Đề giữa học kỳ 1 Toán 12 năm 2024 – 2025 trường THPT Hiệp Hòa 2 – Bắc Giang

Lớp 12
90 phút
22 câu hỏi

PHẦN I: CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

Câu 1:

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

A line with arrows and numbers

Description automatically generated

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

A.

(0;1)\left( {0;1} \right).

B.

(−1;1)\left( {- 1;1} \right).

C.

(−1;0)\left( {- 1;0} \right).

D.

(0;+∞)\left( {0; + \infty} \right).

Câu 2:

Đồ thị ở hình vẽ sau là của một trong bốn hàm số nào dưới đây?

A.

y=x2−x−1x−2y = \dfrac{x^{2} - x - 1}{x - 2}.

B.

y=x2−x+1x+2y = \dfrac{x^{2} - x + 1}{x + 2}.

C.

y=x2−2x−1x−2y = \dfrac{x^{2} - 2x - 1}{x - 2}.

D.

y=−x2+x−1x−2y = \dfrac{- x^{2} + x - 1}{x - 2}.

Câu 3:

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên đoạn [−1;5]\left\lbrack {- 1;5} \right\rbrack và có đồ thị như hình vẽ. Gọi MM và mm lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [−1;5]\left\lbrack {- 1;5} \right\rbrack. Giá trị của M+mM + m bằng

A.

11.

B.

−1- 1.

C.

44.

D.

22.

Câu 4:

Cho hình hộp ABCD.EFGHABCD.EFGH. Kết quả quả phép toán AB→−EH→\overset{\rightarrow}{AB} - \overset{\rightarrow}{EH} là

A.

AE→\overset{\rightarrow}{AE}.

B.

BD→\overset{\rightarrow}{BD}.

C.

DB→\overset{\rightarrow}{DB}.

D.

BH→\overset{\rightarrow}{BH}.

Câu 5:

Cho hai vectơ u→,v→\overset{\rightarrow}{u},\overset{\rightarrow}{v} có ∣u→∣=3,∣v→∣=4\left| \overset{\rightarrow}{u} \right| = 3,\left| \overset{\rightarrow}{v} \right| = 4 và góc giữa hai vectơ u→,v→\overset{\rightarrow}{u},\overset{\rightarrow}{v} bằng 60o60^{o}. Tích vô hướng u→.v→\overset{\rightarrow}{u}.\overset{\rightarrow}{v} bằng

A.

1212.

B.

66.

C.

−6- 6.

D.

−12- 12.

Câu 6:

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ

Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là

A.

33.

B.

11.

C.

22.

D.

44.

Câu 7:

Cho hàm số y=x−1x+1y = \dfrac{x - 1}{x + 1}. Khẳng định nào sau đây đúng?

A.

Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞;−1)∪(−1;+∞).\left( {- \infty; - 1} \right) \cup \left( {- 1; + \infty} \right).

B.

Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞;−1)\left( {- \infty; - 1} \right) và (−1;+∞).\left( {- 1; + \infty} \right).

C.

Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞;−1)\left( {- \infty; - 1} \right) và (−1;+∞).\left( {- 1; + \infty} \right).

D.

Hàm số nghịch biến trên khoảng R\{−1}.{\mathbb{R}}\backslash\left\{ {- 1} \right\}.

Câu 8:

Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+dy = ax^{3} + bx^{2} + cx + d (a,b,c,d∈R,a≠0)\left( {a,b,c,d \in {\mathbb{R}},a \neq 0} \right) có đồ thị là đường cong trong hình bên.

A graph of a function

Description automatically generated

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

A.

11.

B.

00.

C.

−1- 1.

D.

33.

Câu 9:

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=3x+2x−1y = \dfrac{3x + 2}{x - 1} là đường thẳng có phương trình nào sau đây?

A.

x=−3x = - 3.

B.

x=−1x = - 1.

C.

x=3x = 3.

D.

x=1x = 1.

