Đề giữa kì 1 Toán 11 năm 2025 – 2026 trường THPT Tử Đà – Phú Thọ

Lớp 11
90 phút
20 câu hỏi

PHẦN I: CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

Câu 1:

Đổi số đo của góc 108o108^{o} sang đơn vị radian.

A.

3π5\dfrac{3\pi}{5}.

B.

π10\dfrac{\pi}{10}.

C.

3π2\dfrac{3\pi}{2}.

D.

π4\dfrac{\pi}{4}.

Câu 2:

Tính độ dài l\mathcal{l} của cung trên đường tròn có bán kính bằng 20 cm và số đo π16\dfrac{\pi}{16}.

A.

l=3,93\mathcal{l} = 3,93 cm.

B.

l=2,94\mathcal{l} = 2,94 cm.

C.

l=3,39\mathcal{l} = 3,39 cm.

D.

l=1,49\mathcal{l} = 1,49 cm.

Câu 3:

Công thức nào sau đây sai?

A.

cos⁡(a−b)=sin⁡asin⁡b+cos⁡acos⁡b.\cos\left( {a - b} \right) = \sin a\sin b + \cos a\cos b.

B.

cos⁡(a+b)=sin⁡asin⁡b−cos⁡acos⁡b.\cos\left( {a + b} \right) = \sin a\sin b - \cos a\cos b.

C.

sin⁡(a−b)=sin⁡acos⁡b−cos⁡asin⁡b.\sin\left( {a - b} \right) = \sin a\cos b - \cos a\sin b.

D.

sin⁡(a+b)=sin⁡acos⁡b+cos⁡asin⁡b.\sin\left( {a + b} \right) = \sin a\cos b + \cos a\sin b.

Câu 4:

Nghiệm của phương trình sin⁡x=1\sin x = 1 là:

A.

x=−π2+k2πx = - \dfrac{\pi}{2} + k2\pi.

B.

x=π2+kπx = \dfrac{\pi}{2} + k\pi.

C.

x=kπx = k\pi.

D.

x=π2+k2πx = \dfrac{\pi}{2} + k2\pi.

Câu 5:

Cho cấp số cộng (un)\left( u_{n} \right) với u1=2u_{1} = 2 và u2=6u_{2} = 6. Công sai của cấp số cộng đã cho là

A.

3.

B.

8.

C.

4.

D.

-4.

Câu 6:

Cho dãy số (un)\left( u_{n} \right) biết un=(−1)n2n+1u_{n} = \dfrac{\left( {- 1} \right)^{n}}{2^{n} + 1}, n∈N∗n \in {\mathbb{N}}^{*}. Số hạng thứ 6 của dãy số bằng

A.

165.\dfrac{1}{65}.

B.

613.\dfrac{6}{13}.

C.

113.\dfrac{1}{13}.

D.

665.\dfrac{6}{65}.

Câu 7:

Cho cấp số nhân (un)\left( u_{n} \right) với u1=2u_{1} = 2 và công bội q = 3. Tìm số hạng thứ 4 của cấp số nhân?

A.

54.

B.

48.

C.

162.

D.

24.

Câu 8:

Cho dãy số (un)\left( u_{n} \right), biết u1=−1u_{1} = - 1, un+1=un+3u_{n + 1} = u_{n} + 3, ∀n≥1\forall n \geq 1. Ba số hạng đầu của dãy số đó là?

A.

4; 7; 10.

B.

2; 5; 8.

C.

1; 4; 7.

D.

-1; 2; 5.

Câu 9:

Thời gian hoàn thành quãng đường 100 m của 40 học sinh lớp 11 được cho trong bảng số liệu dưới đây:

Tần số của nhóm [17; 19) là

A.

32.

B.

8.

C.

11.

D.

17.

Câu 10:

Khi thống kê chiều cao (đơn vị: cm) của học sinh khối lớp 12 trong một trường trung học, ta thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Nhóm [150 ; 156)\left\lbrack {150\,;\, 156} \right) [156 ; 162)\left\lbrack {156\,;\, 162} \right) [162 ; 168)\left\lbrack {162\,;\, 168} \right) [168 ; 174)\left\lbrack {168\,;\, 174} \right) [174 ; 180)\left\lbrack {174\,;\, 180} \right) [180 ; 186)\left\lbrack {180\,;\, 186} \right)
Tần số 55 1818 4040 2626 88 33

Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu đã cho là

A.

[180;  186).\left\lbrack {180;\,\, 186} \right).

B.

40.40.

C.

[162;  168).\left\lbrack {162;\,\, 168} \right).

