Đề giữa học kỳ 1 Toán 11 năm 2025 – 2026 trường THPT Lục Nam – Bắc Ninh
FlashcardsHọc Flashcards
Ghi nhớ nhanh các công thức và kiến thức trọng tâm.
Tốc độĐấu trường tốc độ
Làm từng câu hỏi dưới áp lực thời gian.
PHẦN I: CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Cho . Khẳng định nào sau đây đúng?
.
.
.
.
Dựa vào lí thuyết giá trị lượng giác của góc tù.
Với thì và . Do đó và .
Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
.
.
.
.
Dựa vào công thức nhân đôi.
.
Trong các hàm số sau đây, hàm số nào có đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng?
.
.
.
.
Dựa vào đồ thị của các hàm số lượng giác.
Hàm số nhận trục tung làm trục đối xứng.
Cho cấp số cộng có số hạng đầu và công sai d. Số hạng thứ 20 của cấp số cộng này là
.
.
.
.
Áp dụng công thức số hạng tổng quát của cấp số cộng: .
.
Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm?
Phương trình vô nghiệm khi |m| > 1.
Phương trình vô nghiệm vì .
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với đáy lớn AD. Gọi O là giao điểm của AC và BD. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD).
SO.
AC.
SD.
SA.
Tìm hai điểm chung phân biệt của hai mặt phẳng. Đường thẳng đi qua hai điểm đó là giao tuyến của hai mặt phẳng.
(1)
Từ (1) và (2) suy ra giao tuyến của (SAC) và (SBD) là SO.
Bánh xe đạp có đường kính 100 cm. Một người quay bánh xe 5 vòng quanh trục thì quãng đường đi được là
Áp dụng công thức
Quãng đường đi được là:
Nghiệm của phương trình
Cho hai đường thẳng phân biệt
Dựa vào lí thuyết đường thẳng song song với mặt phẳng.
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.
Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.
Hai đường thẳng phân biệt không chéo nhau thì hoặc cắt nhau hoặc song song.
Hai đường thẳng phân biệt không cắt nhau và không song song thì chéo nhau.
Dựa vào lí thuyết vị trí tương đối giữa hai đường thẳng.
Mệnh đề ở đáp án B sai vì hai đường thẳng không có điểm chung thì có thể song song với nhau.
Cho dãy số
Dãy số giảm.
Dãy số không tăng, không giảm.
Dãy số vừa tăng vừa giảm.
Dãy số tăng.
Xét hiệu
Do đó, dãy số trên là dãy số giảm.
Một mặt phẳng hoàn toàn được xác định nếu biết điều nào sau đây?
Ba điểm không thẳng hàng.
Hai đường thẳng thuộc mặt phẳng.
Ba điểm mà nó đi qua.
Một đường thẳng và một điểm thuộc nó.
Mặt phẳng được xác định nếu biết:
- Ba điểm không thẳng hàng.
- Một điểm và một đường thẳng không đi qua điểm đó.
- Hai đường thẳng cắt nhau.
Một mặt phẳng hoàn toàn được xác định nếu biết ba điểm không thẳng hàng.
PHẦN II: CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
Cho hàm số
Hàm số đã cho có đồ thị nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng.
Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ
Tập xác định của hàm số trên là
Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm trong đoạn
Sử dụng kiến thức về hàm số lượng giác, phương trình lượng giác để giải.
a) Sai. Tập xác định
Vì
b) Sai. Xét phương trình hoành độ giao điểm:
c) Đúng. Tập xác định
d) Đúng. Xét các họ nghiệm đã tìm được ở câu b):
+)
Với
Với
+)
Với
Vậy thị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm trong đoạn
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, K là trung điểm cạnh SB. Gọi E là điểm trên SC sao cho
Tỉ số
Ta chứng minh được KE // BC.
Điểm E nằm trên mặt phẳng (SCD).
Ta chứng minh được (SAD) // BC.
Sử dụng tính chất của hai đường thẳng song song, điều kiện để đường thẳng song song với mặt phẳng và định lý Thales để giải.

c) Đúng.
b) Sai. Gọi F là trung điểm của SC. Khi đó FK là đường trung bình của tam giác SAB và KF // BC.
Mà E không thuộc KF nên KE không song song với BC.
d) Đúng. Vì ABCD là hình bình hành nên BC // AD, suy ra BC // (SAD).
a) Sai. Kẻ đường thẳng d qua S và song song với AD.
Vì BC // AD // d, S là giao điểm của (SAD) và (SBC) và S thuộc d nên d là giao tuyến của (SAD) và (SBC).
Vì
Theo giả thiết:
Vì SH // KF nên theo hệ quả định lý Thales:
PHẦN III: CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN
Tập giá trị của hàm số:
Áp dụng công thức nhân đôi và dựa vào tập xác định của hàm số lượng giác.
Vì
Vậy tập giá trị của hàm số là [3; 7]. Khi dó a + b = 3 + 7 = 10.
Hằng ngày, mực nước của một con kênh lên xuống theo thủy triều. Độ sâu h (m) của mực nước trong kênh tính theo thời gian t (giờ) trong một ngày
Giải phương trình lượng giác
Ta có:
+) Xét họ nghiệm
Vì
+) Xét họ nghiệm
Vì
Vậy, trong một ngày có 4 lần độ sâu của mực nước trong kênh đạt 10,5 m.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 6 và tam giác SAB đều. Điểm M thuộc BC sao cho
Sử dụng kiến thức về hai đường thẳng song song, hai mặt phẳng song song.

Mặt phẳng (P) đi qua M và song song với hai đường thẳng cắt nhau SA và SB của mặt phẳng (SAB). Do đó, (P) // (SAB).
Dựng thiết diện:
- Trong (ABCD): Qua M, kẻ đường thẳng song song với AB, cắt AD tại N.
Vì ABCD là hình vuông nên
- Trong (SBC): Qua M, kẻ đường thẳng song song với SB, cắt SC tại P.
- Trong (SAD): Qua N, kẻ đường thẳng song song với SA, cắt SD tại Q.
Nối P và Q, ta được thiết diện là hình thang cân MNQP (với PQ // MN // AB).
Áp dụng hệ quả định lý Thales:
- MK // SB nên
- NQ // SA nên
Ta có:
PQ // CD và
Gọi H là hình chiếu của K lên MN. Áp dụng định lý Pythagore:
Vậy
Một cầu thang bằng gạch có tổng cộng 30 bậc. Để xây xong bậc dưới cùng cần 100 viên gạch. Mỗi bậc tiếp theo cần ít hơn hai viên gạch so với bậc ngay trước nó. Hỏi cần tất cả bao nhiêu viên gạch để xây xong cầu thang đó?
Áp dụng công thức tính tổng
Số viên gạch ở mỗi bậc tạo thành một cấp số cộng vớ số hạng đầu
Tổng số viên gạch để xây xong cầu thang gồm 30 bậc là:
PHẦN IV: TỰ LUẬN
a) Cho
b) Phương trình
Áp dụng công thức
a) Do
Từ đó với
b) Ta có
Với
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm thỏa mãn
Cho cấp số cộng
Áp dụng công thức số hạng tổng quát của cấp số cộng:
Ta có
Vậy 81 là số hạng thứ 44.
Cho hình chóp
a) Chứng minh rằng
b) Tính tỉ số
Áp dụng quan hệ song song giữa đường thẳng và mặt phẳng và tỉ số đồng dạng.
a) 
Vì
Mà
Lại có
Vậy
b) 
Gọi
Trong mặt phẳng
Trong
Suy ra
Khi đó
Xét hai tam giác đồng dạng
Trong tam giác





