rad120{^\circ} = \dfrac{2\pi}{9}\,\,\text{rad}.

B.

250∘=25π18rad250{^\circ} = \dfrac{25\pi}{18}\text{rad}.

C.

135∘=3π4rad135{^\circ} = \dfrac{3\pi}{4}\text{rad}.

D.

300∘=5π3 rad300{^\circ} = \dfrac{5\pi}{3}\,\text{rad}.

Câu 2:

Cho tan⁡α=3\tan\alpha = 3. Tính tan⁡(α−π3)\tan\left( {\alpha - \dfrac{\pi}{3}} \right).

A.

1−31+3\dfrac{1 - \sqrt{3}}{1 + \sqrt{3}}.

B.

3+31−33\dfrac{3 + \sqrt{3}}{1 - 3\sqrt{3}}.

C.

1−31+33\dfrac{1 - \sqrt{3}}{1 + 3\sqrt{3}}.

D.

3−31+33\dfrac{3 - \sqrt{3}}{1 + 3\sqrt{3}}.

Câu 3:

Nếu sin⁡x+cos⁡x=13\sin x + \cos x = \dfrac{1}{3} thì sin⁡2x\sin 2x bằng

A.

34\dfrac{3}{4}.

B.

38\dfrac{3}{8}.

C.

22\dfrac{\sqrt{2}}{2}.

D.

−89\dfrac{- 8}{9}.

Câu 4:

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A.

Hai đường thẳng song song khi và chỉ khi chúng không điểm chung.

B.

Hai đường thẳng song song khi và chỉ khi chúng không đồng phẳng.

C.

Hai đường thẳng chéo nhau khi và chỉ khi chúng không đồng phẳng.

D.

Hai đường thằng có một điểm chung thì chúng có vô số điểm chung khác.

Câu 5:

Cho tứ diện ABCDABCD. Gọi I,J,KI,J,K lần lượt là trung điểm của các cạnh BC,CD,ACBC,CD,AC. Gọi MM là giao điểm của BKBK và AI,NAI,N là giao điểm của DKDK và AJAJ. Khi đó IJ song song với đường thẳng

A.

DC.DC.

B.

BD.BD.

C.

AB.AB.

D.

AD.AD.

Câu 6:

Trong các phương trình sau phương trình nào vô nghiệm?

A.

tan⁡x=2018\tan x = 2018.

B.

sin⁡x=π\sin x = \pi.

C.

cos⁡x=20172018\cos x = \dfrac{2017}{2018}.

D.

sin⁡x+cos⁡x=2\sin x + \cos x = \sqrt{2}.

Câu 7:

Nghiệm của phương trình cos⁡x=−12\cos x = - \dfrac{1}{2} là:

A.

x=±π3+k2πx = \pm \dfrac{\pi}{3} + k2\pi.

B.

x=±π6+k2πx = \pm \dfrac{\pi}{6} + k2\pi.

C.

x=±2π3+k2πx = \pm \dfrac{2\pi}{3} + k2\pi.

D.

x=±π6+kπx = \pm \dfrac{\pi}{6} + k\pi.

Câu 8:

Cho dãy số có các số hạng đầu là: 13; 132; 133; 134; 135; ...\dfrac{1}{3};\,\dfrac{1}{3^{2}};\,\dfrac{1}{3^{3}};\,\dfrac{1}{3^{4}};\,\dfrac{1}{3^{5}};\,... Số hạng tổng quát của dãy số này là?

A.

un=13.13n+1u_{n} = \dfrac{1}{3}.\dfrac{1}{3^{n + 1}}.

B.

un=13n+1u_{n} = \dfrac{1}{3^{n + 1}}.

C.

un=13nu_{n} = \dfrac{1}{3^{n}}.

D.

un=13n−1u_{n} = \dfrac{1}{3^{n - 1}}.