D.

[168;  174).\left\lbrack {168;\,\, 174} \right).

Câu 11:

Nhiệt độ trung bình của 12 tháng tại thành phố Hà Nội từ năm 1961 đến hết năm 1990 (30 năm) được cho trong bảng sau:

A white rectangular box with black numbers

Description automatically generated

Mốt của mẫu số liệu trên là

A.

15,7.

B.

16,0.

C.

17,5.

D.

17,0.

Câu 12:

Cho mẫu số liệu ghép nhóm về tuổi thọ (đơn vị tính là năm) của một loại bóng đèn mới như sau.

Tuổi thọ [2;3,5)\lbrack 2;3,5) [3,5;5)\lbrack 3,5;5) [5;6,5)\lbrack 5;6,5) [6,5;8)\lbrack 6,5;8)
Số bóng đèn 8 22 35 15

Số trung bình của mẫu số liệu là

A.

5,0.

B.

5,32.

C.

5,75.

D.

6,5.

PHẦN II: CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI

Câu 1:

Hằng ngày, mực nước của con kênh lên xuống theo thủy triều. Độ sâu h (m) của mực nước trong kênh tại thời điểm t (h) (0≤t≤24)(0 \leq t \leq 24) được cho bởi công thức h=3cos⁡(πt6+π3)+12h = 3\cos\left( {\dfrac{\pi t}{6} + \dfrac{\pi}{3}} \right) + 12.

a)

Độ sâu của mực nước trong kênh nhỏ nhất bằng 9 m.

b)

Độ sâu của mực nước trong kênh lớn nhất bằng 15 m.

c)

Trong 1 ngày có đúng 3 thời điểm mà độ sâu của mực nước trong kênh đạt giá trị lớn nhất.

d)

Độ sâu của mực nước trong kênh tại thời điểm 12 (h) bằng 13 m.

Câu 2:

Cho cấp số cộng (un)\left( u_{n} \right) thoả mãn {u1−u3+u5=15u1+u6=27{u1−u3+u5=15u1+u6=27\left\{ \begin{array}{l} {u_{1} - u_{3} + u_{5} = 15} \\ {u_{1} + u_{6} = 27} \end{array} \right.. Khi đó:

a)

Số hạng u1=21u_{1} = 21.

b)

Công sai của cấp số cộng bằng -2.

c)

Số hạng u11=−9u_{11} = - 9.

d)

Số -6048 là số hạng thứ 2024.

PHẦN III: CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN

Câu 1:

Trong một khán phòng có tất cả 30 dãy ghế, dãy đầu tiên có 15 ghế, các dãy liền sau nhiều hơn dãy trước đó 4 ghế, hỏi khán phòng đó có tất cả bao nhiêu ghế?

Câu 2:

Cho cấp số nhân (un)\left( u_{n} \right) có tổng n số hạng đầu tiên là Sn=5n−1S_{n} = 5^{n} - 1. Tính tổng số hạng đầu u1u_{1} và công bội q của cấp số nhân đó.

Câu 3:

Phương trình lượng giác cot⁡(2x−π4)=3\cot\left( {2x - \dfrac{\pi}{4}} \right) = \sqrt{3} có bao nhiêu nghiệm trên khoảng [π2;5π2]\left\lbrack {\dfrac{\pi}{2};\dfrac{5\pi}{2}} \right\rbrack?

Câu 4:

Điều tra về chiều cao của 100 học sinh khối lớp 11, ta có kết quả sau:

Tìm trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn đến hàng đơn vị).

PHẦN IV: TỰ LUẬN

Câu 1:

a) Cho góc α\alpha thỏa mãn sin⁡α=15\sin\alpha = \dfrac{1}{5}. Khi đó giá trị biểu thức P=cos⁡22x+cos⁡2xP = \cos^{2}2x + \cos^{2}x.

b) Giải phương trình: cos(x−π5)=12c\text{os}\left( {x - \dfrac{\pi}{5}} \right) = \dfrac{1}{2}.

Câu 2:

Một hình tam giác đều màu trắng có cạnh 1 đơn vị được chia thành bốn hình tam giác nhỏ hơn và hình tam giác ở chính giữa được tô màu đỏ. Mỗi hình tam giác màu trắng nhỏ hơn lại được chia thành bốn hình tam giác con, và mỗi hình tam giác con ở chính giữa lại được tô màu đỏ.

Tính diện tích tam giác đều đó?

Nếu quá trình này được tiếp tục lặp lại 5 lần, hãy tìm tổng diện tích các hình tam giác không được tô màu đỏ.

Gửi bài