Đề giữa học kỳ 1 Toán 11 năm 2025 – 2026 trường THPT Lục Nam – Bắc Ninh

Lớp 11
90 phút
21 câu hỏi

PHẦN I: CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

Câu 1:

Cho π2<a<π\dfrac{\pi}{2} < a < \pi. Khẳng định nào sau đây đúng?

A.

sin⁡a<0\sin a < 0.

B.

cos⁡a<0\cos a < 0.

C.

cot⁡a>0\cot a > 0.

D.

tan⁡a>0\tan a> 0.

Câu 2:

Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

A.

sin⁡2a=12sin⁡acos⁡a\sin 2a = \dfrac{1}{2}\sin a\cos a.

B.

sin⁡2a=cos⁡2a−sin⁡2a\sin 2a = \cos^{2}a - \sin^{2}a.

C.

sin⁡2a=sin⁡acos⁡a\sin 2a = \sin a\cos a.

D.

sin⁡2a=2sin⁡acos⁡a\sin 2a = 2\sin a\cos a.

Câu 3:

Trong các hàm số sau đây, hàm số nào có đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng?

A.

y=cot⁡xy = \cot x.

B.

y=sin⁡xy = \sin x.

C.

y=tan⁡xy = \tan x.

D.

y=cos⁡xy = \cos x.

Câu 4:

Cho cấp số cộng (un)\left( u_{n} \right) có số hạng đầu u1u_{1} và công sai d. Số hạng thứ 20 của cấp số cộng này là

A.

u20=u1+190du_{20} = u_{1} + 190d.

B.

u20=20u1+19du_{20} = 20u_{1} + 19d.

C.

u20=20u1+190du_{20} = 20u_{1} + 190d.

D.

u20=u1+19du_{20} = u_{1} + 19d.

Câu 5:

Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm?

A.

cos⁡2x=−23.\cos 2x = - \dfrac{2}{3}.

B.

cos⁡2x=0.\cos 2x = 0.

C.

cos⁡2x=52.\cos 2x = \dfrac{\sqrt{5}}{2}.

D.

cos⁡2x=−34.\cos 2x = - \dfrac{\sqrt{3}}{4}.

Câu 6:

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với đáy lớn AD. Gọi O là giao điểm của AC và BD. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD).

A.

SO.

B.

AC.

C.

SD.

D.

SA.

Câu 7:

Bánh xe đạp có đường kính 100 cm. Một người quay bánh xe 5 vòng quanh trục thì quãng đường đi được là

A.

500π(cm)500\pi\left( \text{cm} \right).

B.

250π(cm)250\pi\left( \text{cm} \right).

C.

200π(cm)200\pi\left( \text{cm} \right).

D.

1000π(cm)1000\pi\left( \text{cm} \right).

Câu 8:

Nghiệm của phương trình cot⁡x=cot⁡π3\cot x = \cot\dfrac{\pi}{3} là

A.

x=π3+kπ,k∈Zx = \dfrac{\pi}{3} + k\pi,k \in {\mathbb{Z}}.

B.

x=π3+kπ2,k∈Zx = \dfrac{\pi}{3} + k\dfrac{\pi}{2},k \in {\mathbb{Z}}.

C.

[x=π3+k2πx=−π3+k2π,k∈Z\left\lbrack x=π3+k2πx=−π3+k2π\begin{array}{l} {x = \dfrac{\pi}{3} + k2\pi} \\ {x = - \dfrac{\pi}{3} + k2\pi} \end{array} \right.,k \in {\mathbb{Z}}.

D.

[x=π3+k2πx=2π3+k2π,k∈Z\left\lbrack x=π3+k2πx=2π3+k2π\begin{array}{l} {x = \dfrac{\pi}{3} + k2\pi} \\ {x = \dfrac{2\pi}{3} + k2\pi} \end{array} \right.,k \in {\mathbb{Z}}.

Câu 9:

Cho hai đường thẳng phân biệt a,ba, b và mặt phẳng (α)(\alpha). Giả sử a∥ba \parallel b, b∥(α)b \parallel \left( \alpha \right). Khi đó:

A.

a∥(α)a\parallel \left( \alpha \right).

B.

aa cắt (α)(\alpha).

C.

a⊂(α)a \subset (\alpha).

D.

a∥(α)a \parallel \left( \alpha \right) hoặc a⊂(α)a \subset (\alpha).

Câu 10:

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A.

Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.

B.

Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.

C.

Hai đường thẳng phân biệt không chéo nhau thì hoặc cắt nhau hoặc song song.

D.