Câu 9:

Cho dãy số (un)\left( u_{n} \right) biết un=13n+2u_{n} = \dfrac{1}{3n + 2}. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.

Dãy số tăng.

B.

Dãy số giảm.

C.

Dãy số không tăng, không giảm.

D.

Dãy số vừa tăng vừa giảm.

Câu 10:

Trong các dãy số (un)\left( u_{n} \right) cho bởi số hạng tổng quát unu_{n} sau, dãy số nào bị chặn?

A.

un=12n.u_{n} = \dfrac{1}{2^{n}}.

B.

un=3n.u_{n} = 3^{n}.

C.

un=n+1.u_{n} = \sqrt{n + 1}.

D.

un=n2+1.u_{n} = n^{2} + 1.

Câu 11:

Trong các tính chất sau, tính chất nào không đúng?

A.

Có hai đường thẳng phân biệt cùng đi qua hai điểm phân biệt cho trước.

B.

Tồn tại 4 điểm không cùng thuộc một mặt phẳng.

C.

Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua ba điểm phân biệt không thẳng hàng.

D.

Nếu một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt cùng thuộc một mặt phẳng thì mọi điểm của đường thẳng đều thuộc mặt phẳng đó.

Câu 12:

Trong không gian cho bốn điểm không đồng phẳng, có thể xác định nhiều nhất bao nhiêu mặt phẳng phân biệt từ các điểm đó?

A.

33.

B.

44.

C.

22.

D.

66.

PHẦN II: CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI

Câu 1:

Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:

a)

sin⁡(a+b)=sin⁡acos⁡b+cos⁡asin⁡b\sin\left( {a + b} \right) = \sin a\cos b + \cos a\sin b.

b)

sin⁡310.cos⁡120+cos⁡120.sin⁡310=sin⁡190.\sin 31^{0}.\cos 12^{0} + \cos 12^{0}.\sin 31^{0} = \sin 19^{0}.

c)

Cho cos⁡x=45,x∈(−π2;0)\cos x = \dfrac{4}{5}, x \in \left( {- \dfrac{\pi}{2};0} \right). Giá trị của sin⁡2x\sin 2x là −2425- \dfrac{24}{25}.

d)

Cho sin⁡4αa+cos⁡4αb=1a+b\dfrac{\sin^{4}\alpha}{a} + \dfrac{\cos^{4}\alpha}{b} = \dfrac{1}{a + b}. Giá trị của biểu thức: A=sin⁡8αa3+cos⁡8αb3=1a3+b3A = \dfrac{\sin^{8}\alpha}{a^{3}} + \dfrac{\cos^{8}\alpha}{b^{3}} = \dfrac{1}{a^{3} + b^{3}}.

Câu 2:

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình thang, AB // CDAB\,\text{//}\, CD và AB=2CDAB = 2CD, O là giao điểm của hai đường thẳng AC và BD. Gọi MM, NN lần lượt là trung điểm SASA và SBSB.

a)

AB // MCAB\,\text{//}\, MC.

b)

Tứ giác CDMN là hình thang cân.

c)

E là trung điểm của SC, G là trọng tâm của tam giác SBC, khi đó OG song song với DE.

d)

Giao tuyến của (CDE) và (SAC) là đường thẳng EO.

Câu 3:

Cho phương trình lượng giác: 2sin⁡(x−π12)+3=02\sin\left( {x - \dfrac{\pi}{12}} \right) + \sqrt{3} = 0. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

a)

Phương trình tương đương sin⁡(x−π12)=sin⁡(π3)\sin\left( {x - \dfrac{\pi}{12}} \right) = \sin\left( \dfrac{\pi}{3} \right).

b)

Phương trình có nghiệm là: x=π4+k2π;x=7π12+k2π(k∈Z)x = \dfrac{\pi}{4} + k2\pi;x = \dfrac{7\pi}{12} + k2\pi(k \in {\mathbb{Z}}).

c)

Phương trình có nghiệm âm lớn nhất bằng −π4- \dfrac{\pi}{4}.

d)

Số nghiệm của phương trình trong khoảng (−π;π)\left( {- \pi;\pi} \right) là hai nghiệm.