Câu 10:

Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' với tâm OO. Hãy chỉ ra đẳng thức sai trong các đẳng thức sau đây

A.

AD→+DC→+CC′→=AD′→+D′C′→\overset{\rightarrow}{AD} + \overset{\rightarrow}{DC} + \overset{\rightarrow}{CC^{\prime}} = \overset{\rightarrow}{AD^{\prime}} + \overset{\rightarrow}{D^{\prime}C^{\prime}}.

B.

AB→+AA′→=AD→+DD′→.\overset{\rightarrow}{AB} + \overset{\rightarrow}{AA^{\prime}} = \overset{\rightarrow}{AD} + \overset{\rightarrow}{DD^{\prime}}.

C.

AC′→=AB→+AD→+AA′→\overset{\rightarrow}{AC^{\prime}} = \overset{\rightarrow}{AB} + \overset{\rightarrow}{AD} + \overset{\rightarrow}{AA^{\prime}}.

D.

AB→=D′C′→\overset{\rightarrow}{AB} = \overset{\rightarrow}{D^{\prime}C^{\prime}}.

Câu 11:

Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=x3−3x2−9x+10f(x) = x^{3} - 3x^{2} - 9x + 10 trên đoạn [−2;2]\left\lbrack {- 2;2} \right\rbrack bằng

A.

−1- 1.

B.

1515.

C.

1010.

D.

−12- 12.

Câu 12:

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm f′(x)=x2(x+2)(x2−1)f'(x) = x^{2}\left( {x + 2} \right)\left( {x^{2} - 1} \right), ∀ x∈R\forall\, x \in {\mathbb{R}}. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

A.

33.

B.

11.

C.

22.

D.

00.

PHẦN II: CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI

Câu 1:

Phương trình chuyển động của một vật cho bởi hàm số s(t)=13t3−2t2+20t+5s(t) = \dfrac{1}{3}t^{3} - 2t^{2} + 20t + 5 (m) với t là thời gian (giây).

a)

Vận tốc của vật tại thời điểm t = 3 (s) là 17 (m/s).

b)

Gia tốc của vật tại thời điểm t = 10(s) là 16 (m/s2m/s^{2}).

c)

Quãng đường mà vật đi được trong khoảng thời gian 5 giây đầu tiên là 2903(m)\dfrac{290}{3}(m).

d)

Vận tốc nhỏ nhất mà vật đạt được trong quá trình chuyển động là 16(m/s)16\left( {m/s} \right).

Câu 2:

Cho hàm số y=−x2−3x+4x−3y = \dfrac{- x^{2} - 3x + 4}{x - 3} có đồ thị (C)(C).

a)

Đồ thị (C)(C) có tiệm cận xiên là đường thẳng y=−x−6y = - x - 6.

b)

Hàm số có giá trị nhỏ nhất trên khoảng (−∞;3)\left( {- \infty;3} \right) là 214−92\sqrt{14} - 9.

c)

Đồ thị (C)(C) có hai điểm cực trị nằm về hai phía đối với trục OyOy.

d)

Hàm số nghịch biến trên khoảng (2;3)\left( {2;3} \right).

Câu 3:

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định trên R\mathbb{R} và có bảng biến thiên như sau:

A line with numbers and arrows

Description automatically generated

a)

Hàm số y=f(x)y = f(x) đồng biến trên mỗi khoảng (−∞;1)\left( {- \infty;1} \right) và (3; +∞)\left( {3;\, + \infty} \right).

b)

Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là 2.

c)

Hàm số y=f(x)y = f(x) có giá trị nhỏ nhất bằng −2- 2.

d)

Giá trị lớn nhất của hàm số y=f(∣sinx−3cos⁡x∣+1)−2cos⁡2x+4cos⁡x−10y = f\left( {\left| {s\text{inx} - \sqrt{3}\cos x} \right| + 1} \right) - 2\cos 2x + 4\cos x - 10 là −92- \dfrac{9}{2}.