Hai đường thẳng phân biệt không cắt nhau và không song song thì chéo nhau.

Câu 11:

Cho dãy số (un)\left( u_{n} \right) biết un=13n+2u_{n} = \dfrac{1}{3n + 2}. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.

Dãy số giảm.

B.

Dãy số không tăng, không giảm.

C.

Dãy số vừa tăng vừa giảm.

D.

Dãy số tăng.

Câu 12:

Một mặt phẳng hoàn toàn được xác định nếu biết điều nào sau đây?

A.

Ba điểm không thẳng hàng.

B.

Hai đường thẳng thuộc mặt phẳng.

C.

Ba điểm mà nó đi qua.

D.

Một đường thẳng và một điểm thuộc nó.

PHẦN II: CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI

Câu 1:

Cho hàm số y=f(x)=2cos⁡x−3y = f(x) = 2\cos x - \sqrt{3}. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

a)

Hàm số đã cho có đồ thị nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng.

b)

Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ x=±π3+k2πx = \pm \dfrac{\pi}{3} + k2\pi (k∈Z)(k \in {\mathbb{Z}}).

c)

Tập xác định của hàm số trên là R\mathbb{R}.

d)

Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm trong đoạn [0;5π2]\left\lbrack {0;\dfrac{5\pi}{2}} \right\rbrack.

Câu 2:

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, K là trung điểm cạnh SB. Gọi E là điểm trên SC sao cho SESC=13\dfrac{SE}{SC} = \dfrac{1}{3} , gọi H là giao điểm của KE và (SAD).

a)

Tỉ số HEHK=0,76\dfrac{HE}{HK} = 0,76.

b)

Ta chứng minh được KE // BC.

c)

Điểm E nằm trên mặt phẳng (SCD).

d)

Ta chứng minh được (SAD) // BC.

PHẦN III: CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN

Câu 1:

Tập giá trị của hàm số: y=5+4sin⁡3xcos⁡3xy = 5 + 4\sin 3x\cos 3x có dạng [a;b]\left\lbrack {a;b} \right\rbrack. Khi đó a + b bằng bao nhiêu?

Câu 2:

Hằng ngày, mực nước của một con kênh lên xuống theo thủy triều. Độ sâu h (m) của mực nước trong kênh tính theo thời gian t (giờ) trong một ngày (0≤t<24)\left( {0 \leq t < 24} \right) cho bởi công thức h=3cos⁡(πt6+1)+12h = 3\cos\left( {\dfrac{\pi t}{6} + 1} \right) + 12. Trong một ngày có bao nhiêu lần để độ sâu của mực nước là 10,5 m.

Câu 3:

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 6 và tam giác SAB đều. Điểm M thuộc BC sao cho BM=13BCBM = \dfrac{1}{3}BC , K∈SAK \in SA sao cho AK=MBAK = MB. Mặt phẳng (P)(P) đi qua M và song song với SA và SB , cắt các cạnh của hình chóp tại các điểm tạo thành một đa giác, tính diện tích đa giác đó (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)

Câu 4:

Một cầu thang bằng gạch có tổng cộng 30 bậc. Để xây xong bậc dưới cùng cần 100 viên gạch. Mỗi bậc tiếp theo cần ít hơn hai viên gạch so với bậc ngay trước nó. Hỏi cần tất cả bao nhiêu viên gạch để xây xong cầu thang đó?

PHẦN IV: TỰ LUẬN

Câu 1:

a) Cho cos⁡x=35\cos x = \dfrac{3}{5} với 0<x<9000 < x < 90^{0}. Tính giá trị của tan⁡x\tan x?

b) Phương trình 2cos⁡(x+π2)=1\sqrt{2}\cos\left( {x + \dfrac{\pi}{2}} \right) = 1 có bao nhiêu nghiệm thỏa mãn 0≤x≤2π0 \leq x \leq 2\pi?

Câu 2:

Cho cấp số cộng (un)\left( u_{n} \right), biết u1=−5u_{1} = - 5, d = 2. Số 81 là số hạng thứ bao nhiêu?

Câu 3:

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD đáy ABCDABCD là hình bình hành. MM, NN, KK là lượt là trung điểm của ABAB, SCSC và SDSD. II là giao điểm của ANAN và (SBD)\left( {SBD} \right). JJ là giao điểm của MNMN với (SBD)\left( {SBD} \right).

a) Chứng minh rằng NK//(SAB)NK//\left( {SAB} \right).

b) Tính tỉ số IBIJ\dfrac{IB}{IJ}?

Gửi bài