Đề giữa kỳ 1 Toán 11 năm 2024 – 2025 trường THPT Quang Trung – Gia Lai

Lớp 11
90 phút
21 câu hỏi

PHẦN I: CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

Câu 1:

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A.

Trong không gian, hai đường thẳng không cắt nhau thì song song.

B.

Trong không gian, hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.

C.

Trong không gian, hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.

D.

Trong không gian, hai đường thẳng không song song thì chéo nhau.

Câu 2:

Cho hình thang ABCD có đáy lớn AB và I là giao điểm của hai đường thẳng AC và BD. Khẳng định nào sau đây sai?

A.

DC⊂(IAB).DC \subset (IAB).

B.

D∈(ABC).D \in (ABC).

C.

I∉(ABCD).I \notin (ABCD).

D.

D∈(IAB).D \in (IAB).

Câu 3:

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có tập xác đinh là R\mathbb{R}. f(x)f(x) là hàm số chẵn nếu

A.

f(x)=−f(x),∀x∈Rf(x) = - f(x),\forall x \in {\mathbb{R}}.

B.

f(−x)=−f(x),∀x∈Rf\left( {- x} \right) = - f(x),\forall x \in {\mathbb{R}}.

C.

f(−x)=f(x),∀x∈Rf\left( {- x} \right) = f(x),\forall x \in {\mathbb{R}}.

D.

f(x+2)=f(x),∀x∈Rf\left( {x + 2} \right) = f(x),\forall x \in {\mathbb{R}}.

Câu 4:

Hai mặt phẳng (P) và (Q) được gọi là song song nếu

A.

Có một đường thẳng trong (P) song song với (Q).

B.

Có một đường thẳng trong (P) cắt (Q).

C.

Có hai đường thẳng trong (P) cùng song song với (Q).

D.

Chúng không có điểm chung.

Câu 5:

Hình nào dưới đây là hình biểu diễn của hình chóp tứ giác?

A.

B.

C.

D.

Câu 6:

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số tuần hoàn với chu kỳ π\pi?

A.

y=x2y = x^{2}.

B.

y=xy = x.

C.

y=cot⁡xy = \cot x.

D.

y=sin⁡xy = \sin x.

Câu 7:

Cho điểm M trên đường tròn lượng giác sao cho (OA,OM)=120o(OA,OM) = 120^{o}. Khi đó, hoành độ của điểm M bằng bao nhiêu? Biết A(1; 0).

A.

12\dfrac{1}{2}.

B.

−32- \dfrac{\sqrt{3}}{2}.

C.

32\dfrac{\sqrt{3}}{2}.

D.

−12- \dfrac{1}{2}.

Câu 8:

Cho AOC^=100o\widehat{AOC} = 100^{o}. Giá trị nào dưới đây không phải là số đo của góc lượng giác (OA,OC)(OA,OC)?

A.

−2000- 200^{0}.

B.

−2600- 260^{0}.

C.

820o820^{o}.

D.

4600460^{0}.

Câu 9:

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.

Nếu đường thẳng a song song với mặt phẳng (P) thì a song song với mọi đường thẳng nằm trong (P).

B.

Nếu đường thẳng a và mặt phẳng (P) không có điểm chung thì a // (P).

C.

Nếu đường thẳng a không nằm trên mặt phẳng (P) thì a // (P).

D.

Nếu đường thẳng a cắt mặt phẳng (P) thì a cắt mọi đường thẳng nằm trong (P).

Câu 10:

Nghiệm của phương trình sin⁡x=1\sin x = 1 là

A.

x=−π2+kπx = - \dfrac{\pi}{2} + k\pi(k∈Zk \in {\mathbb{Z}}).

B.

x=π2+k2πx = \dfrac{\pi}{2} + k2\pi(k∈Zk \in {\mathbb{Z}}).

C.

x=π2+kπx = \dfrac{\pi}{2} + k\pi(k∈Zk \in {\mathbb{Z}}).

