Đề giữa học kỳ 1 Toán 11 năm 2025 – 2026 trường THPT Gia Bình 1 – Bắc Ninh

Lớp 11
90 phút
21 câu hỏi

PHẦN I: CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

Câu 1:

Góc 72o72^{o} có số đo theo radian bằng

A.

2π5\dfrac{2\pi}{5}.

B.

3π5\dfrac{3\pi}{5}.

C.

5π3\dfrac{5\pi}{3}.

D.

5π2\dfrac{5\pi}{2}.

Câu 2:

Giá trị của cos⁡3π4\cos\dfrac{3\pi}{4} là

A.

32\dfrac{\sqrt{3}}{2}.

B.

−22\dfrac{- \sqrt{2}}{2}.

C.

12\dfrac{1}{2}.

D.

11.

Câu 3:

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A.

cos⁡(a+b)=cos⁡asin⁡b+sin⁡acos⁡b\cos(a + b) = \cos a\sin b + \sin a\cos b.

B.

2sin⁡2α=1−cos⁡2α2\sin^{2}\alpha = 1 - \cos 2\alpha .

C.

cos⁡2a=2cos⁡2a−1\cos 2a = 2\cos^{2}a - 1.

D.

sin⁡(a+b)=sin⁡acos⁡b+sin⁡bcos⁡a\sin(a + b) = \sin a\cos b + \sin b\cos a.

Câu 4:

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

A.

y=sin⁡xy = \sin x.

B.

y=tan⁡xy = \tan x.

C.

y=cos⁡xy = \cos x.

D.

y=cot⁡xy = \cot x.

Câu 5:

Tập xác định của hàm số y=tan⁡xy = \tan x là

A.

R\mathbb{R}.

B.

R\{π2+kπ,k∈Z}{\mathbb{R}}\backslash\left\{ {\dfrac{\pi}{2} + k\pi,k \in {\mathbb{Z}}} \right\}.

C.

R\{π2+k2π,k∈Z}{\mathbb{R}}\backslash\left\{ {\dfrac{\pi}{2} + k2\pi,k \in {\mathbb{Z}}} \right\}.

D.

R\{kπ,k∈Z}{\mathbb{R}}\backslash\left\{ {k\pi,k \in {\mathbb{Z}}} \right\}.

Câu 6:

Cho cos⁡α=−513\cos\alpha = \dfrac{- 5}{13}, với α∈(π;3π2)\alpha \in \left( {\pi;\dfrac{3\pi}{2}} \right). Khi đó giá trị của sin⁡α\sin\alpha là

A.

−1213\dfrac{- 12}{13}.

B.

1213\dfrac{12}{13}.

C.

413\dfrac{4}{13}.

D.

713\dfrac{7}{13}.

Câu 7:

Cho dãy số (un)\left( u_{n} \right) có số hạng tổng quát là un=2n+3n+1,∀n∈N∗u_{n} = \dfrac{2n + 3}{n + 1},\forall n \in {\mathbb{N}}^{*}. Số hạng đầu của dãy số là

A.

u1=1u_{1} = 1.

B.

u1=52u_{1} = \dfrac{5}{2}.

C.

u1=3u_{1} = 3.

D.

u1=12u_{1} = \dfrac{1}{2}.

Câu 8:

Cho dãy số (un)\left( u_{n} \right), biết un=3n−13n+1u_{n} = \dfrac{3n - 1}{3n + 1}. Dãy số (un)\left( u_{n} \right) bị chặn trên bởi số nào dưới đây?

A.

12.\dfrac{1}{2}.

B.

13.\dfrac{1}{3}.

C.

1.1.

D.

0.0.

Câu 9:

Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2−sin⁡xy = 2 - \sin x. Khẳng định nào sau đây đúng

A.

M=1, m=−1M = 1,\, m = - 1.

B.

M=2, m=1M = 2,\, m = 1.

C.

M=3, m=0M = 3,\, m = 0.

D.

M=3, m=1M = 3,\, m = 1.

Câu 10:

Cho bốn điểm A,B,C,DA,B,C,D không cùng nằm trong một mặt phẳng. Trên AB,ADAB,AD lần lượt lấy các điểm M,NM,N sao cho MNMN cắt BDBD tại II. Điểm II không thuộc mặt phẳng nào sau đây:

A.

(ABD)\left( {ABD} \right).

B.

(BCD)\left( {BCD} \right).

C.

(CMN)\left( {CMN} \right).

D.

(ACD)\left( {ACD} \right).

Câu 11:

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình thang, AB∥CDAB \parallel CD và AB=2CDAB = 2CD. Gọi M,NM,N lần lượt là trung điểm của SA,SBSA,SB. Khẳng định nào sau đây đúng?

