Đề giữa học kỳ 1 Toán 11 năm 2024 – 2025 trường THPT Nguyễn Du – Thái Bình
FlashcardsHọc Flashcards
Ghi nhớ nhanh các công thức và kiến thức trọng tâm.
Tốc độĐấu trường tốc độ
Làm từng câu hỏi dưới áp lực thời gian.
PHẦN I: CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số là lần lượt là
3 và 1.
1 và 3.
4 và −4.
2 và 4.
Dựa vào tập giá trị của hàm số y = sinx.
.
Cho . Xét câu nào sau đây đúng?
.
.
.
.
Xét xem tia cuối của góc nằm ở góc phần tư thứ mấy, từ đó kết luận dấu của các giá trị lượng giác.
Tia cuối của góc nằm ở góc phần tư thứ IV.
Khi đó và . Suy ra và .
Cho hình chóp S.ABC có đáy là hình bình hành. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD và BC. Giao tuyến của (SMN) và (SAC) là
SD.
SK (K là trung điểm của AB).
SF (F là trung điểm của CD).
SO (O là giao điểm của AC và BD).
Tìm 2 điểm thuộc cả 2 mặt phẳng, đường thẳng đi qua 2 điểm đó là giao tuyến.

Gọi O là tâm hình bình hành, khi đó O thuộc AC và MN.
Có S thuộc (SMN) và (SAC), O thuộc (SMN) và (SAC) nên SO là giao tuyến của hai mặt phẳng trên.
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của SB và BD. Khẳng định nào sau đây đúng? Mệnh đề nào sau đây đúng?
MN // (SAD).
MN // (SBC).
MN // (SAB).
MN // (SAC).
Đường thẳng song song với mặt phẳng nếu đường thẳng đó song song với một đường thẳng thuộc mặt phẳng.
MN là đường trung bình của tam giác SBD nên MN // SD. Do đó MN // (SAD).
Cho dãy số , biết . Tìm số hạng .
Thay n = 5 vào công thức tổng quát.
.
Tập xác định của hàm số là
.
.
.
.
Tìm ĐKXĐ của hàm số.
ĐKXĐ: , .
Vậy .
Cho hình chóp S.ACBD có đáy ABCD là hình thang có đáy lớn AB. Gọi M là trung điểm của SC. Giao điểm của BC với mặt phẳng (ADM) là:
Giao điểm của BC và DM.
Giao điểm của BC và AM.
Giao điểm của BC và AD.
Giao điểm của BC và SD.
Tìm điểm cùng thuộc đường thẳng và mặt phẳng.

Gọi E là giao điểm của AD và BC.
Vì E thuộc AD nên E thuộc (AMD), mà E thuộc BC, do đó E là giao điểm của BC và (AMD).
Đơn giản biểu thức
Áp dụng quan hệ giữa các giá trị lượng giác của góc lượng giác.
Cho cấp số cộng , biết và . Giá trị của bằng
31.
35.
29.
27.
Áp dụng công thức số hạng tổng quát của cấp số cộng .
Vậy
Phương trình
Áp dụng công thức nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản.
Cho cấp số nhân
\(q = 3;\mspace{6mu} q = - 3\).
Áp dụng công thức số hạng tổng quát của cấp số nhân
Nghiệm của phương trình
PHẦN II: CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
Cho cấp số cộng
Công sai của cấp số cộng bằng −2.
Số hạng
Số hạng
Số −6048 là số hạng thứ 2024.
Áp dụng công thức số hạng tổng quát của cấp số cộng
a) Sai.
b) Đúng.
c) Đúng.
d) Đúng.
Tính được các giá trị lượng giác của góc
Tính các giá trị lượng giác của góc
a) Sai.
b) Đúng.
c) Sai.
d) Sai.
Cho hình chóp S.ABCD, biết AB cắt CD tại E, AC cắt BD tại F trong mặt phẳng đáy. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
Đường thẳng EF nằm trong mặt phẳng (ABCD).
Gọi
SF là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD), SE là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD).
AB là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (ABCD).
Để tìm giao tuyến của (P) và (Q), tìm hai điểm A, B sao cho chúng thuộc cả hai mặt phẳng (P), (Q).
Khi đó đường thẳng AB là giao tuyến của (P) và (Q).
Ta có:
Tương tự:
Dễ thấy A là điểm chung của hai mặt phẳng
Suy ra
Dễ thấy S là điểm chung của hai mặt phẳng
Ta có:
Vậy
Tìm giao tuyến của
Dễ thấy S là điểm chung của hai mặt phẳng
Ta có:
Vậy
Dễ thấy S là điểm chung của hai mặt phẳng
Trong mặt phẳng
Ta có:
Vậy
a) Đúng.
b) Đúng.
c) Sai.
d) Đúng.
Cho phương trình lượng giác
Phương trình có nghiệm là:
Phương trình có nghiệm âm lớn nhất bằng
Số nghiệm của phương trình trong khoảng
Phương trình tương đương
Áp dụng công thức nghiệm của phương trình sinx = m.
a) Đúng.
b) Sai. Phương trình có nghiệm âm lớn nhất là
c) Sai. Số nghiệm thuộc khoảng
d) Sai. Vì
PHẦN III: CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN
Số giờ có ánh sáng mặt trời của một thành phố X ở vĩ độ
Áp dụng công thức nghiệm cơ bản của phương trình sinx = m.
Do
Vậy thành phố
Khi đó
Mặt khác,
Vậy thành phố
Cho cấp số cộng
Áp dụng công thức số hạng tổng quát của cấp số cộng:
Vậy
Một cái đồng hồ treo tường có đường kính bằng 60 cm, ta xem vành ngoài chiếc đồng hồ là một đường tròn với các điểm A, B, C lần lượt tương ứng với vị trí các số 2, 9, 4.

Độ dài cung nhỏ AB bằng bao nhiêu (kết quả tính theo đơn vị centimét và làm tròn đến hàng phần mười).
Đổi đơn vị góc và áp dụng công thức tính độ dài cung.
Bán kính đường tròn là
Ta có:
Suy ra độ dài cung nhỏ AB là:
Tổng tất cả các nghiệm trong khoảng
Áp dụng công thức nghiệm của phương trình cosx = m.
Các nghiệm của phương trình thuộc khoảng
Tổng các nghiệm là:
Vậy
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi I, K lần lượt là trung điểm của BC và CD. Gọi M là điểm thoả mãn
Áp dụng tính chất của hai đường thẳng song song.

Có IK là đường trung bình tam giác BCD nên IK // BD.
Ta có
Có M thuộc SB suy ra M thuộc (SBD).
Xét trong mặt phẳng (SBD): Gọi Sx cắt DM tại F’.
Khi đó
Do đó F’ trùng F.
Xét tam giác MBD có FS // BD:
Vậy
Người ta trồng 465 cây trong một khu vườn hình tam giác theo cách sau: Hàng thứ nhất có 1 cây, hàng thứ hai có 2 cây, và cứ như thế mỗi hàng sau sẽ có nhiều hơn hàng ngay trước đó 1 cây. Hỏi tổng số hàng cây trong khu vườn bằng bao nhiêu?

Cho một cấp số cộng
Đặt
Khi đó :
Cách trồng
Tổng số cây trồng được là:
Như vậy số hàng cây trong khu vườn là