Câu 4:

Cho tứ giác ABCDABCD có ACAC và BDBD giao nhau tại OO và một điểm SS không thuộc mặt phẳng (ABCD)\left( {ABCD} \right). Trên đoạn SCSC lấy một điểm MM không trùng với SS và CC, K=AM∩SOK = AM \cap SO. Khi đó:

a)

SOSO là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC)\left( {SAC} \right) và (ABC)\left( {ABC} \right).

b)

SOSO là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC)\left( {SAC} \right) và (SBD)\left( {SBD} \right).

c)

Giao điểm của đường thẳng SOSO với mặt phẳng (ABM)\left( {ABM} \right) là điểm KK.

d)

Giao điểm của đường thẳng SDSD với mặt phẳng (ABM)\left( {ABM} \right) là điểm NN thuộc đường thẳng AKAK.

PHẦN III: CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN

Câu 1:

Với mọi góc α\alpha, biểu thức A=cos⁡(α−π2)+sin⁡(α−π)A = \cos\left( {\alpha - \dfrac{\pi}{2}} \right) + \sin(\alpha - \pi) nhận giá trị bằng bao nhiêu?

Câu 2:

Số giờ có ánh sáng của thành phố TT ở vĩ độ 40o40^{o} bắc trong ngày thứ t của một năm không nhuận được cho bởi hàm số d(t)=3⋅sin⁡[π182(t−80)]+12d(t) = 3 \cdot \sin\left\lbrack {\dfrac{\pi}{182}(t - 80)} \right\rbrack + 12 với t∈Zt \in {\mathbb{Z}} và 0<t≤3650 < t \leq 365. Bạn An muốn đi tham quan thành phố TT nhưng lại không thích ánh sáng mặt trời, vậy bạn An nên chọn đi vào ngày nào trong năm để thành phố TT có ít giờ có ánh sáng mặt trời nhất?

Câu 3:

Cho tứ diện ABCDABCD. Gọi hai điểm EE và A′A' lần lượt là trọng tâm của tam giác BCDBCD và tam giác ACDACD. Gọi GG là giao điểm của hai đường thẳng AA′AA' và BEBE. Tính tỉ số GAGA′\dfrac{GA}{GA'}.

Câu 4:

Tập hợp các giá trị của tham số mm để phương trình sin⁡(2x)+2=m\sin\left( {2x} \right) + 2 = m có nghiệm là [a ; b]\left\lbrack {a\,;\, b} \right\rbrack. Khi đó a+ba + b bằng bao nhiêu?

Câu 5:

Với mỗi số nguyên dương nn, lấy n+6n + 6 điểm cách đều nhau trên đường tròn. Nối mỗi điểm với điểm cách nó hai điểm trên đường tròn đó để tạo thành các ngôi sao như Hình 1. Gọi unu_{n} là số đo góc ở đỉnh tính theo đơn vị độ của mỗi ngôi sao thì ta được dãy số (un)\left( u_{n} \right). Tính u12u_{12}?

A diagram of a star with lines and numbers

Description automatically generated with medium confidence

Câu 6:

Cho tứ diện ABCDABCD có MM, NN lần lượt là trung điểm của ABAB, CDCD; PP là điểm thuộc cạnh ACAC sao cho AP=2PCAP = 2PC. Mặt phẳng (MNP)\left( {MNP} \right) cắt tất cả các mặt của tứ diện và các giao tuyến đó tạo thành một đa giác có diện tích là StdS_{td}. Gọi SMNPS_{MNP} là diện tích tam giác MNPMNP. Tỉ số SMNPStd\dfrac{S_{MNP}}{S_{td}} bằng bao nhiêu?

Gửi bài