A.

AB∥MCAB \parallel MC.

B.

MD∥NCMD \parallel NC.

C.

MN∥ACMN \parallel AC.

D.

MC∥NDMC \parallel ND.

Câu 12:

Cho tứ diện ABCDABCD. Gọi I,JI,J theo thứ tự là trung điểm của AD,ACAD,AC. Điểm GG là trọng tâm tam giác BCDBCD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (GIJ)\left( {GIJ} \right) và (BCD)\left( {BCD} \right) là đường thẳng

A.

Qua II và song song với ABAB.

B.

Qua JJ và song song với BDBD.

C.

Qua GG và song song với CDCD.

D.

Qua GG và song song với BCBC.

PHẦN II: CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI

Câu 1:

Cho sin⁡a=513,tan⁡b=34\sin a = \dfrac{5}{13},\tan b = \dfrac{3}{4}, với a,ba,b là các góc nhọn.

a)

cos⁡a=713\cos a = \dfrac{7}{13}.

b)

sin⁡2a=110169\sin 2a = \dfrac{110}{169}.

c)

tan⁡a=512\tan a = \dfrac{5}{12}.

d)

tan⁡(a+b)=5633\tan(a + b) = \dfrac{56}{33}.

Câu 2:

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành tâm OO. Gọi I,KI,K lần lượt là trung điểm của SB,SDSB,SD.

a)

SOSO là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC)\left( {SAC} \right) và (SBD)\left( {SBD} \right).

b)

Giao điểm của đường thẳng CDCD và mặt phẳng (OIA)\left( {OIA} \right) là điểm C.

c)

Giao điểm JJ của SASA với (CKB)\left( {CKB} \right) thuộc đường thẳng đi qua KK và song song với CDCD.

d)

CD∥IJCD \parallel IJ.

PHẦN III: CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN

Câu 1:

Cho sin⁡x=15, π2<x<π\sin x = \dfrac{1}{5},\,\dfrac{\pi}{2} < x < \pi. Biết sin⁡2x=a6b\sin 2x = \dfrac{a\sqrt{6}}{b} với ab\dfrac{a}{b} là phân số tối giản và b>0b > 0. Giá trị của biểu thức P=a+bP = a + b bằng bao nhiêu?

Câu 2:

Số nghiệm của phương trình cos⁡3x=0\cos 3x = 0 trên nửa khoảng [π6;37π6)\left\lbrack {\dfrac{\pi}{6};\dfrac{37\pi}{6}} \right) là bao nhiêu?

Câu 3:

Cho dãy số (un)\left( u_{n} \right) với un=2nn2+1  u_{n} = \dfrac{2n}{n^{2} + 1}\,\,. Số 20101\dfrac{20}{101} là số hạng thứ bao nhiêu của dãy?

Câu 4:

Cho hai hình bình hành ABCDABCD và ABEFABEF không cùng nằm trong một mặt phẳng. Trên cạnh ACAC lấy điểm MM và trên cạnh BFBF lấy điểm NN sao cho AMAC=BNBF=k\dfrac{AM}{AC} = \dfrac{BN}{BF} = k. Tìm kk để MN//DEMN//DE. Kết quả chính xác đến hàng phần trăm.

PHẦN IV: TỰ LUẬN

Câu 1:

Giải các phương trình sau:

a) cosx=cosπ8\text{cos}x = c\text{os}\dfrac{\pi}{8}.

b) 3tan⁡2x−3=0\sqrt{3}\tan 2x - 3 = 0.

c) sin⁡3x−cos⁡2x=0\sin 3x - \cos 2x = 0.

Câu 2:

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành tâm OO. Gọi MM là trung điểm của SCSC.

a) Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD)\left( {SAD} \right) và (SBC)\left( {SBC} \right).

b) Xác định giao điểm II của AMAM và mặt phẳng (SBD)\left( {SBD} \right) và tính tỉ số AIAM\dfrac{AI}{AM}.

 

Câu 3:

Số giờ có ánh sáng mặt trời của một thành phố AA ở vĩ độ 40∘40^{{^\circ}} Bắc trong ngày thứ tt của một năm không nhuận được cho bởi hàm số d(t)=3sin⁡[π182(t−80)]+12d(t) = 3\sin\left\lbrack {\dfrac{\pi}{182}(t - 80)} \right\rbrack + 12 với t∈Zt \in {\mathbb{Z}} và 0<t≤3650 < t \leq 365. (Nguồn: Đại số và Giải tích 11 Nâng cao, NXBGD Việt Nam, 2020). Hỏi vào ngày nào trong năm thì thành phố AA có nhiều giờ có ánh sáng mặt trời nhất?

 

Gửi bài