Đề giữa học kỳ 1 Toán 11 năm 2025 – 2026 trường THPT Gia Bình 1 – Bắc Ninh
FlashcardsHọc Flashcards
Ghi nhớ nhanh các công thức và kiến thức trọng tâm.
Tốc độĐấu trường tốc độ
Làm từng câu hỏi dưới áp lực thời gian.
PHẦN I: CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Góc có số đo theo radian bằng
.
.
.
.
rad.
Ta có .
Giá trị của là
.
.
.
.
Tra bảng giá trị lượng giác hoặc bấm máy tính.
.
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
.
.
.
.
Dựa vào công thức cộng lượng giác, công thức nhân đôi.
Khẳng định ở đáp án A sai vì công thức đúng là .
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
.
.
.
.
Hàm số chẵn có tập xác định có tính đối xứng và f(-x) = f(x).
Hàm số là hàm số chẵn.
Tập xác định của hàm số là
.
.
.
.
Tìm ĐKXĐ của hàm số.
, .
Cho , với . Khi đó giá trị của là
.
.
.
.
Áp dụng công thức .
Do nên .
Ta có .
Cho dãy số có số hạng tổng quát là . Số hạng đầu của dãy số là
.
.
.
.
Thay n = 1 vào công thức số hạng tổng quát.
Ta có: .
Cho dãy số , biết . Dãy số bị chặn trên bởi số nào dưới đây?
Dãy số được gọi là dãy số bị chặn trên nếu tồn tại một số M sao cho , .
Nói cách khác, nếu tất cả các số hạng của dãy luôn nhỏ hơn hoặc bằng một số thực thì dãy số đó bị chặn trên.
Ta có: .
Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số . Khẳng định nào sau đây đúng
.
.
.
.
Dựa vào tập giá trị của hàm số y = sinx.
Ta có:
.
Do đó .
Cho bốn điểm không cùng nằm trong một mặt phẳng. Trên lần lượt lấy các điểm sao cho cắt tại . Điểm không thuộc mặt phẳng nào sau đây:
.
.
.
.
Nếu một điểm thuộc một đường thẳng nằm trong mặt phẳng thì điểm đó cũng thuộc mặt phẳng.
Ta có cắt tại nên .
Vậy I thuộc các mặt phẳng
Cho hình chóp
Áp dụng tính chất đường trung bình của tam giác và dấu hiệu nhận biết hình bình hành.

Ta có M, N lần lượt là trung điểm của SA, SB nên MN là đường trung bình của tam giác SAB
Lại có
Từ (1) và (2) suy ra
Cho tứ diện
Qua
Qua
Qua
Qua
Áp dụng tính chất của hai đường thẳng song song.
Ta có G là điểm chung của 2 mp (GIJ) và (BCD).
Mà

PHẦN II: CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
Cho
Áp dụng công thức cộng lượng giác.
a) Sai. Do
b) Sai. Ta có
c) Đúng.
d) Đúng.
Cho hình chóp
Giao điểm của đường thẳng
Giao điểm
Sử dụng quan hệ song song trong không gian.

a) Đúng. S, O là 2 điểm chung của (SAC) và (SBD) nên
b) Đúng. Ta có
c) Sai. Chọn mặt phẳng (SAD) chứa SA, K là điểm chung của 2 mặt phẳng
Lại có
Trong mặt phẳng (SAD), đường Kx cắt SA tại J thì J là điểm chung của SA và (CKB)
d) Đúng. Do K là trung điểm của SD, KJ song song với AD nên J là trung điểm của SA
Lại có I là trung điểm của SB nên IJ là đường trung bình của tam giác SAB.
PHẦN III: CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN
Cho
Áp dụng công thức
Ta có
Ta có
Suy ra
Vậy
Số nghiệm của phương trình
Dựa vào công thức nghiệm cơ bản của hàm lượng giác.
Ta có
Do
Do
Cho dãy số
Thay
Xét phương trình
Cho hai hình bình hành
Sử dụng kiến thức về hai đường thẳng song song.

Ta có:
Trong mặt phẳng
Theo giả thiết, ta có:
Từ (1) và (2) suy ra
Vì
Vì
Mặt khác
Vậy với
PHẦN IV: TỰ LUẬN
Giải các phương trình sau:
a)
b)
c)
Áp dụng công thức nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản.
a)
b)
c)
Cho hình chóp
a) Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng
b) Xác định giao điểm
a) Sử dụng tính chất của hai đường thẳng song song.
b) Tìm điểm chung I của AM và mặt phẳng (SBD) và áp dụng tính chất trọng tâm tam giác.

a) Ta có
b) Ta có
Xét mặt phẳng
Ta có
Do đó I là trọng tâm tam giác SAC. Vậy
Số giờ có ánh sáng mặt trời của một thành phố
Dựa vào tập giá trị và của hàm số lượng giác và công thức nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản để giải bài toán.
Ta luôn có
Do đó
Do
Với
Vậy thành phố