D.

x=−π2+k2πx = - \dfrac{\pi}{2} + k2\pi(k∈Zk \in {\mathbb{Z}}).

Câu 11:

Biểu thức cos⁡(π−x)\cos\left( {\pi - x} \right) bằng

A.

−sin⁡x- \sin x.

B.

cos⁡x\cos x.

C.

−cos⁡x- \cos x.

D.

sin⁡x\sin x.

Câu 12:

Cho hai đường thẳng a và b cắt nhau. Có bao nhiêu mặt phẳng (phân biệt) chứa cả hai đường thẳng a và b?

A.

0.

B.

2.

C.

1.

D.

Vô số.

PHẦN II: CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI

Câu 1:

Cho tan⁡x=512\tan x = \dfrac{5}{12} và π<x<3π2\pi < x < \dfrac{3\pi}{2}. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a)

cos⁡x=1213\cos x = \dfrac{12}{13}.

b)

Trên nóc một tòa nhà có một cột ăng-ten cao 3m. Từ vị trí quan sát A cao 1m so với mặt đất, có thể nhìn thấy đỉnh B và chân C của cột ăng-ten dưới góc α\alpha. Biết chiều cao của toà nhà là 19m, khoảng cách từ vị trí quan sát A đến toà nhà là 5m. Khi đó tan⁡α=717\tan\alpha = \dfrac{7}{17}.

c)

cos⁡2x=119169\cos 2x = \dfrac{119}{169}.

d)

tan⁡(x−π4)=−717\tan\left( {x - \dfrac{\pi}{4}} \right) = - \dfrac{7}{17} .

Câu 2:

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh SA và BC. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a)

MN // (SCD).

b)

Giao tuyến của hai mặt phẳng (SBC) và (SAD) là đường thẳng đi qua S và song song với AB.

c)

Đường thẳng BM cắt mặt phẳng (SCD).

d)

BC // (SAD).

PHẦN III: CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN

Câu 1:

Hằng ngày, mực nước của một con kênh lên xuống theo thuỷ triều. Độ sâu h (m) của mực nước trong kênh tính theo thời gian t (giờ) trong một ngày (0≤t<240 \leq t < 24) cho bởi công thức h=3cos⁡(π6t+1)+12h = 3\cos\left( {\dfrac{\pi}{6}t + 1} \right) + 12. Hỏi thời điểm muộn nhất trong ngày mà độ sâu của mực nước trong kênh thấp nhất là mấy giờ (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?

Câu 2:

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh SB và CD. Đường thẳng SN cắt mặt phẳng (MAD) tại K. Biết SK = xKN. Tính x.

Câu 3:

Cho sin⁡2x=38\sin 2x = \dfrac{3}{8}. Tính giá trị biểu thức sin⁡(x−π4).cos⁡(x+π4)\sin\left( {x - \dfrac{\pi}{4}} \right).\cos\left( {x + \dfrac{\pi}{4}} \right) (làm tròn kết quả đến hàng phần chục).

Câu 4:

Cho hình chóp S.ABCD có AB // CD, AB = 2CD. Gọi I là trung điểm của cạnh SA. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (IDC) là đường thẳng IJ. Biết J là điểm nằm trên cạnh SB và IJ = kAB. Tính k.

PHẦN IV: TỰ LUẬN

Câu 1:

Giải phương trình cos⁡x=32\cos x = \dfrac{\sqrt{3}}{2}.

Câu 2:

Cho tứ diện ABCDABCD. Gọi I, J, K I,\, J,\, K~ lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, ACAB,\, AC và ADAD. Chứng minh (IJK)//(BCD)\left( {IJK} \right)//\left( {BCD} \right).

Câu 3:

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi G là trọng tâm của tam giác SBC và I là trung điểm của cạnh CD. Tìm giao điểm của đường thẳng SD và mặt phẳng (AGI).

Gửi bài