Đề thi giữa kì 1 Toán 11 năm 2025 - 2026 trường THPT Nguyễn Trãi - Đà Nẵng

Lớp 11
90 phút
22 câu hỏi

PHẦN I: CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

Câu 1:

Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số cộng?

A.

1;2;4;−6;−81;2;4; - 6; - 8.

B.

1;3;6;−9;−121;3;6; - 9; - 12.

C.

1;−3; 5;−7;−91; - 3;\, 5; - 7; - 9.

D.

1; 4; 7; 10; 131;\, 4;\, 7;\, 10;\, 13.

Câu 2:

Cho các dãy số sau. Dãy số nào là dãy số giảm?

A.

1;1;1;1;1;1;⋯1; 1; 1; 1; 1; 1;\cdots

B.

1; 12; 14; 18; 116;⋯1;\ \dfrac{1}{2};\ \dfrac{1}{4};\ \dfrac{1}{8};\ \dfrac{1}{16};\cdots

C.

1;−12; 14;−18; 116;⋯1; - \dfrac{1}{2};\ \dfrac{1}{4}; - \dfrac{1}{8};\ \dfrac{1}{16};\cdots

D.

1;3;5;7;9;⋯1; 3; 5; 7; 9;\cdots

Câu 3:

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình bên dưới. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A graph of a function

Description automatically generated

A.

Hàm số đồng biến trên (0;π).\left( {0;\pi} \right).

B.

Hàm số đồng biến trên (−π2;π2).\left( {- \dfrac{\pi}{2};\dfrac{\pi}{2}} \right).

C.

Hàm số đồng biến trên (−π;0).\left( {- \pi;0} \right).

D.

Hàm số đồng biến trên (π2;π).\left( {\dfrac{\pi}{2};\pi} \right).

Câu 4:

Cho hàm số y=cos⁡xy = \cos x. Khẳng định nào sau đây sai?

A.

Tập xác định của hàm số là D=RD = {\mathbb{R}}.

B.

Hàm số đã cho là hàm số lẻ.

C.

Hàm số tuần hoàn với chu kì 2π2\pi.

D.

Tập giá trị của hàm số là [−1;1]\left\lbrack {- 1;1} \right\rbrack.

Câu 5:

Nghiệm của phương trình tan⁡x=3\tan x = \sqrt{3} là

A.

x=π3+kπ,k∈Zx = \dfrac{\pi}{3} + k\pi,k \in {\mathbb{Z}}.

B.

x=π6+kπ,k∈Zx = \dfrac{\pi}{6} + k\pi,k \in {\mathbb{Z}}.

C.

x=π3+k2π,k∈Zx = \dfrac{\pi}{3} + k2\pi,k \in {\mathbb{Z}}.

D.

x=π6+k2π,k∈Zx = \dfrac{\pi}{6} + k2\pi,k \in {\mathbb{Z}}.

Câu 6:

Đo chiều cao (tính bằng cm) của 500 học sinh trong một trường THPT ta thu được kết quả như sau:

Các em có chiều cao 170 cm được xếp vào nhóm:

A.

[155; 160).

B.

[165; 170).

C.

[170; 175).

D.

[160; 165).

Câu 7:

Cho cấp số nhân (un)\left( u_{n} \right) có u1=2u_{1} = 2 và u2=6u_{2} = 6. Giá trị của công bội qq bằng

A.

1212.

B.

44.

C.

33.

D.

88.

Câu 8:

Tập xác định của hàm số y=cot⁡xy = \cot x là

A.

D=R∖{π2+k2π,k∈Z}D = {\mathbb{R}} \smallsetminus \left\{ {\dfrac{\pi}{2} + k2\pi,k \in {\mathbb{Z}}} \right\}.

B.

D=R∖{π2+kπ,k∈Z}D = {\mathbb{R}} \smallsetminus \left\{ {\dfrac{\pi}{2} + k\pi,k \in {\mathbb{Z}}} \right\}.

C.

D=R∖{kπ,k∈Z}D = {\mathbb{R}} \smallsetminus \left\{ {k\pi,k \in {\mathbb{Z}}} \right\}.

D.

D=R∖{k2π,k∈Z}D = {\mathbb{R}} \smallsetminus \left\{ {k2\pi,k \in {\mathbb{Z}}} \right\}.

Câu 9:

Trong các công thức biến đổi tích thành tổng, công thức nào đúng?

A.

cos⁡a.cos⁡b=12[sin⁡(a+b)−sin⁡(a−b)]\cos a.\cos b = \dfrac{1}{2}\left\lbrack {\sin\left( {a + b} \right) - \sin\left( {a - b} \right)} \right\rbrack.

B.

cos⁡a.cos⁡b=12[cos⁡(a+b)+cos⁡(a−b)]\cos a.\cos b = \dfrac{1}{2}\left\lbrack {\cos\left( {a + b} \right) + \cos\left( {a - b} \right)} \right\rbrack.

C.

cos⁡a.cos⁡b=12[sin⁡(a+b)+sin⁡(a−b)]\cos a.\cos b = \dfrac{1}{2}\left\lbrack {\sin\left( {a + b} \right) + \sin\left( {a - b} \right)} \right\rbrack.

D.

cos⁡a.cos⁡b=12[cos⁡(a+b)−cos⁡(a−b)]\cos a.\cos b = \dfrac{1}{2}\left\lbrack {\cos\left( {a + b} \right) - \cos\left( {a - b} \right)} \right\rbrack.