Câu 4:

Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' cạnh a. Gọi GG là trọng tâm tam giác B′C′D′B'C'D', II là trung điểm của AB′AB' .

Diện tích toàn phần hình lập phương và ví dụ áp dụng

a)

A′D→=AA′→−AD→\overset{\rightarrow}{A^{\prime}D} = \overset{\rightarrow}{AA'} - \overset{\rightarrow}{AD}.

b)

∣AA′→+AB→+AD→∣=a3\left| {\overset{\rightarrow}{AA^{\prime}} + \overset{\rightarrow}{AB} + \overset{\rightarrow}{AD}} \right| = a\sqrt{3}.

c)

\(6\overset{\rightarrow}{IG} = 3\overset{\rightarrow}{AA^{\prime}} + \overset{\rightarrow}{AB} + 4\overset{\rightarrow}{AD}\mspace{6mu}.\)

d)

cos(A′D→ , IG→)=1326.cos\left( {\overset{\rightarrow}{A^{\prime}D}\,,\,\overset{\rightarrow}{IG}} \right) = \dfrac{\sqrt{13}}{26}.

PHẦN III: CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN

Câu 1:

Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+dy = ax^{3} + bx^{2} + cx + d (a, b, c, d∈R,  a≠0)\left( {a,\, b,\, c,\, d \in {\mathbb{R}},\,\, a \neq 0} \right) có đồ thị như hình vẽ.

A graph of a function

Description automatically generated

Trong các hệ số a, b, c, da,\, b,\, c,\, d có bao nhiêu hệ số dương?

Câu 2:

Một công ty sản xuất dụng cụ thể thao nhận được một đơn đặt hàng sản xuất 80008000 quả bóng tennis. Công ty này sở hữu một số máy móc, mỗi máy có thể sản xuất 3030 quả bóng trong một giờ. Chi phí thiết lập các máy này là 200200 nghìn đồng cho mỗi máy. Khi được thiết lập, hoạt động sản xuất sẽ hoàn toàn diễn ra tự động dưới sự giám sát. Số tiền phải trả cho người giám sát là 192192 nghìn đồng một giờ. Số máy móc công ty nên sử dụng là bao nhiêu để chi phí hoạt động là thấp nhất?

Câu 3:

Cho hai vectơ a→,b→\overset{\rightarrow}{a},\overset{\rightarrow}{b} vuông góc với nhau và ∣a∣→=6,∣b→∣=4\overset{\rightarrow}{|a|} = 6,\left| \overset{\rightarrow}{b} \right| = 4. Tính (a→−b→)(2a→+b→)\left( {\overset{\rightarrow}{a} - \overset{\rightarrow}{b}} \right)\left( {2\overset{\rightarrow}{a} + \overset{\rightarrow}{b}} \right).

Câu 4:

Cho hàm số y=−13x3+mx2−(6m+40)x+2024y = - \dfrac{1}{3}x^{3} + mx^{2} - \left( {6m + 40} \right)x + 2024. Số giá trị nguyên của mm để hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;+∞)\left( {- \infty; + \infty} \right) là bao nhiêu?

Câu 5:

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm f′(x)=x2+2x−3,  ∀x∈Rf'(x) = x^{2} + 2x - 3,\,\,\forall x \in {\mathbb{R}}. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm thuộc đoạn [−10;20]\left\lbrack {- 10;20} \right\rbrack để hàm số g(x)=f(x2+3x−m)+m2+1g(x) = f\left( {x^{2} + 3x - m} \right) + m^{2} + 1 đồng biến trên khoảng (0;2)\left( {0;2} \right)?

Câu 6:

Biết rằng tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y=2x2−3x+2x−1y = \dfrac{2x^{2} - 3x + 2}{x - 1} là đường thẳng có dạng y=ax+by = ax + b với a,b∈Ra,b \in {\mathbb{R}}. Tính giá trị của biểu thức a−ba - b.

Gửi bài