Câu 10:

Cho góc hình học uOv^=40o\widehat{uOv} = 40^o. Số đo của góc lượng giác (Ou,Ov)\left( {Ou,Ov} \right) như hình vẽ bên dưới bằng

A.

140∘140^{{^\circ}}.

B.

−140∘- 140^{{^\circ}}.

C.

40∘40^{{^\circ}}.

D.

−40∘- 40^{{^\circ}}.

Câu 11:

Cho mẫu số liệu ghép nhóm về tuổi thọ (đơn vị tính là năm) của một loại bóng đèn mới như sau:

Nhóm chứa tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu là

A.

[3,5;5)\lbrack 3,5;5).

B.

[2;3,5)\lbrack 2;3,5).

C.

[5;6,5)\lbrack 5;6,5).

D.

[6,5;8)\lbrack 6,5;8).

Câu 12:

Khảo sát thời gian chạy bộ trong một ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Giá trị đại diện của nhóm [20;40)\lbrack 20;40) là

A.
30.
B.

10.

C.

20.

D.

40.

PHẦN II: CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI

Câu 1:

Cho dãy số (un)\left( u_{n} \right) có thoã mãn: {u1=2un+1=−3un (n∈N∗)\left\{ \begin{array}{l} {u_{1} = 2} \\ {u_{n + 1} = - 3u_{n}\,\left( {n \in {\mathbb{N}}^{*}} \right)} \end{array} \right.. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a)

Số hạng thứ 8 của dãy số trên bằng -4374.

b)

Dãy số trên là dãy số tăng.

c)

Số hạng thứ hai của dãy số trên bằng 6.

d)

Dãy số trên là một cấp số nhân có công bội bằng -3.

Câu 2:

Biết: sin⁡a=45\sin a = \dfrac{4}{5} với π2<a<π\dfrac{\pi}{2} < a < \pi. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a)

sin⁡(π2−a)<0\sin\left( {\dfrac{\pi}{2} - a} \right) < 0.

b)

cos⁡a=35\cos a = \dfrac{3}{5}.

c)

sin⁡2a=−2425\sin 2a = - \dfrac{24}{25}.

d)

cos⁡(a+π6)=−4−3310\cos\left( {a + \dfrac{\pi}{6}} \right) = - \dfrac{4 - 3\sqrt{3}}{10}.

PHẦN III: CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN

Câu 1:

Số giờ có ánh sáng mặt trời trong ngày thứ tt, (0<t≤365, t∈Z)\left( {0 < t \leq 365,\,t \in {\mathbb{Z}}} \right) của một thành phố A ở vĩ độ 400 bắc được cho bởi hàm số . Gọi mm là số giờ có ánh sáng mặt trời của ngày có nhiều ánh sáng mặt trời nhất. Giá trị của mm bằng bao nhiêu?

Câu 2:

Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thống kê thời gian (phút) hoàn thành một bài kiểm tra trực tuyến của nhóm học sinh, ta có bảng số liệu sau:

Tính thời gian trung bình hoàn thành bài kiểm tra của nhóm học sinh này (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).

Câu 3:

Trên bức tường của một trường mẫu giáo có vẽ hình phiếu bé ngoan như hình vẽ, cô giáo muốn mua dây kim tuyến bao quanh phần cánh hoa (phần nét liền), em hãy giúp cô tính xem cần mua bao nhiêu mét dây kim tuyến (làm tròn đến hàng phần trăm), biết rằng các cánh hoa là các cung tròn có bán kính bằng nhau và có tâm cách điểm O một khoảng 45cm, các giao điểm của các cung tròn cách O một khoảng 40 cm.

Câu 4:

Bạn Tèo muốn mua quà trị giá 546000 đồng tặng sinh nhật mẹ vào ngày 2/3/2025. Bắt đầu từ ngày 25/02/2025 bạn để dành aa đồng, các ngày sau, mỗi ngày gấp ba số tiền ngày hôm trước, đến ngày sinh nhật mẹ thì bạn Tèo vừa đủ tiền để mua quà. Hỏi aa bằng bao nhiêu?

PHẦN IV: TỰ LUẬN

Câu 1:

Cho cấp số cộng có các số hạng lần lượt là −2;3;8;13;...- 2;3;8;13;...

a) Tìm số hạng tổng quát của cấp số cộng trên.

b) Số 68 là số hạng thứ mấy của cấp số cộng trên.

Câu 2:

Giải phương trình: 2cos⁡(x−30o)+1=02\cos\left( {x - 30^{o}} \right) + 1 = 0.

Câu 3:

Giả sử một vật dao động điều hoà xung quanh vị trí cân bằng theo phương trình x=2cos(3t−π4)x = 2\text{cos}\left( {3t - \dfrac{\pi}{4}} \right). Ở đây thời gian tt tính bằng giây và quãng đường xx tính bằng centimét. Trong 2025 giây đầu tiên vật đi qua vị trí cân bằng bao nhiêu lần?

Câu 4:

Kết quả bài kiểm tra toán Giữa HKI của lớp 11A được ghi lại ở bảng sau:

Dựa vào bảng số liệu trên, giáo viên toán có thể nhận định 50% học sinh trong lớp có điểm từ bao nhiêu trở lên?

Gửi bài